Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 03: 以後 – インキ

Bài 3/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 以後

    いご

    Phó từ · Danh từ

    sau đó, từ nay về sau (tính từ một mốc thời gian hoặc sự kiện)

    Ví dụ & cách dùng

    午後5時以後はオフィスに入れません。

    Sau 5 giờ chiều thì không thể vào văn phòng.

  2. 以降

    いこう

    Phó từ · Danh từ

    từ sau đó, kể từ (thường dùng cho mốc thời gian liên tục từ quá khứ đến nay hoặc tương lai)

    Ví dụ & cách dùng

    来週の月曜日以降にご連絡いたします。

    Tôi sẽ liên lạc lại kể từ thứ Hai tuần sau.

  3. イコール

    イコール

    Tính từ な

    dấu bằng, bằng nhau; đồng nghĩa với

    Ví dụ & cách dùng

    収入が多いことイコール幸せとは限らない。

    Thu nhập cao không hẳn đồng nghĩa với việc hạnh phúc.

  4. 勇ましい

    いさましい

    Tính từ い

    dũng cảm, quả cảm; hùng dũng

    Ví dụ & cách dùng

    若者たちは勇ましい声を上げて進んでいった。

    Những người trẻ vừa hô vang đầy dũng khí vừa tiến lên.

  5. 衣食住

    いしょくじゅう

    Danh từ

    nhu cầu thiết yếu (ăn, mặc, ở)

    Ví dụ & cách dùng

    被災地ではまず衣食住の確保が優先された。

    Tại vùng thiên tai, việc đảm bảo ăn mặc ở được ưu tiên hàng đầu.

  6. 意地悪

    いじわる

    Tính từ な · Danh từ

    xấu tính, hiểm độc, trêu chọc ác ý (tính từ đuôi な, danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    弟の泣き顔が見たくて意地悪をしてしまった。

    Tôi đã trêu chọc ác ý chỉ vì muốn thấy bộ mặt khóc của em trai.

  7. いちいち

    いちいち

    Phó từ · Danh từ

    từng li từng tí, mọi chuyện nhỏ nhặt (thường mang ý phiền toái)

    Ví dụ & cách dùng

    彼の言うことにいちいち腹を立てても仕方がない。

    Chấp nhặt từng lời anh ta nói cũng chẳng giải quyết được gì.

  8. 一応

    いちおう

    Phó từ · Danh từ

    tạm thời, trước mắt; dù sao thì cũng (đã làm xong cơ bản)

    Ví dụ & cách dùng

    書類は一応完成したので確認してください。

    Tài liệu đã tạm thời hoàn thành nên xin hãy kiểm tra giúp.

  9. 一段と

    いちだんと

    Phó từ

    hơn hẳn một bậc, rõ rệt hơn (phó từ so sánh)

    Ví dụ & cách dùng

    12月に入ってから寒さが一段と厳しくなった。

    Bước sang tháng 12, cái rét trở nên gay gắt hơn hẳn.

  10. 一流

    いちりゅう

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    hàng đầu, bậc nhất, đẳng cấp cao

    Ví dụ & cách dùng

    彼は一流の料理人を目指してフランスへ渡った。

    Anh ấy đã sang Pháp với mục tiêu trở thành đầu bếp hàng đầu.

  11. 佚

    いつ

    Danh từ

    thất lạc, mất tích (thường gặp trong cụm 散佚 - さんいつ hoặc 佚名 - khuyết danh)

    Ví dụ & cách dùng

    古代の歴史書が散佚してしまい詳細が不明だ。

    Cuốn sách lịch sử cổ đại đã bị thất lạc nên chi tiết không còn rõ.

  12. 一昨年

    いっさくねん

    Phó từ · Danh từ

    năm kia (cách nói trang trọng hơn おととし)

    Ví dụ & cách dùng

    一昨年の夏に家族で北海道を旅行しました。

    Gia đình tôi đã đi du lịch Hokkaido vào mùa hè năm kia.

  13. 一斉

    いっせい

    Phó từ · Danh từ

    đồng loạt, cùng một lúc (thường đi với に)

    Ví dụ & cách dùng

    合図とともにランナーが一斉にスタートした。

    Các vận động viên đã đồng loạt xuất phát cùng lúc với hiệu lệnh.

  14. 一旦

    いったん

    Phó từ

    tạm thời (làm gì đó một lát); một khi đã...

    Ví dụ & cách dùng

    雨が激しいので、一旦カフェで雨宿りしよう。

    Mưa lớn quá, tạm thời ghé vào quán cà phê trú mưa đã.

