Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 08: 卸す – 概論

Bài 8/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 卸す

    おろす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    bán buôn, bán sỉ (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    問屋から小売店へ商品を安く卸す。

    Bán buôn hàng hóa giá rẻ từ đại lý phân phối tới các cửa hàng bán lẻ.

  2. 恩恵

    おんけい

    Danh từ

    ân huệ, lợi ích, phước lành

    Ví dụ & cách dùng

    現代人は科学技術の恩恵を受けて暮らしている。

    Con người hiện đại sống nhờ nhận được những lợi ích từ khoa học công nghệ.

  3. 温室

    おんしつ

    Danh từ

    nhà kính (trồng cây)

    Ví dụ & cách dùng

    温室で色とりどりの花が大切に育てられている。

    Nhiều loài hoa rực rỡ sắc màu đang được chăm sóc cẩn thận trong nhà kính.

  4. 温泉

    おんせん

    Danh từ

    suối nước nóng

    Ví dụ & cách dùng

    温泉にゆっくりつかって旅の疲れを癒やした。

    Tôi ngâm mình thư thả trong suối nước nóng để xua tan mệt mỏi của chuyến đi.

  5. 温帯

    おんたい

    Danh từ

    ôn đới (vùng khí hậu)

    Ví dụ & cách dùng

    日本はその大部分が温暖な温帯に属している。

    Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản thuộc vùng ôn đới ấm áp.

  6. 御中

    おんちゅう

    Hậu tố

    kính gửi (hậu tố xưng hô trang trọng gửi cơ quan, tổ chức, đoàn thể)

    Ví dụ & cách dùng

    封筒の宛名に「〇〇株式会社御中」と書く。

    Viết kính gửi Công ty cổ phần... vào phần người nhận trên phong bì.

  7. 女の人

    おんなのひと

    Cụm từ · Danh từ

    người phụ nữ

    Ví dụ & cách dùng

    あちらで受付をしている女の人は私の姉です。

    Người phụ nữ đang làm lễ tân đằng kia là chị gái tôi.

  8. 蚊

    か

    Danh từ

    con muỗi

    Ví dụ & cách dùng

    夏になると蚊に刺されて腕がかゆくなる。

    Cứ đến mùa hè là tôi lại bị muỗi đốt ngứa cả cánh tay.

  9. カーブ

    カーブ

    Danh từ · する · tự động từ

    khúc cua, đường cong (tự động từ: bẻ cong, rẽ khúc cua)

    Ví dụ & cách dùng

    この先は急なカーブが多いので減速してください。

    Đoạn đường phía trước có nhiều khúc cua gấp nên xin vui lòng giảm tốc độ.

  10. 貝

    かい

    Danh từ

    vỏ sò, sò, ốc, nghêu

    Ví dụ & cách dùng

    海岸を散歩しながら綺麗な貝を拾った。

    Tôi vừa đi dạo trên bờ biển vừa nhặt những vỏ sò đẹp.

  11. 開会

    かいかい

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    khai mạc hội nghị hoặc sự kiện (tự/tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    予定通りの時刻に国際会議が開会された。

    Hội nghị quốc tế đã được khai mạc đúng vào thời gian dự kiến.

  12. 会館

    かいかん

    Danh từ

    hội trường, nhà văn hóa, nhà cộng đồng

    Ví dụ & cách dùng

    今週末は市民会館でピアノの発表会がある。

    Cuối tuần này sẽ có buổi biểu diễn piano tại nhà văn hóa thị dân.

  13. 改札

    かいさつ

    Danh từ · する · tự động từ

    soát vé; cửa soát vé (tự động từ: soát vé)

    Ví dụ & cách dùng

    自動改札機に定期券をタッチして通る。

    Tôi chạm thẻ định kỳ vào cửa soát vé tự động để đi qua.

  14. 解散

    かいさん

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    giải tán, giải thể (tự/tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    式典が終わると参加者はその場で解散した。

    Sau khi buổi lễ kết thúc, các thành viên tham dự đã giải tán tại chỗ.

  15. 海水浴

    かいすいよく

    Danh từ

    tắm biển

    Ví dụ & cách dùng

    夏休みには家族みんなで海水浴に出かけた。

    Vào kỳ nghỉ hè, cả gia đình tôi đã cùng nhau đi tắm biển.

