Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 07: 叔父さん – オルガン

Bài 7/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 叔父さん

    おじさん

    Danh từ

    chú, cậu (em trai của bố hoặc mẹ, dùng khi xưng hô hoặc gọi người khác)

    Ví dụ & cách dùng

    優しい叔父さんから入学祝いをもらった。

    Tôi đã nhận được quà mừng nhập học từ người chú hiền từ.

  2. 小父さん

    おじさん

    Danh từ

    bác, chú (người đàn ông trung niên không có quan hệ họ hàng)

    Ví dụ & cách dùng

    近所の小父さんがいつも笑顔で挨拶してくれる。

    Bác hàng xóm lúc nào cũng mỉm cười chào tôi.

  3. 伯父さん

    おじさん

    Danh từ

    bác trai (anh trai của bố hoặc mẹ)

    Ví dụ & cách dùng

    伯父さんは定年退職後に農業を始めた。

    Bác trai tôi đã bắt đầu làm nông sau khi nghỉ hưu.

  4. おじゃまします

    おじゃまします

    Cụm từ

    xin phép làm phiền (lời chào lịch sự khi bước vào nhà người khác)

    Ví dụ & cách dùng

    「お邪魔します」と言って玄関に上がった。

    Tôi nói câu "Xin làm phiền ạ" rồi bước vào hiên nhà.

  5. おしゃれ

    おしゃれ

    Tính từ な

    thời trang, sành điệu, ăn mặc đẹp; quán xá bài trí đẹp mắt

    Ví dụ & cách dùng

    駅前に新しくおしゃれなカフェができた。

    Một quán cà phê rất sành điệu mới được mở trước nhà ga.

  6. 教わる

    おそわる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    học được, được dạy (tha động từ, hướng tiếp nhận từ người dạy)

    Ví dụ & cách dùng

    子供のころ、祖母に料理の基本を教わった。

    Hồi nhỏ, tôi được bà dạy cho những điều cơ bản về nấu nướng.

  7. おだいじに

    おだいじに

    Cụm từ

    chúc mau chóng bình phục, giữ gìn sức khỏe nhé (nói với người ốm)

    Ví dụ & cách dùng

    風邪を引いた同僚に「お大事に」と声をかけた。

    Tôi nói câu "Nhớ giữ gìn sức khỏe nhé" với người đồng nghiệp bị cảm cúm.

  8. 落着く

    おちつく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    bình tĩnh, trấn tĩnh lại; ổn định, lắng xuống (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    深呼吸をして気持ちを落ち着かせた。

    Tôi hít thở sâu để lấy lại bình tĩnh.

  9. お出掛け

    おでかけ

    Danh từ

    sự đi ra ngoài, việc đi chơi

    Ví dụ & cách dùng

    母はお出掛けの準備で忙しそうだ。

    Mẹ tôi có vẻ đang bận rộn chuẩn bị để đi ra ngoài.

  10. お手伝いさん

    おてつだいさん

    Danh từ

    người giúp việc gia đình

    Ví dụ & cách dùng

    お手伝いさんが部屋をきれいに掃除してくれた。

    Người giúp việc đã dọn dẹp phòng ốc sạch sẽ giúp tôi.

  11. おどかす

    おどかす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    đe dọa, uy hiếp (tha động từ, đe dọa bằng vũ lực hoặc lời nói)

    Ví dụ & cách dùng

    犯人はナイフで店員を脅かして金を奪った。

    Tên tội phạm đã dùng dao đe dọa nhân viên để cướp tiền.

  12. 落し物

    おとしもの

    Danh từ

    đồ đánh rơi, đồ thất lạc

    Ví dụ & cách dùng

    交番に財布の落とし物が届けられていた。

    Có người đã mang chiếc ví đánh rơi nộp cho bốt cảnh sát.

  13. おとなしい

    おとなしい

    Tính từ い

    ngoan ngoãn, hiền lành, trầm tính; nhã nhặn (màu sắc)

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は普段はおとなしいが、芯は強い。

    Bình thường cô ấy khá trầm tính nhưng thực ra lại rất kiên cường.

  14. 驚かす

    おどろかす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    làm cho ngạc nhiên, dọa giật mình (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    後ろから急に声をかけて友達を驚かせた。

    Tôi bỗng cất tiếng gọi từ phía sau làm bạn tôi giật mình.

  15. 各々

    おのおの

    Phó từ · Danh từ

    mỗi người, từng người, các bên (dùng trang trọng)

    Ví dụ & cách dùng

    会議の出席者が各々の意見を述べた。

    Những người tham dự cuộc họp đã lần lượt trình bày ý kiến của riêng mình.

