Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 05: 恨む – 王女

Bài 5/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 恨む

    うらむ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    Oán hận, căm thù, trách móc (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    裏切られた友人のことを今でも恨んでいる。

    Đến tận bây giờ tôi vẫn còn oán trách người bạn đã phản bội mình.

  2. 羨ましい

    うらやましい

    Tính từ い

    Ghen tị, đáng ngưỡng mộ (tính từ đuôi -i)

    Ví dụ & cách dùng

    いつでも海外旅行に行ける彼が羨ましい。

    Tôi rất ghen tị với anh ấy vì có thể đi du lịch nước ngoài bất cứ lúc nào.

  3. 羨む

    うらやむ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    Ghen tị, đố kỵ, thèm muốn như người khác (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    他人の恵まれた環境を羨んでも仕方がない。

    Có ghen tị với hoàn cảnh sung túc của người khác thì cũng chẳng ích gì.

  4. 売上

    うりあげ

    Danh từ

    Doanh thu, tiền bán hàng thu được (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    新商品のヒットにより今月の売上が大幅に伸びた。

    Nhờ sản phẩm mới bán chạy mà doanh thu tháng này đã tăng mạnh.

  5. 売り切れ

    うりきれ

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    Sự bán hết, hết hàng (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    人気歌手のコンサートチケットは即日売り切れとなった。

    Vé xem buổi hòa nhạc của ca sĩ nổi tiếng đã bán hết sạch ngay trong ngày.

  6. 売り切れる

    うりきれる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    Bị bán hết, hết hàng (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    お目当ての限定スイーツはすでに売り切れていた。

    Món đồ ngọt phiên bản giới hạn mà tôi nhắm tới đã bị bán hết mất rồi.

  7. 売れ行き

    うれゆき

    Danh từ

    Tình hình buôn bán, sức tiêu thụ hàng hóa (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    天候不順の影響で、夏物家電の売れ行きが悪い。

    Do ảnh hưởng của thời tiết thất thường nên sức tiêu thụ đồ điện gia dụng mùa hè rất ảm đạm.

  8. うろうろ

    うろうろ

    Phó từ

    Đi quanh quẩn, lảng vảng, lúng túng (phó từ)

    Ví dụ & cách dùng

    道に迷ってしまい、同じ場所をうろうろ歩き回った。

    Bị lạc đường nên tôi cứ đi quanh quẩn mãi ở một chỗ.

  9. 運河

    うんが

    Danh từ

    Kênh đào (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    この運河は貿易船の航路として重要な役割を持つ。

    Con kênh đào này đóng vai trò quan trọng như một tuyến đường cho tàu buôn.

  10. うんと

    うんと

    Phó từ

    Rất nhiều, hết sức, cật lực (phó từ khẩu ngữ)

    Ví dụ & cách dùng

    試験が終わったら、友達とうんと遊びたい。

    Sau khi thi xong, tôi muốn chơi thật đã với bạn bè.

  11. 英文

    えいぶん

    Danh từ

    Câu tiếng Anh, bài văn bằng tiếng Anh (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    毎朝短い英文を声に出して読む練習をしている。

    Mỗi sáng tôi đều luyện đọc to những câu tiếng Anh ngắn.

  12. 英和

    えいわ

    Danh từ

    Anh - Nhật (thường dùng cho từ điển Anh - Nhật) (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    高校生の頃からずっとこの英和辞典を使っている。

    Tôi đã dùng cuốn từ điển Anh - Nhật này suốt từ thời cấp ba.

  13. ええと

    ええと

    Thán từ

    Ừm..., để xem nào (từ cảm thán khi đang suy nghĩ ngập ngừng)

    Ví dụ & cách dùng

    「次の会議は何曜日だっけ」「ええと、木曜日です」

    "Cuộc họp tiếp theo là thứ mấy nhỉ?" "Ừm..., là thứ Năm ạ."

  14. 液体

    えきたい

    Danh từ

    Chất lỏng (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    機内への危険な液体の持ち込みは固く禁じられている。

    Việc mang chất lỏng nguy hiểm lên máy bay bị nghiêm cấm triệt để.

  15. エチケット

    エチケット

    Danh từ

    Phép lịch sự, quy tắc ứng xử nơi công cộng (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    劇場内ではスマートフォンをマナーモードにするのがエチケットだ。

    Để điện thoại ở chế độ im lặng trong rạp hát là phép lịch sự tối thiểu.

