Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 16: 外科 – 現に

Bài 16/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 外科

    げか

    Danh từ

    khoa ngoại (phẫu thuật)

    Ví dụ & cách dùng

    骨折の疑いがあるため外科を受診した。

    Tôi đã đi khám ở khoa ngoại vì nghi bị gãy xương.

  2. 毛皮

    けがわ

    Danh từ

    lông thú, da lông thú

    Ví dụ & cách dùng

    動物愛護の観点から毛皮のコートを着ない。

    Từ quan điểm bảo vệ động vật, tôi không mặc áo khoác lông thú.

  3. 激増

    げきぞう

    Danh từ · する · tự động từ

    tăng vọt, tăng đột biến (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    円安の影響で外国人観光客が激増している。

    Do ảnh hưởng của việc đồng yên giảm giá, lượng khách du lịch nước ngoài đang tăng vọt.

  4. 下車

    げしゃ

    Danh từ · する · tự động từ

    xuống xe (tàu, xe buýt...) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    次の駅で下車してお乗り換えください。

    Xin vui lòng xuống ga tiếp theo để đổi tàu.

  5. 下旬

    げじゅん

    Danh từ

    hạ tuần (khoảng từ ngày 21 đến cuối tháng)

    Ví dụ & cách dùng

    今月の下旬に新しいスマートフォンが発売される。

    Điện thoại thông minh mới sẽ được mở bán vào hạ tuần tháng này.

  6. 下水

    げすい

    Danh từ

    nước thải, cống rãnh, hệ thống thoát nước

    Ví dụ & cách dùng

    大雨で下水があふれて道路が冠水した。

    Mưa lớn khiến nước cống tràn ngập cả con đường.

  7. 削る

    けずる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    gọt, chuốt; cắt giảm (chi phí, thời gian...) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    生活費を削るために外食を控えている。

    Tôi hạn chế ăn ngoài để cắt giảm chi phí sinh hoạt.

  8. 桁

    けた

    Danh từ

    chữ số (hàng đơn vị, chục...); rầm, xà

    Ví dụ & cách dùng

    彼の年収は私とは桁が一つ違う。

    Thu nhập hàng năm của anh ấy chênh lệch hẳn một chữ số so với tôi.

  9. 下駄

    げた

    Danh từ

    guốc gỗ Nhật Bản

    Ví dụ & cách dùng

    浴衣を着て下駄を履いて夏祭りに出かけた。

    Tôi mặc yukata, xỏ guốc gỗ rồi đi chơi lễ hội mùa hè.

  10. 血圧

    けつあつ

    Danh từ

    huyết áp

    Ví dụ & cách dùng

    最近、血圧が高めなので塩分を控えている。

    Gần đây huyết áp hơi cao nên tôi đang hạn chế muối.

  11. 血液

    けつえき

    Danh từ

    máu, huyết dịch

    Ví dụ & cách dùng

    健康診断で血液検査を受けた。

    Tôi đã làm xét nghiệm máu trong đợt khám sức khỏe định kỳ.

  12. 月給

    げっきゅう

    Danh từ

    lương tháng

    Ví dụ & cách dùng

    最初の月給で両親にプレゼントを買った。

    Tôi đã dùng tháng lương đầu tiên để mua quà cho bố mẹ.

  13. 傑作

    けっさく

    Danh từ

    kiệt tác, tác phẩm xuất sắc

    Ví dụ & cách dùng

    この小説は彼の最高傑作と言われている。

    Cuốn tiểu thuyết này được coi là kiệt tác xuất sắc nhất của ông ấy.

  14. 月末

    げつまつ

    Phó từ · Danh từ

    cuối tháng

    Ví dụ & cách dùng

    毎月、月末になると支払いで忙しくなる。

    Hàng tháng, cứ hễ đến cuối tháng là lại bận rộn với các khoản thanh toán.

  15. 気配

    けはい

    Danh từ

    dấu hiệu, cảm giác, bóng dáng

    Ví dụ & cách dùng

    人の気配がしたので後ろを振り返った。

    Cảm giác có bóng người nên tôi đã quay đầu nhìn lại.

