Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 14: 行列 – くっつく

Bài 14/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 行列

    ぎょうれつ

    Danh từ · する

    hàng dài người; đoàn diễu hành (danh từ, động từ suru)

    Ví dụ & cách dùng

    人気店の前に長い行列ができている。

    Trước quán ăn nổi tiếng đang có một hàng dài người xếp hàng.

  2. 漁業

    ぎょぎょう

    Danh từ

    ngư nghiệp, ngành đánh bắt thủy hải sản (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    この町は昔から漁業で栄えてきた。

    Thị trấn này từ xưa đã phát triển thịnh vượng nhờ nghề đánh bắt cá.

  3. 曲線

    きょくせん

    Danh từ

    đường cong (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    美しい曲線を描く建物のデザインだ。

    Đó là thiết kế tòa nhà vẽ nên những đường cong tuyệt đẹp.

  4. 規律

    きりつ

    Danh từ

    kỷ luật, quy củ, trật tự (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    集団生活では規律を守ることが大切だ。

    Trong đời sống tập thể, việc tuân thủ kỷ luật là rất quan trọng.

  5. 斬る

    きる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    chém, chém đầu (tha động từ, dùng kiếm/dao)

    Ví dụ & cách dùng

    侍が刀で敵を一刀のもとに斬った。

    Vị samurai đã dùng kiếm chém kẻ địch chỉ trong một nhát.

  6. 気を付ける

    きをつける

    Động từ nhóm 2 · Cụm từ

    cẩn thận, chú ý, để ý (cụm động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    夜道は危ないので足元に気を付けてください。

    Đường đêm nguy hiểm nên hãy chú ý dưới chân nhé.

  7. 金魚

    きんぎょ

    Danh từ

    cá vàng (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    夏祭りの屋台で金魚をすくった。

    Tôi đã vớt cá vàng ở quầy hàng tại lễ hội mùa hè.

  8. 区域

    くいき

    Danh từ

    khu vực, phạm vi phân chia địa giới (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    工事中のため、この区域への立ち入りは禁止です。

    Do đang thi công nên cấm vào khu vực này.

  9. 偶数

    ぐうすう

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    số chẵn (danh từ, tính từ no)

    Ví dụ & cách dùng

    出席番号が偶数の人は前に出てください。

    Những ai có số thứ tự điểm danh là số chẵn xin mời bước lên trước.

  10. 空想

    くうそう

    Danh từ · する · tha động từ · Bổ nghĩa danh từ với の

    tưởng tượng, không tưởng, hão huyền (danh từ, động từ suru)

    Ví dụ & cách dùng

    未来の世界について空想するのが好きだ。

    Tôi thích tưởng tượng viển vông về thế giới tương lai.

  11. 空中

    くうちゅう

    Danh từ

    trên không trung, giữa trời (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    花火が夜空の空中で色鮮やかに開いた。

    Pháo hoa nở rực rỡ sắc màu giữa bầu trời đêm.

  12. クーラー

    クーラー

    Danh từ

    máy điều hòa mát, thùng giữ lạnh (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    クーラーが効きすぎて部屋が寒い。

    Máy điều hòa bật lạnh quá nên phòng bị rét.

  13. 釘

    くぎ

    Danh từ

    cái đinh (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    壁に金づちで釘を打ち込んで絵を掛けた。

    Tôi dùng búa đóng một chiếc đinh vào tường rồi treo tranh lên.

  14. 区切る

    くぎる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    ngắt, phân chia, ranh giới chia nhỏ (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    長文を意味のまとまりごとに区切って読む。

    Tôi ngắt đoạn văn dài theo từng nhóm nghĩa để đọc.

  15. 櫛

    くし

    Danh từ

    cái lược chải đầu (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    母は毎日つげの櫛で髪をとかしている。

    Mẹ tôi ngày nào cũng chải tóc bằng chiếc lược làm từ gỗ hoàng dương.