  16. 絵の具

    えのぐ

    Cụm từ · Danh từ

    Màu vẽ, phẩm màu (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    美術の授業で使うために新しい絵の具を買った。

    Tôi đã mua một bộ màu vẽ mới để dùng trong giờ mỹ thuật.

  17. エプロン

    エプロン

    Danh từ

    Tạp dề (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    料理で服が汚れないようにエプロンを着けた。

    Tôi đã đeo tạp dề để quần áo không bị bẩn khi nấu nướng.

  18. 偉い

    えらい

    Tính từ い

    Vĩ đại, xuất chúng, có địa vị cao; đáng khâm phục (tính từ đuôi -i)

    Ví dụ & cách dùng

    毎日休まずに勉強を続けているなんて本当に偉いね。

    Ngày nào cậu cũng kiên trì học hành không nghỉ, thật đáng khâm phục đấy.

  19. 宴会

    えんかい

    Danh từ

    Bữa tiệc, buổi liên hoan (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    忘年会シーズンのため、毎晩のように宴会が開かれている。

    Vì đang vào mùa tất niên nên hầu như tối nào cũng có tiệc tùng.

  20. 園芸

    えんげい

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    Nghệ thuật làm vườn, nghề làm vườn (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    定年退職後は自宅の庭で園芸を楽しんでいる。

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy tìm thấy niềm vui từ việc làm vườn tại nhà.

  21. 演劇

    えんげき

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    Vở kịch, nghệ thuật kịch sân khấu (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    学生時代は演劇部に所属して舞台に立っていた。

    Thời sinh viên tôi từng tham gia câu lạc bộ kịch và đứng trên sân khấu biểu diễn.

  22. 円周

    えんしゅう

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    Chu vi hình tròn (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    直径に円周率を掛けることで円周を求められる。

    Có thể tính chu vi hình tròn bằng cách nhân đường kính với số pi.

  23. 遠足

    えんそく

    Danh từ · する · tự động từ

    Chuyến dã ngoại, tham quan ngoại khóa (danh từ, tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    小学校の春の遠足で動物園へ出かけた。

    Chúng tôi đã đi sở thú trong chuyến dã ngoại mùa xuân của trường tiểu học.

  24. 延長

    えんちょう

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    Gia hạn, kéo dài (thời gian, kỳ hạn) (danh từ, tha/tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    ビザの有効期限をさらに半年間延長した。

    Tôi đã gia hạn thời hạn hiệu lực của visa thêm 6 tháng nữa.

  25. 煙突

    えんとつ

    Danh từ

    Ống khói (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    工場の高い煙突から白い煙がまっすぐ立ち上っている。

    Khói trắng đang bốc lên thẳng tắp từ ống khói cao của nhà máy.

  26. 追い掛ける

    おいかける

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    Đuổi theo, bám theo sau (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    警察官が逃げる泥棒を全速力で追い掛けた。

    Viên cảnh sát đã dốc toàn lực đuổi theo tên trộm đang bỏ trốn.

  27. 追い越す

    おいこす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    Vượt qua, vượt mặt (xe cộ, đối thủ) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    狭い山道で前のトラックを追い越すのは危険だ。

    Vượt chiếc xe tải phía trước trên đoạn đường núi hẹp rất nguy hiểm.

  28. オイル

    オイル

    Danh từ

    Dầu mỡ, dầu động cơ, dầu ăn (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    長距離を走る前に車のエンジンオイルを交換した。

    Tôi đã thay dầu động cơ ô tô trước khi chạy đường dài.

  29. 応援

    おうえん

    Danh từ · する · tha động từ

    Cổ vũ, ủng hộ, tiếp sức viện trợ (danh từ, tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    スタンドから大声で地元のサッカーチームを応援した。

    Từ trên khán đài, tôi đã hò hét cổ vũ hết mình cho đội bóng quê nhà.

  30. 王女

    おうじょ

    Danh từ

    Vương nữ, công chúa (con gái của quốc vương) (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    王女の結婚式を祝うため、国中でパレードが行われた。

    Một cuộc diễu hành đã diễn ra khắp cả nước để chúc mừng lễ cưới của vương nữ.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.

N2 · Bài 05: 恨む – 王女 - Từ vựng JLPT N2