  15. 一定

    いってい

    Bổ nghĩa danh từ với の

    nhất định, ổn định, không đổi

    Ví dụ & cách dùng

    部屋の温度を常に一定に保つようにしている。

    Tôi luôn cố gắng duy trì nhiệt độ trong phòng ở mức cố định.

  16. いっていらっしゃい

    いっていらっしゃい

    Cụm từ giao tiếp

    chúc đi bình an, đi nhé (lời chào người ở nhà nói với người đi ra ngoài)

    Ví dụ & cách dùng

    母は「いっていらっしゃい」と笑顔で見送った。

    Mẹ tươi cười tiễn tôi và nói: "Con đi nhé".

  17. いってまいります

    いってまいります

    Cụm từ

    tôi đi đây, tôi đi rồi sẽ về (khiêm nhường ngữ khi rời nhà/công ty)

    Ví dụ & cách dùng

    「では、商談にいってまいります」と告げた。

    Tôi thông báo: "Vậy tôi xin phép đi đàm phán đây ạ".

  18. いってらっしゃい

    いってらっしゃい

    Thán từ

    đi cẩn thận nhé (lời chào tiễn người khác ra ngoài)

    Ví dụ & cách dùng

    「気をつけて、いってらっしゃい」と声をかけた。

    Tôi nói vọng theo: "Cẩn thận nhé, đi bình an".

  19. いつのまにか

    いつのまにか

    Phó từ

    không biết từ lúc nào, thoắt cái đã

    Ví dụ & cách dùng

    読書に夢中で、いつのまにか夜が明けていた。

    Mải mê đọc sách mà trời đã sáng từ lúc nào không hay.

  20. 移転

    いてん

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    chuyển địa điểm, di dời (văn phòng, cửa hàng, trụ sở; tự/tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    来月、弊社は新しいビルへ移転いたします。

    Tháng sau, công ty chúng tôi sẽ chuyển sang tòa nhà mới.

  21. 緯度

    いど

    Danh từ

    vĩ độ

    Ví dụ & cách dùng

    同じ緯度にある地域でも気候は大きく異なる。

    Dù nằm ở cùng vĩ độ nhưng khí hậu các vùng lại rất khác nhau.

  22. 井戸

    いど

    Danh từ

    giếng nước

    Ví dụ & cách dùng

    昔の村人は井戸の周りに集まって洗濯をした。

    Dân làng thời xưa thường tụ tập quanh giếng nước để giặt giũ.

  23. 従姉妹

    いとこ

    Danh từ

    chị em họ (nữ)

    Ví dụ & cách dùng

    従姉妹は私と同じ大学に通っている。

    Chị em họ của tôi cũng học cùng trường đại học với tôi.

  24. 威張る

    いばる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    kiêu ngạo, hợm hĩnh, vênh váo (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は後輩に対して威張った態度をとる。

    Anh ta luôn có thái độ hách dịch với cấp dưới.

  25. 嫌がる

    いやがる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    tỏ ra ghét, không thích, miễn cưỡng né tránh (tha động từ, ngôi thứ ba)

    Ví dụ & cách dùng

    その子は薬を飲むのを激しく嫌がった。

    Đứa bé đã tỏ ra cực kỳ không thích và né tránh việc uống thuốc.

  26. いよいよ

    いよいよ

    Phó từ

    cuối cùng thì (sắp đến lúc); càng ngày càng

    Ví dụ & cách dùng

    いよいよ明日から決勝戦が始まる。

    Cuối cùng thì trận chung kết cũng sẽ bắt đầu từ ngày mai.

  27. 煎る

    いる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    rang (hạt khô như đậu, cà phê; tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    フライパンで大豆を香ばしく煎る。

    Rang đậu nành bằng chảo cho dậy mùi thơm.

  28. 炒る

    いる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    xao, rang, đảo khô thức ăn (như mè, trứng; tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    ごまを弱火で焦げないように炒った。

    Tôi đã đảo vừng trên lửa nhỏ để không bị cháy.

  29. 入れ物

    いれもの

    Danh từ

    đồ đựng, hộp chứa, bao bì

    Ví dụ & cách dùng

    余ったおかずをプラスチックの入れ物に入れた。

    Tôi đã cho phần thức ăn thừa vào hộp nhựa đựng đồ.

  30. インキ

    インキ

    Danh từ

    mực (viết, in ấn)

    Ví dụ & cách dùng

    万年筆のインキが切れたので補充した。

    Bút máy hết mực nên tôi đã châm thêm.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.