Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 11: 活力 – 渇く

Bài 11/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 活力

    かつりょく

    Danh từ

    sức sống, sinh lực, hoạt lực

    Ví dụ & cách dùng

    朝の運動は一日の活力をもたらしてくれる。

    Tập thể dục buổi sáng mang lại sức sống cho cả ngày.

  2. 仮定

    かてい

    Danh từ · する · tha động từ

    giả định (tha động từ: giả định, đặt giả thuyết)

    Ví dụ & cách dùng

    最悪の事態を仮定して避難計画を立てる。

    Lập kế hoạch sơ tán dựa trên việc giả định tình huống xấu nhất.

  3. 課程

    かてい

    Danh từ

    khóa học, chương trình học, giáo trình đào tạo

    Ví dụ & cách dùng

    彼は大学院の博士課程で物理学を研究している。

    Anh ấy đang nghiên cứu vật lý ở chương trình tiến sĩ của trường cao học.

  4. 過程

    かてい

    Danh từ

    quá trình, tiến trình diễn biến

    Ví dụ & cách dùng

    結果だけでなく、努力する過程も大切だ。

    Không chỉ kết quả mà quá trình nỗ lực cũng rất quan trọng.

  5. 仮名

    かな

    Danh từ

    chữ kana (chữ mềm hiragana và chữ cứng katakana)

    Ví dụ & cách dùng

    漢字の読み方を仮名で小さく書き添えた。

    Tôi đã viết thêm cách đọc của chữ Hán bằng chữ kana nhỏ bên cạnh.

  6. 仮名遣い

    かなづかい

    Danh từ

    chính tả kana, cách dùng chữ kana

    Ví dụ & cách dùng

    現代仮名遣いのルールに従って作文を書く。

    Viết bài văn theo đúng quy tắc chính tả kana hiện đại.

  7. 鐘

    かね

    Danh từ

    chuông (thường là chuông chùa lớn, chuông đồng hồ điểm giờ)

    Ví dụ & cách dùng

    大晦日の夜にお寺の鐘の音が遠くから聞こえた。

    Đêm giao thừa, tiếng chuông chùa vang lại từ đằng xa.

  8. 加熱

    かねつ

    Danh từ · する · tha động từ

    gia nhiệt, làm nóng, hâm nóng thức ăn (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    電子レンジで十分に加熱してから召し上がってください。

    Xin hãy hâm nóng kỹ bằng lò vi sóng rồi mới dùng bữa.

  9. 兼ねる

    かねる

    Động từ nhóm 2 · Hậu tố

    kiêm nhiệm, kết hợp làm cả hai việc (tha động từ); khó lòng... (dạng 〜かねる)

    Ví dụ & cách dùng

    この施設は図書館と市民ホールを兼ねている。

    Cơ sở này kiêm luôn cả chức năng thư viện lẫn hội trường cho người dân.

  10. カバー

    カバー

    Danh từ

    vỏ bọc, bìa sách; bao phủ, bù đắp che chắn

    Ví dụ & cách dùng

    本が汚れないようにビニールのカバーをかけた。

    Tôi bọc bìa nilon để sách không bị bẩn.

  11. 過半数

    かはんすう

    Danh từ

    quá bán, hơn một nửa số phiếu

    Ví dụ & cách dùng

    その議案は過半数の賛成を得て可決された。

    Dự luật đó đã được thông qua nhờ nhận được sự tán thành của quá bán.

  12. 被せる

    かぶせる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    đậy lên, trùm lên, phủ lên (tha động từ); đổ (tội, trách nhiệm)

    Ví dụ & cách dùng

    風邪を引かないように子供に毛布を被せた。

    Tôi trùm chăn bông lên cho con để bé không bị cảm lạnh.

  13. 釜

    かま

    Danh từ

    nồi nấu cơm, niêu đất, chõ gang

    Ví dụ & cách dùng

    昔ながらの大きな釜で炊いたご飯は美味しい。

    Cơm nấu bằng chiếc nồi gang to kiểu truyền thống rất ngon.

  14. 紙屑

    かみくず

    Danh từ

    giấy vụn, giấy rác

    Ví dụ & cách dùng

    机の上の紙屑をまとめてゴミ箱に捨てた。

    Tôi gom mớ giấy vụn trên bàn lại rồi vứt vào thùng rác.

  15. 神様

    かみさま

    Danh từ

    Thần, Chúa, Đức Phật, thần linh (cách gọi tôn kính)

    Ví dụ & cách dùng

    困った時だけ神様に祈るのは都合が良すぎる。

    Chỉ cầu xin Thần Phật mỗi khi gặp khó khăn thì thật là quá vụ lợi.

