Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 04: インタビュー – 恨み

Bài 4/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. インタビュー

    インタビュー

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

    Ví dụ & cách dùng

    有名作家にインタビューをして記事を書いた。

    Tôi đã phỏng vấn nhà văn nổi tiếng rồi viết bài báo.

  2. 引力

    いんりょく

    Danh từ

    lực hấp dẫn, lực hút

    Ví dụ & cách dùng

    地球の引力によって物は地面に落ちる。

    Nhờ lực hấp dẫn của Trái Đất mà các vật rơi xuống mặt đất.

  3. ウーマン

    ウーマン

    Danh từ

    phụ nữ, người phụ nữ (thường dùng trong từ ghép như career woman)

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は働くウーマンとして多くの女性の憧れだ。

    Cô ấy là hình mẫu phụ nữ đi làm được nhiều chị em ngưỡng mộ.

  4. ウール

    ウール

    Danh từ

    len, sợi len

    Ví dụ & cách dùng

    このセーターはウール百パーセントでとても暖かい。

    Chiếc áo len này làm từ 100% sợi len nên rất ấm.

  5. ウエートレス

    ウエートレス

    Danh từ

    nữ bồi bàn, nữ phục vụ bàn

    Ví dụ & cách dùng

    ウエートレスが笑顔でお冷を持ってきてくれた。

    Cô bồi bàn mỉm cười mang nước lọc ra cho chúng tôi.

  6. 植木

    うえき

    Danh từ

    cây cảnh trong vườn, cây trồng trong chậu

    Ví dụ & cách dùng

    休日は庭の植木の手入れをして過ごしている。

    Ngày nghỉ tôi thường dành thời gian chăm sóc cây cảnh trong vườn.

  7. 飢える

    うえる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    đói lả, thèm khát, khao khát (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    その地域の人々は長年食料に飢えている。

    Người dân ở khu vực đó đã chịu cảnh thiếu đói lương thực suốt nhiều năm.

  8. 浮かぶ

    うかぶ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    nổi lên (mặt nước), nảy ra, hiện ra (ý tưởng, cảm xúc) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    散歩中にいいアイデアがふと心に浮かんだ。

    Trong lúc đi dạo, một ý tưởng hay chợt nảy ra trong đầu tôi.

  9. 浮かべる

    うかべる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    làm nổi lên, biểu lộ (nụ cười, nét mặt) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は満足そうな笑みを浮かべて頷いた。

    Anh ấy nở một nụ cười có vẻ hài lòng rồi gật đầu.

  10. 浮く

    うく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    nổi lên, lơ lửng, dư ra (chi phí), tách biệt (khỏi nhóm) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    水に油を入れると、上に浮いてくる。

    Khi cho dầu vào nước, dầu sẽ nổi lên trên.

  11. 承る

    うけたまわる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    tiếp nhận, lắng nghe, hiểu (khiêm nhường ngữ của 聞く, 引き受ける)

    Ví dụ & cách dùng

    ご予約のご注文は確かに承りました。

    Tôi đã tiếp nhận đơn đặt hàng của quý khách một cách chính xác rồi ạ.

  12. 受取

    うけとり

    Danh từ

    sự tiếp nhận, biên nhận, hóa đơn nhận tiền

    Ví dụ & cách dùng

    荷物の受取には身分証明書の提示が必要です。

    Cần xuất trình giấy tờ tùy thân để nhận kiện hàng.

  13. 受け持つ

    うけもつ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    đảm nhận, phụ trách (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    新学期から上級クラスの文法を受け持つことになった。

    Từ học kỳ mới, tôi được giao phụ trách môn ngữ pháp lớp cao cấp.

  14. 薄暗い

    うすぐらい

    Tính từ い

    mờ ảo, hơi tối, âm u

    Ví dụ & cách dùng

    日が暮れて部屋の中が薄暗くなってきた。

    Mặt trời lặn và bên trong căn phòng dần trở nên tối mờ.

  15. 薄める

    うすめる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    làm loãng, pha loãng, làm nhạt bớt (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    スープの味が濃かったので、お湯で薄めた。

    Vị súp hơi đậm nên tôi đã pha loãng bằng nước nóng.

