N2 · Bài 13: 器具 – 教養
Bài 13/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục器具
きぐ
Danh từ
dụng cụ, khí cụ (đồ dùng làm bếp, y tế, thí nghiệm...)
Ví dụ & cách dùng
実験の前に器具をきれいに洗っておく。
Trước khi thí nghiệm, hãy rửa sạch các dụng cụ.
期限
きげん
Danh từ
kỳ hạn, hạn chót (thời điểm kết thúc)
Ví dụ & cách dùng
レポートの提出期限は明日の正午です。
Hạn nộp báo cáo là trưa ngày mai.
記号
きごう
Danh từ
ký hiệu, dấu hiệu
Ví dụ & cách dùng
地図に書かれた記号の意味を調べる。
Tôi tra cứu ý nghĩa các ký hiệu được vẽ trên bản đồ.
刻む
きざむ
Động từ nhóm 1 · tha động từ
tha động từ: thái, băm nhỏ; khắc, ghi sâu (kỷ niệm)
Ví dụ & cách dùng
玉ねぎを細かく刻んでフライパンで炒めた。
Tôi băm nhỏ hành tây rồi xào trên chảo.
儀式
ぎしき
Danh từ
nghi thức, nghi lễ
Ví dụ & cách dùng
伝統的な儀式が神社で執り行われた。
Nghi lễ truyền thống đã được cử hành tại đền thần.
基準
きじゅん
Danh từ
tiêu chuẩn, thước đo (để so sánh, đánh giá hoặc định lượng)
Ví dụ & cách dùng
合格の基準を満たすために努力する。
Tôi nỗ lực để đáp ứng tiêu chuẩn đỗ.
規準
きじゅん
Danh từ
quy chuẩn (khuôn mẫu hành vi, đạo đức cần tuân theo)
Ví dụ & cách dùng
行動の規準として規範を定める。
Quy định các quy phạm làm quy chuẩn cho hành vi.
起床
きしょう
Danh từ · する · tự động từ
tự động từ: thức dậy, rời khỏi giường
Ví dụ & cách dùng
毎朝6時に起床してジョギングをしている。
Mỗi sáng tôi đều thức dậy lúc 6 giờ và chạy bộ.
着せる
きせる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
tha động từ: mặc (quần áo) cho ai; đổ (tội, oan)
Ví dụ & cách dùng
母親が子どもに暖かいコートを着せた。
Người mẹ đã mặc chiếc áo khoác ấm cho đứa con.
基礎
きそ
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
cơ sở, nền tảng (kiến thức cơ bản, móng nhà)
Ví dụ & cách dùng
何事も基礎を固めることが大切だ。
Việc củng cố nền tảng trong mọi chuyện là rất quan trọng.
気体
きたい
Danh từ
thể khí, chất khí
Ví dụ & cách dùng
水は沸騰すると気体に変化する。
Nước khi sôi sẽ chuyển thành thể khí.
基地
きち
Danh từ
căn cứ (quân sự, thám hiểm...)
Ví dụ & cách dùng
自衛隊の基地を見学させてもらった。
Tôi đã được cho phép tham quan căn cứ của lực lượng phòng vệ.
きっかけ
きっかけ
Danh từ
cơ duyên, động cơ, dịp bắt đầu
Ví dụ & cách dùng
日本のアニメが日本語を学ぶきっかけだった。
Phim hoạt hình Nhật Bản là cơ duyên để tôi học tiếng Nhật.
ぎっしり
ぎっしり
Phó từ
chật ních, lèn chặt, kín mít
Ví dụ & cách dùng
本棚には本がぎっしり並んでいる。
Sách được xếp chật ních trên giá sách.
基盤
きばん
Danh từ
nền móng, cơ sở hạ tầng (xã hội, kinh tế)
Ví dụ & cách dùng
経済の基盤を安定させることが急務だ。
Ổn định nền tảng kinh tế là nhiệm vụ cấp bách.
客席
きゃくせき
Danh từ
ghế khán giả, chỗ ngồi của khách
Ví dụ & cách dùng
開演前には客席が満員になった。
Trước giờ mở màn thì ghế khán giả đã chật kín.