  16. 叔母さん

    おばさん

    Danh từ

    cô, dì, thím, mợ (em gái của bố/mẹ, hoặc phụ nữ trung niên)

    Ví dụ & cách dùng

    週末は叔母さんの家に遊びに行く予定だ。

    Cuối tuần này tôi dự định sẽ sang nhà dì chơi.

  17. お参り

    おまいり

    Danh từ · する · tự động từ

    việc đi viếng, đi lễ (đền thần, chùa chiền)

    Ví dụ & cách dùng

    正月に家族で近くの神社へお参りに行った。

    Vào dịp Tết, tôi cùng gia đình đi lễ ở ngôi đền gần nhà.

  18. おまたせしました

    おまたせしました

    Cụm từ

    xin lỗi vì đã để quý khách/bạn phải chờ lâu

    Ví dụ & cách dùng

    大変お待たせしました。こちらへどうぞ。

    Rất xin lỗi vì đã để quý khách chờ lâu. Xin mời đi lối này.

  19. おまちください

    おまちください

    Cụm từ giao tiếp

    xin vui lòng đợi trong giây lát (cách nói kính ngữ)

    Ví dụ & cách dùng

    確認いたしますので、少々お待ちください。

    Tôi xin phép đi kiểm tra, xin quý khách vui lòng đợi trong giây lát.

  20. おまちどおさま

    おまちどおさま

    Cụm từ

    cảm ơn đã đợi lâu (cách nói thân mật, thường dùng khi bưng đồ ăn, tiếp khách quen)

    Ví dụ & cách dùng

    お待たせいたしました、熱々のラーメンです。

    Để bác chờ lâu rồi, mì ramen nóng hổi đây ạ.

  21. おめでたい

    おめでたい

    Tính từ い

    đáng chúc mừng, có tin vui (kết hôn, sinh nở); ngây thơ đến mức khờ khạo

    Ví dụ & cách dùng

    友人の結婚というおめでたい知らせが届いた。

    Tôi nhận được tin vui đáng chúc mừng là bạn tôi sắp kết hôn.

  22. 思いがけない

    おもいがけない

    Tính từ い

    bất ngờ, ngoài dự tính, không ngờ tới

    Ví dụ & cách dùng

    旅先で思いがけない旧友との再会があった。

    Tôi đã tình cờ gặp lại người bạn cũ một cách đầy bất ngờ trong chuyến du lịch.

  23. 思い込む

    おもいこむ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    đinh ninh, tin chắc rằng, ngộ nhận (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    今日が日曜日だとすっかり思い込んでいた。

    Tôi cứ đinh ninh một mực cho rằng hôm nay là chủ nhật.

  24. 思いっきり

    おもいっきり

    Phó từ

    hết mình, thỏa thích, dốc toàn lực

    Ví dụ & cách dùng

    試験が終わったら思いっきり遊びたい。

    Thi xong là tôi muốn đi chơi xả láng hết mình.

  25. 思い付く

    おもいつく

    Động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ

    nảy ra, nghĩ ra (ý tưởng, kế hoạch)

    Ví dụ & cách dùng

    散歩中に新しいビジネスのアイデアを思い付いた。

    Trong lúc đi dạo, tôi đã chợt nảy ra một ý tưởng kinh doanh mới.

  26. 重たい

    おもたい

    Tính từ い

    nặng nề (về trọng lượng, không khí, tinh thần)

    Ví dụ & cách dùng

    重たい荷物を持って階段を上がるのは大変だ。

    Vác hành lý nặng nề leo cầu thang quả thật rất vất vả.

  27. おやすみ

    おやすみ

    Danh từ

    nghỉ ngơi; chúc ngủ ngon (lời chào)

    Ví dụ & cách dùng

    明日は仕事がお休みなので夜更かしできる。

    Vì ngày mai được nghỉ làm nên tôi có thể thức khuya một chút.

  28. おやつ

    おやつ

    Danh từ

    bữa ăn nhẹ, đồ ăn vặt lúc xế chiều

    Ví dụ & cách dùng

    3時のおやつに手作りケーキを食べた。

    Vào bữa ăn xế lúc 3 giờ, tôi đã ăn bánh ngọt tự làm.

  29. 親指

    おやゆび

    Danh từ

    ngón tay cái, ngón chân cái

    Ví dụ & cách dùng

    包丁で左手の親指に少し怪我をしてしまった。

    Tôi lỡ làm đứt nhẹ ngón tay cái bên trái bằng dao làm bếp.

  30. オルガン

    オルガン

    Danh từ

    đàn phong cầm, đàn organ

    Ví dụ & cách dùng

    教会に響くオルガンの音色に心が洗われた。

    Tâm hồn tôi như được thanh lọc bởi âm vang của tiếng đàn phong cầm trong nhà thờ.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.

N2 · Bài 07: 叔父さん – オルガン - Từ vựng JLPT N2