Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 15: くっつける – 形容動詞

Bài 15/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. くっつける

    くっつける

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    dính vào, dán vào, ghép sát vào (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    机と机をくっつけて広く使おう。

    Hãy ghép các bàn lại với nhau để dùng cho rộng.

  2. くどい

    くどい

    Tính từ い

    dài dòng, lặp đi lặp lại phát ngán; (vị) béo ngấy

    Ví dụ & cách dùng

    同じ注意を何度もくどく言われた。

    Tôi bị nhắc nhở cùng một chuyện nhiều lần đến phát ngán.

  3. 句読点

    くとうてん

    Danh từ

    dấu chấm câu (dấu chấm và dấu phẩy)

    Ví dụ & cách dùng

    読みやすいように句読点を正しく打つ。

    Đặt dấu chấm câu chính xác để người đọc dễ theo dõi.

  4. 配る

    くばる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    phát, phân phát; để tâm, chú ý (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    先生が生徒にプリントを配っている。

    Giáo viên đang phát tài liệu in cho học sinh.

  5. 工夫

    くふう

    Danh từ · する · tha động từ

    tìm tòi suy nghĩ, bỏ công sức cải tiến, sáng tạo

    Ví dụ & cách dùng

    狭い部屋を広く見せる工夫をした。

    Tôi đã nghĩ cách bày biện để căn phòng hẹp trông rộng hơn.

  6. 区分

    くぶん

    Danh từ · する · tha động từ

    phân chia, phân loại thành từng khu vực hoặc hạng mục

    Ví dụ & cách dùng

    燃えるゴミと不燃ゴミを区分する。

    Phân loại rác cháy được và rác không cháy được.

  7. 組合せ

    くみあわせ

    Danh từ

    sự kết hợp, cặp đấu, ghép cặp

    Ví dụ & cách dùng

    決勝トーナメントの組合せが決まった。

    Cặp thi đấu của vòng loại trực tiếp đã được quyết định.

  8. 組み立てる

    くみたてる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    lắp ráp, ghép lại, xây dựng (kế hoạch) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    説明書を見ながら本棚を組み立てた。

    Tôi vừa xem sách hướng dẫn vừa lắp ráp giá sách.

  9. 汲む

    くむ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    múc (nước); thấu hiểu, thông cảm (tâm trạng) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    相手の事情を汲んで判断を下した。

    Tôi đã thấu hiểu cho hoàn cảnh đối phương mà đưa ra phán quyết.

  10. 酌む

    くむ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    rót (rượu), chuốc rượu cho nhau (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    久しぶりに旧友と酒を酌み交わした。

    Lâu lắm rồi tôi mới cùng bạn cũ đối ẩm chuốc rượu.

  11. 悔しい

    くやしい

    Tính từ い

    tiếc nuối, cay cú, bực bội vì thất bại

    Ví dụ & cách dùng

    試合に僅差で負けて本当に悔しい。

    Thua trận với tỉ số sát nút thực sự rất cay cú và tiếc nuối.

  12. 悔やむ

    くやむ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    hối hận, ân hận; thương tiếc (người đã mất) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    過去の失敗をいつまでも悔やんでも仕方ない。

    Cứ mãi ân hận về sai lầm trong quá khứ cũng chẳng ích gì.

  13. クリーニング

    クリーニング

    Danh từ · する · tha động từ

    tiệm giặt là, việc giặt khô/ủi đồ chuyên nghiệp

    Ví dụ & cách dùng

    冬用のコートをクリーニングに出した。

    Tôi đã đem áo khoác mùa đông ra tiệm giặt là.

  14. くるむ

    くるむ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    bọc, quấn chặt, bao bọc bằng chăn/vải (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    赤ちゃんを柔らかい毛布でくるんだ。

    Người mẹ quấn em bé trong một chiếc chăn mềm.

  15. くれぐれも

    くれぐれも

    Phó từ

    rất mong, kính xin (dùng khi dặn dò, chúc sức khỏe một cách chân thành)

    Ví dụ & cách dùng

    寒くなりますのでくれぐれもご自愛ください。

    Trời sắp trở lạnh nên xin bạn hãy hết sức giữ gìn sức khỏe.

  16. 咥える

    くわえる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    ngậm vào miệng (thuốc lá, bánh mì, bút...) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    パンを咥えたまま急いで家を出た。

    Tôi vừa ngậm miếng bánh mì vừa vội vã rời khỏi nhà.