  16. くしゃみ

    くしゃみ

    Danh từ · する · tự động từ

    hắt hơi (danh từ, tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    コショウを吸い込んでくしゃみが出た。

    Hít phải hạt tiêu nên tôi đã bị hắt xì.

  17. 苦情

    くじょう

    Danh từ

    lời phàn nàn, khiếu nại (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    近所から騒音についての苦情が寄せられた。

    Đã có lời khiếu nại từ hàng xóm gửi đến về vấn đề tiếng ồn.

  18. 苦心

    くしん

    Danh từ · する · tự động từ

    lao tâm khổ tứ, cất công, nỗ lực khó nhọc (danh từ, tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    この小説を完成させるのにずいぶん苦心した。

    Tôi đã tốn rất nhiều tâm sức khổ nhọc để hoàn thành cuốn tiểu thuyết này.

  19. 屑

    くず

    Danh từ

    rác vụn, cặn bã, mảnh vụn thừa (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    机の上の消しゴムの屑をゴミ箱に捨てた。

    Tôi đã gom vụn tẩy trên bàn rồi vứt vào thùng rác.

  20. 崩す

    くずす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    phá hủy; đổi (tiền lẻ); làm mất tư thế (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    自販機を使うため千円札を崩した。

    Tôi đã đổi tờ một nghìn yên ra tiền lẻ để dùng máy bán hàng tự động.

  21. 薬指

    くすりゆび

    Danh từ

    ngón áp út, ngón đeo nhẫn (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は左手の薬指に指輪をしている。

    Cô ấy đeo nhẫn ở ngón áp út của bàn tay trái.

  22. 崩れる

    くずれる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    sụp đổ, đổ sập; rối loạn, mất thăng bằng (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    大雨で山の斜面が崩れて道路をふさいだ。

    Mưa lớn làm sườn núi sạt lở và chặn đứng mặt đường.

  23. 砕く

    くだく

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    đập vỡ vụn, nghiền nát; phá tan (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    氷を細かく砕いてグラスに入れた。

    Tôi đập nhỏ đá vụn ra rồi cho vào ly.

  24. 砕ける

    くだける

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    bị vỡ vụn, nát vụn; trở nên thân thiện, cởi mở (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    落とした花瓶が床でこなごなに砕けた。

    Chiếc bình hoa bị rơi đã vỡ tan tành từng mảnh trên sàn nhà.

  25. くたびれる

    くたびれる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    mệt lử, kiệt sức; sờn cũ (quần áo) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    一日中歩き回って足がくたくたにくたびれた。

    Đi bộ quanh suốt cả ngày khiến chân tôi mệt rã rời.

  26. くだらない

    くだらない

    Tính từ い

    vô vị, nhảm nhí, tầm phào (tính từ đuôi i)

    Ví dụ & cách dùng

    くだらない冗談ばかり言っていないで勉強しなさい。

    Đừng có toàn nói mấy câu đùa nhảm nhí nữa, học bài đi.

  27. 下る

    くだる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    đi xuống dốc; trôi qua (thời gian); được đưa ra (phán quyết) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    夕暮れ時にゆっくりと坂道を下った。

    Tôi thong thả đi xuống con dốc vào lúc hoàng hôn.

  28. 唇

    くちびる

    Danh từ

    môi (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    冬の乾燥で唇が荒れてしまった。

    Do không khí khô hanh của mùa đông nên môi tôi đã bị nứt nẻ.

  29. 口紅

    くちべに

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    son môi (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    出かける前に明るい色の口紅を塗った。

    Trước khi ra ngoài, tôi đã thoa một lớp son môi màu tươi sáng.

  30. くっつく

    くっつく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    dính chặt, bám sát, dính líu (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    靴の裏にガムがくっついて取れない。

    Bã kẹo cao su dính chặt vào đế giày mãi không gỡ ra được.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.