  16. 下品

    げひん

    Tính từ な · Danh từ

    thô thiển, thô tục, tầm thường (tính cách, lời nói, cách ăn mặc)

    Ví dụ & cách dùng

    大声で下品な冗談を言うのはやめてください。

    Xin đừng nói những câu đùa thô tục to tiếng như vậy.

  17. 煙い

    けむい

    Tính từ い

    cay mắt/ngột ngạt vì khói, nhiều khói

    Ví dụ & cách dùng

    部屋の中がタバコの煙で煙い。

    Trong phòng ngột ngạt cay mắt vì khói thuốc lá.

  18. 蹴る

    ける

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    đá; từ chối, bác bỏ (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    ボールを強く蹴ってゴールを決めた。

    Anh ấy đã sút mạnh quả bóng và ghi bàn thắng.

  19. 険しい

    けわしい

    Tính từ い

    hiểm trở, dốc; gay gắt, nghiêm nghị (vẻ mặt)

    Ví dụ & cách dùng

    険しい山道を登りきって頂上に着いた。

    Sau khi leo hết con đường núi hiểm trở, chúng tôi đã lên tới đỉnh.

  20. 見学

    けんがく

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    tham quan học tập, thị sát (tha/tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    社会科の授業で自動車工場を見学した。

    Trong giờ học xã hội, chúng tôi đã đi tham quan học tập ở nhà máy ô tô.

  21. 謙虚

    けんきょ

    Tính từ な · Danh từ

    khiêm tốn, nhún nhường

    Ví dụ & cách dùng

    成功しても謙虚な態度を忘れてはいけない。

    Dù có thành công cũng không được quên thái độ khiêm tốn.

  22. 原稿

    げんこう

    Danh từ

    bản thảo, bản viết (để in ấn, phát biểu)

    Ví dụ & cách dùng

    締め切りまでに原稿を書き上げなければならない。

    Tôi phải hoàn thành bản thảo trước hạn chót.

  23. 原産

    げんさん

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    nguồn gốc xuất xứ, nơi sản sinh (động thực vật, khoáng sản)

    Ví dụ & cách dùng

    この植物は南米が原産とされている。

    Loài thực vật này được cho là có nguồn gốc từ Nam Mỹ.

  24. 原始

    げんし

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    nguyên thủy, sơ khai

    Ví dụ & cách dùng

    原始的な方法で火を起こす体験をした。

    Tôi đã trải nghiệm nhóm lửa bằng phương pháp nguyên thủy.

  25. 研修

    けんしゅう

    Danh từ · する · tha động từ

    tập huấn, đào tạo, tu nghiệp (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    入社後、ビジネスマナーの研修を受けた。

    Sau khi vào công ty, tôi đã tham gia khóa đào tạo về văn hóa ứng xử trong kinh doanh.

  26. 厳重

    げんじゅう

    Tính từ な · Danh từ

    nghiêm ngặt, cẩn mật, gắt gao

    Ví dụ & cách dùng

    空港では手荷物の厳重な検査が行われる。

    Tại sân bay, việc kiểm tra hành lý được thực hiện rất nghiêm ngặt.

  27. 謙遜

    けんそん

    Danh từ · する · tự động từ · Tính từ な

    khiêm tốn, hạ mình từ tốn (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    褒められたとき、彼は謙遜して手を振った。

    Khi được khen, anh ấy khiêm tốn xua tay.

  28. 県庁

    けんちょう

    Danh từ

    tòa nhà ủy ban tỉnh, cơ quan hành chính tỉnh

    Ví dụ & cách dùng

    パスポートの手続きのために県庁へ行った。

    Tôi đã đến tòa nhà ủy ban tỉnh để làm thủ tục hộ chiếu.

  29. 限度

    げんど

    Danh từ

    hạn độ, giới hạn (phạm vi cho phép)

    Ví dụ & cách dùng

    我慢にも限度があるので、もう黙っていられない。

    Sự nhẫn nại cũng có giới hạn nên tôi không thể im lặng được nữa.

  30. 現に

    げんに

    Phó từ

    thực tế là, quả thực là (dùng dẫn chứng chứng minh)

    Ví dụ & cách dùng

    現に彼が約束を破った証拠が残っている。

    Thực tế là vẫn còn bằng chứng chứng minh anh ấy đã thất hứa.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.