  17. 郡

    ぐん

    Danh từ

    huyện (đơn vị hành chính dưới tỉnh, bao gồm các thị trấn/làng ở Nhật)

    Ví dụ & cách dùng

    祖父は緑豊かな山間の郡に住んでいる。

    Ông tôi sống ở một huyện miền núi ngập tràn cây xanh.

  18. 稽古

    けいこ

    Danh từ · する · tha động từ

    luyện tập, rèn luyện (thường dùng cho võ thuật, trà đạo, nghệ thuật truyền thống)

    Ví dụ & cách dùng

    毎朝早く起きて剣道の稽古に励む。

    Sáng nào tôi cũng dậy sớm chăm chỉ tập luyện kiếm đạo.

  19. 敬語

    けいご

    Danh từ

    kính ngữ (bao gồm tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và lịch sự ngữ)

    Ví dụ & cách dùng

    ビジネスの場では正しい敬語を使うべきだ。

    Trong môi trường thương mại nên dùng kính ngữ cho chuẩn xác.

  20. 蛍光灯

    けいこうとう

    Danh từ

    đèn huỳnh quang; (nghĩa bóng) người chậm hiểu, phản ứng chậm

    Ví dụ & cách dùng

    部屋の蛍光灯が切れたので交換した。

    Bóng đèn huỳnh quang trong phòng bị cháy nên tôi đã thay mới.

  21. 形式

    けいしき

    Danh từ

    hình thức, thể thức, định dạng

    Ví dụ & cách dùng

    レポートを決められた形式で提出する。

    Nộp bài báo cáo theo đúng định dạng đã quy định.

  22. 継続

    けいぞく

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    sự tiếp tục, duy trì liên tục (không gián đoạn)

    Ví dụ & cách dùng

    調査の結果が出るまで実験を継続する。

    Tiếp tục thí nghiệm cho đến khi có kết quả điều tra.

  23. 毛糸

    けいと

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    len, sợi len dùng để đan lát

    Ví dụ & cách dùng

    母は赤い毛糸でセーターを編んでいる。

    Mẹ tôi đang đan áo len bằng sợi len màu đỏ.

  24. 経度

    けいど

    Danh từ

    kinh độ (tọa độ địa lý theo hướng Đông - Tây)

    Ví dụ & cách dùng

    地図上で都市の緯度と経度を確認した。

    Tôi đã kiểm tra vĩ độ và kinh độ của thành phố trên bản đồ.

  25. 系統

    けいとう

    Danh từ

    hệ thống, phả hệ, dòng dõi

    Ví dụ & cách dùng

    同じ系統の言語は文法が似ていることが多い。

    Các ngôn ngữ thuộc cùng hệ thống thường có ngữ pháp giống nhau.

  26. 芸能

    げいのう

    Danh từ

    nghệ thuật biểu diễn dân gian/đại chúng, giới giải trí (showbiz)

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は芸能の世界で歌手として活躍している。

    Cô ấy đang hoạt động tích cực với vai trò ca sĩ trong giới giải trí.

  27. 競馬

    けいば

    Danh từ

    đua ngựa (môn thể thao hoặc hình thức cá cược hợp pháp)

    Ví dụ & cách dùng

    週末に父と競馬を見に行った。

    Cuối tuần tôi đã cùng bố đi xem đua ngựa.

  28. 警備

    けいび

    Danh từ · する · tha động từ

    cảnh giới, bảo vệ, canh phòng an ninh

    Ví dụ & cách dùng

    要人の来日に伴い空港の警備が強化された。

    An ninh sân bay đã được tăng cường nhân dịp nhân vật quan trọng đến Nhật.

  29. 形容詞

    けいようし

    Danh từ

    tính từ đuôi -i (tính từ thuần túy trong tiếng Nhật)

    Ví dụ & cách dùng

    形容詞の過去形は語尾が「かった」になる。

    Thể quá khứ của tính từ đuôi -i có phần đuôi biến thành 'katta'.

  30. 形容動詞

    けいようどうし

    Danh từ

    tính từ đuôi -na (hình dung động từ theo ngữ pháp truyền thống)

    Ví dụ & cách dùng

    「静かだ」は日本語の形容動詞の一つだ。

    'Shizuka da' là một trong các tính từ đuôi -na của tiếng Nhật.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.

N2 · Bài 15: くっつける – 形容動詞 - Từ vựng JLPT N2