客間
きゃくま
Danh từ
phòng khách (phòng đón khách riêng trong nhà)
Ví dụ & cách dùng
お客様を客間へご案内してください。
Xin hãy dẫn khách vào phòng khách.
ギャング
ギャング
Danh từ
băng đảng, nhóm tội phạm có tổ chức
Ví dụ & cách dùng
警察が凶悪なギャングの組織を摘発した。
Cảnh sát đã triệt phá một tổ chức băng đảng hung ác.
キャンパス
キャンパス
Danh từ
khuôn viên trường đại học
Ví dụ & cách dùng
緑豊かなキャンパスで大学生活を送る。
Tôi trải qua đời sống sinh viên trong khuôn viên trường ngập tràn cây xanh.
休業
きゅうぎょう
Danh từ · する · tự động từ
tự động từ: đóng cửa nghỉ kinh doanh, tạm ngừng buôn bán
Ví dụ & cách dùng
当店は毎週水曜日が休業となります。
Cửa hàng chúng tôi nghỉ kinh doanh vào thứ Tư hàng tuần.
休講
きゅうこう
Danh từ · する · tự động từ
tự động từ: nghỉ dạy, hủy buổi học (ở đại học)
Ví dụ & cách dùng
先生の都合で今日の午後の授業は休講だ。
Do thầy bận việc nên buổi học chiều nay được nghỉ.
休息
きゅうそく
Danh từ · する · tự động từ · Bổ nghĩa danh từ với の
tự động từ: nghỉ ngơi ngắn (để lấy lại sức khi làm việc)
Ví dụ & cách dùng
疲れたので木陰で少し休息を取った。
Vì mệt nên tôi đã nghỉ ngơi một chút dưới bóng cây.
給与
きゅうよ
Danh từ · する · tha động từ
tiền lương, thù lao (do người sử dụng lao động trả)
Ví dụ & cách dùng
今月分の給与が銀行口座に振り込まれた。
Tiền lương tháng này đã được chuyển vào tài khoản ngân hàng.
休養
きゅうよう
Danh từ · する · tự động từ
tự động từ: an dưỡng, nghỉ ngơi tĩnh dưỡng phục hồi sức khỏe
Ví dụ & cách dùng
週末は温泉に行って心身の休養をとる。
Cuối tuần tôi đi suối nước nóng để tĩnh dưỡng tinh thần và thể chất.
清い
きよい
Tính từ い
trong trẻo, tinh khiết, thanh cao (tâm hồn, dòng nước)
Ví dụ & cách dùng
山奥から流れる清い川の水を飲んだ。
Tôi đã uống dòng nước suối trong lành chảy từ sâu trong núi.
強化
きょうか
Danh từ · する · tha động từ
tha động từ: tăng cường, củng cố (sức mạnh, an ninh)
Ví dụ & cách dùng
駅周辺の防犯体制をさらに強化する。
Tăng cường hơn nữa hệ thống phòng chống tội phạm quanh ga.
境界
きょうかい
Danh từ
ranh giới, biên giới, ranh phận
Ví dụ & cách dùng
隣の家との境界にフェンスを立てた。
Tôi đã dựng hàng rào ở ranh giới với nhà bên cạnh.
行事
ぎょうじ
Danh từ
sự kiện, lễ hội (được tổ chức theo lịch định kỳ)
Ví dụ & cách dùng
秋には学校の行事がたくさんある。
Vào mùa thu có rất nhiều sự kiện của trường học.
恐縮
きょうしゅく
Danh từ · する · tự động từ
tự động từ: áy náy, cảm kích (vừa biết ơn vừa ngại làm phiền)
Ví dụ & cách dùng
お忙しいところご足労いただき恐縮です。
Rất áy náy và cảm ơn quý vị đã cất công đến trong lúc bận rộn.
教養
きょうよう
Danh từ
sự giáo dưỡng, học thức, tri thức văn hóa
Ví dụ & cách dùng
読書を通して幅広い教養を身につける。
Tôi tích lũy kiến thức sâu rộng thông qua việc đọc sách.
Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.