  16. 回数

    かいすう

    Danh từ

    số lần, tần suất

    Ví dụ & cách dùng

    練習の回数を重ねるごとに発音が上達した。

    Cứ sau mỗi lần tăng tần suất luyện tập, phát âm của tôi lại tiến bộ hơn.

  17. 回数券

    かいすうけん

    Danh từ

    tập vé xe, vé giảm giá theo lượt

    Ví dụ & cách dùng

    よく利用する路線なので電車の回数券を買った。

    Vì là tuyến tàu hay đi nên tôi đã mua tập vé theo lượt.

  18. 快晴

    かいせい

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    trời nắng đẹp, quang đãng, không gợn mây

    Ví dụ & cách dùng

    雲一つない快晴の空の下で運動会が開かれた。

    Đại hội thể thao đã được tổ chức dưới bầu trời nắng đẹp không một gợn mây.

  19. 改正

    かいせい

    Danh từ · する · tha động từ · Bổ nghĩa danh từ với の

    sửa đổi, cải chính (luật lệ, quy định) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    来年度から消費税に関する法律が改正される。

    Từ năm tài chính tới, luật liên quan đến thuế tiêu dùng sẽ được sửa đổi.

  20. 解説

    かいせつ

    Danh từ · する · tha động từ

    giải thích, bình luận, thuyết minh (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    専門家がニュースの背景を分かりやすく解説した。

    Chuyên gia đã bình luận và giải thích bối cảnh tin tức một cách dễ hiểu.

  21. 改造

    かいぞう

    Danh từ · する · tha động từ

    cải tạo, độ lại, tân trang (máy móc, cấu trúc) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    古い倉庫を改造しておしゃれなカフェを作った。

    Chúng tôi đã cải tạo nhà kho cũ thành một quán cà phê thời thượng.

  22. 開通

    かいつう

    Danh từ · する · tự động từ

    khai thông, mở đường (giao thông, mạng lưới) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    新しいトンネルが開通して移動時間が短縮した。

    Hầm đường bộ mới được thông xe giúp rút ngắn thời gian đi lại.

  23. 回転

    かいてん

    Danh từ · する · tự động từ

    xoay tròn, quay vòng, luân chuyển (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    車輪が高速で回転し始めた。

    Bánh xe đã bắt đầu quay với tốc độ cao.

  24. 解答

    かいとう

    Danh từ · する · tự động từ

    giải bài tập, đáp án (cho bài thi, bài toán) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    試験終了の合図があるまで解答欄を埋め続けた。

    Tôi tiếp tục điền vào phần trả lời cho đến khi có hiệu lệnh kết thúc bài thi.

  25. 回答

    かいとう

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    trả lời, hồi đáp (khảo sát, thắc mắc, yêu cầu) (tự/tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    アンケートにご回答いただいた方に粗品を進呈します。

    Chúng tôi xin gửi tặng quà lưu niệm đến những vị đã trả lời phiếu khảo sát.

  26. 外部

    がいぶ

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    bên ngoài, phía ngoài, ngoại bộ

    Ví dụ & cách dùng

    社内の重要なデータが外部に流出してしまった。

    Dữ liệu quan trọng của công ty đã bị rò rỉ ra bên ngoài.

  27. 解放

    かいほう

    Danh từ · する · tha động từ

    giải phóng, giải thoát (khỏi áp bức, giam cầm, căng thẳng) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    長時間の労働から解放されてほっと息をついた。

    Được giải thoát khỏi nhiều giờ làm việc mệt mỏi, tôi thở phào nhẹ nhõm.

  28. 開放

    かいほう

    Danh từ · する · tha động từ

    mở cửa tự do, mở rộng (cho công chúng vào dùng) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    週末は大学の図書館が一般市民に開放されている。

    Vào cuối tuần, thư viện trường đại học được mở cửa cho người dân tự do sử dụng.

  29. 海洋

    かいよう

    Danh từ

    đại dương, biển cả

    Ví dụ & cách dùng

    プラスチックごみによる海洋汚染が深刻化している。

    Tình trạng ô nhiễm đại dương do rác thải nhựa đang trở nên nghiêm trọng.

  30. 概論

    がいろん

    Danh từ · する · tha động từ

    khái luận, tổng quan (bài giảng, sách học) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    大学の一年生を対象に日本文学概論を講義する。

    Tôi giảng dạy môn Khái luận văn học Nhật Bản dành cho sinh viên năm nhất đại học.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.