  16. 打合せ

    うちあわせ

    Danh từ · する · tha động từ

    sự họp bàn, thảo luận, trao đổi trước công việc

    Ví dụ & cách dùng

    来週の企画について課長と打合せを行った。

    Tôi đã tiến hành trao đổi trước với trưởng nhóm về kế hoạch tuần tới.

  17. 打ち消す

    うちけす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    bác bỏ, phủ nhận (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は自分に関する噂をきっぱりと打ち消した。

    Anh ấy đã dứt khoát bác bỏ những lời đồn về bản thân.

  18. 討つ

    うつ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    tiêu diệt, đánh bại kẻ thù, báo thù (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    武士は親の仇を討つために旅に出た。

    Võ sĩ đã lên đường để báo thù cho cha mẹ.

  19. うっかり

    うっかり

    Danh từ · する · Phó từ

    lơ đễnh, vô ý, bất cẩn làm gì đó

    Ví dụ & cách dùng

    考え事をしていて、うっかり電車を乗り過ごした。

    Mải suy nghĩ nên tôi đã vô ý đi quá ga tàu điện.

  20. 映す

    うつす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    chiếu (phim, bóng), soi (gương), phản chiếu (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    プロジェクターで壁に資料を映しながら説明した。

    Tôi vừa chiếu tài liệu lên tường bằng máy chiếu vừa thuyết minh.

  21. 映る

    うつる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    được phản chiếu, hiện lên (hình ảnh, gương mặt) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    湖の水面に周りの山々が綺麗に映っている。

    Những ngọn núi xung quanh phản chiếu thật đẹp trên mặt hồ.

  22. 写る

    うつる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    được chụp, lên hình (ảnh chụp) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    暗い場所だったので、写真があまり綺麗に写らなかった。

    Vì là chỗ tối nên bức ảnh chụp lên không được đẹp lắm.

  23. うどん

    うどん

    Danh từ

    mì udon

    Ví dụ & cách dùng

    寒い日には温かい出汁のうどんが食べたくなる。

    Vào ngày lạnh, tôi lại thấy thèm ăn mì udon với nước dùng nóng hổi.

  24. 有無

    うむ

    Danh từ

    có hay không, sự tồn tại hay không tồn tại

    Ví dụ & cách dùng

    経験の有無を問わず、やる気のある方を募集します。

    Chúng tôi tuyển người có nhiệt huyết, không phân biệt có kinh nghiệm hay không.

  25. 埋める

    うめる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    chôn, lấp đầy (chỗ trống), bù đắp (khoảng trống, lỗ hổng) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    穴を土で埋めて平らに整えた。

    Tôi đã lấp đất vào cái hố rồi san phẳng lại.

  26. 敬う

    うやまう

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    kính trọng, tôn kính (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    年長者を敬う態度はとても大切だ。

    Thái độ tôn kính người lớn tuổi là điều vô cùng quan trọng.

  27. 裏返す

    うらがえす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    lộn ngược, lật ngược (mặt sau ra trước, trong ra ngoài) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    カードを裏返して答えを確認してください。

    Xin hãy lật mặt sau của thẻ lại để kiểm tra câu trả lời.

  28. 裏口

    うらぐち

    Danh từ

    cửa sau, lối vào phía sau

    Ví dụ & cách dùng

    泥棒は裏口の鍵を壊して家に侵入したようだ。

    Có vẻ như tên trộm đã bẻ khóa cửa sau để đột nhập vào nhà.

  29. 占う

    うらなう

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    bói toán, dự đoán (tương lai, vận mệnh) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    タロットカードで今年の運勢を占ってもらった。

    Tôi đã nhờ người bói vận mệnh năm nay bằng bài tarot.

  30. 恨み

    うらみ

    Danh từ

    mối hận, sự oán giận, oán hờn

    Ví dụ & cách dùng

    昔の失敗に対して誰にも恨みは持っていない。

    Tôi không hề ôm mối oán hận ai về những thất bại trong quá khứ.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.