  16. 剃刀

    かみそり

    Danh từ

    dao cạo (dao cạo râu)

    Ví dụ & cách dùng

    父は毎朝かみそりで丁寧にひげを剃っている。

    Bố tôi sáng nào cũng cạo râu cẩn thận bằng dao cạo.

  17. ガム

    ガム

    Danh từ

    kẹo cao su

    Ví dụ & cách dùng

    眠気覚ましにミント味のガムを噛んでいる。

    Tôi nhai kẹo cao su vị bạc hà để xua tan cơn buồn ngủ.

  18. 貨物

    かもつ

    Danh từ

    hàng hóa chở bằng tàu bè, xe tải; hàng vận chuyển

    Ví dụ & cách dùng

    港にはトラックから降ろされた貨物が積まれている。

    Ở bến cảng, hàng hóa dỡ từ xe tải xuống đang được chất đống.

  19. かゆい

    かゆい

    Tính từ い

    ngứa, ngứa ngáy (tính từ đuôi い)

    Ví dụ & cách dùng

    蚊に刺された腕のところが赤くなってかゆい。

    Chỗ cánh tay bị muỗi đốt ửng đỏ và rất ngứa.

  20. 歌謡

    かよう

    Danh từ

    bài ca, ca dao, khúc hát truyền thống

    Ví dụ & cách dùng

    祖母はラジオから流れる昭和の歌謡曲を口ずさんだ。

    Bà tôi lẩm nhẩm hát theo ca khúc truyền thống thời Showa phát ra từ đài phát thanh.

  21. 殻

    から

    Danh từ

    vỏ (vỏ trứng, vỏ hạt, vỏ sò, mai cua)

    Ví dụ & cách dùng

    ゆで卵の殻をきれいにむくコツを教えてもらった。

    Tôi đã được chỉ mẹo bóc vỏ trứng luộc sao cho thật đẹp mắt.

  22. カラー

    カラー

    Danh từ

    cổ áo; màu sắc

    Ví dụ & cách dùng

    シャツのカラーが汚れていたので洗濯した。

    Cổ áo sơ mi bị bẩn nên tôi đã đem đi giặt.

  23. からかう

    からかう

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    trêu chọc, chọc ghẹo, giễu cợt (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    本気で怒るから弟をからかうのはやめなさい。

    Em nó sắp nổi cáu thật rồi đấy, đừng trêu chọc nó nữa.

  24. 空っぽ

    からっぽ

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    trống rỗng, rỗng tuếch, không có gì bên trong

    Ví dụ & cách dùng

    冷蔵庫を開けてみたが、中は空っぽだった。

    Tôi thử mở tủ lạnh ra nhưng bên trong trống rỗng.

  25. かるた

    かるた

    Danh từ

    bài karuta (trò chơi bài truyền thống của Nhật Bản)

    Ví dụ & cách dùng

    お正月には家族みんなでかるた取りをして遊ぶ。

    Vào dịp Tết, cả gia đình tôi cùng quây quần chơi bài karuta.

  26. 枯れる

    かれる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    héo, tàn, khô héo (tự động từ); già dặn (giọng nói)

    Ví dụ & cách dùng

    水をあげるのを忘れてベランダの花が枯れてしまった。

    Do quên tưới nước nên chậu hoa ngoài ban công đã bị khô héo.

  27. カロリー

    カロリー

    Danh từ

    calo, lượng calo, nhiệt lượng tiêu thụ

    Ví dụ & cách dùng

    健康のためにカロリーの高い揚げ物を控えている。

    Vì sức khỏe nên tôi đang hạn chế các món chiên rán nhiều calo.

  28. かわいがる

    かわいがる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    yêu thương, cưng chiều, nâng niu (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    祖父は初孫の男の子をとてもかわいがっている。

    Ông nội rất mực cưng chiều đứa cháu trai đầu lòng.

  29. 乾かす

    かわかす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    làm khô, sấy khô, phơi khô (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    ドライヤーで濡れた髪を素早く乾かした。

    Tôi dùng máy sấy tóc nhanh chóng sấy khô mái tóc ướt.

  30. 渇く

    かわく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    khát (chỉ dùng cho khát nước: のどが渇く) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    マラソンを走った後でのどが激しく渇いた。

    Sau khi chạy marathon, cổ họng tôi khát khô cả lại.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.

N2 · Bài 11: 活力 – 渇く - Từ vựng JLPT N2