Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 19: 胡椒 – コンクール

Bài 19/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 胡椒

    こしょう

    Danh từ

    tiêu, hạt tiêu (gia vị)

    Ví dụ & cách dùng

    スープに胡椒を少し振ると味が引き締まる。

    Rắc một chút tiêu vào súp thì vị sẽ đậm đà hơn.

  2. こしらえる

    こしらえる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    tạo ra, làm ra, nấu nướng (tha động từ, văn nói hơi cổ/thân mật)

    Ví dụ & cách dùng

    母は毎朝早く起きて弁当をこしらえてくれる。

    Mẹ tôi mỗi sáng đều dậy sớm làm cơm hộp cho tôi.

  3. 超す

    こす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    vượt qua (mốc thời gian, số lượng, địa điểm) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    この街の夏の気温は40度を超すことがある。

    Nhiệt độ mùa hè ở thành phố này có khi vượt quá 40 độ.

  4. 擦る

    こする

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    dụi (mắt), chà xát, cọ xát (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    目をこすりすぎると充血するので気をつけてね。

    Dụi mắt nhiều quá sẽ bị đỏ mắt nên hãy cẩn thận nhé.

  5. ごぞんじですか

    ごぞんじですか

    Cụm từ giao tiếp

    bác/anh/chị có biết ... không? (kính ngữ của 知っていますか)

    Ví dụ & cách dùng

    明日の会議の開始時間をご存じですか。

    Anh/chị có biết giờ bắt đầu cuộc họp ngày mai không ạ?

  6. 個体

    こたい

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    cá thể (sinh học, thống kê)

    Ví dụ & cách dùng

    この森に生息する個体の数を調査している。

    Chúng tôi đang điều tra số lượng cá thể sinh sống trong khu rừng này.

  7. こちらこそ

    こちらこそ

    Cụm từ

    chính tôi mới là người nên nói vậy (lời đáp lịch sự khi đối phương cảm ơn hoặc xin lỗi)

    Ví dụ & cách dùng

    先日はご馳走になり、こちらこそ感謝いたします。

    Hôm trước được anh chiêu đãi, chính tôi mới là người phải cảm ơn ạ.

  8. 小遣い

    こづかい

    Danh từ

    tiền tiêu vặt

    Ví dụ & cách dùng

    毎月のお小遣いを計画的に使うようにしている。

    Tôi luôn cố gắng sử dụng tiền tiêu vặt hàng tháng một cách có kế hoạch.

  9. コック

    コック

    Danh từ

    đầu bếp; vòi khóa (nước, ga)

    Ví dụ & cách dùng

    地震の時はまずガスのコックを閉めてください。

    Khi có động đất, trước tiên hãy khóa van ga lại.

  10. こっそり

    こっそり

    Phó từ

    lén lút, giấu giếm, vụng trộm (phó từ)

    Ví dụ & cách dùng

    夜遅くに家族に隠れてこっそりお菓子を食べた。

    Đêm muộn tôi đã lén lút ăn bánh kẹo giấu gia đình.

  11. 古典

    こてん

    Danh từ

    cổ điển, tác phẩm kinh điển

    Ví dụ & cách dùng

    高校の授業で日本の古典文学を学んでいる。

    Tôi đang học văn học cổ điển Nhật Bản trong tiết học ở trường cấp ba.

  12. 琴

    こと

    Danh từ

    đàn Koto (đàn tranh truyền thống Nhật Bản)

    Ví dụ & cách dùng

    祖母は琴を美しく演奏することができる。

    Bà tôi có thể chơi đàn Koto rất hay.

  13. 言付ける

    ことづける

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    nhắn lại, gửi lời nhắn qua ai đó (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    同僚に伝言を言付けて先に帰宅した。

    Tôi đã gửi lời nhắn cho đồng nghiệp rồi về nhà trước.

  14. 言葉遣い

    ことばづかい

    Danh từ

    cách dùng từ, cách ăn nói

    Ví dụ & cách dùng

    目上の人に対しては丁寧な言葉遣いが必要だ。

    Cần phải dùng lời lẽ lịch sự đối với cấp trên.

  15. こないだ

    こないだ

    Phó từ · Danh từ

    hôm nọ, dạo gần đây (văn nói thân mật của この間)

    Ví dụ & cách dùng

    こないだ街で偶然高校の同級生に会ったよ。

    Hôm nọ tôi tình cờ gặp lại bạn cùng lớp cấp ba trên phố.

  16. 御無沙汰

    ごぶさた

    Danh từ · する · tự động từ

    lâu ngày không liên lạc, không hỏi thăm nhau (danh từ, động từ nhóm 3)

    Ví dụ & cách dùng

    長い間ご無沙汰しており、大変申し訳ありません。

    Đã lâu không liên lạc hỏi thăm, cháu/tôi thật sự rất xin lỗi ạ.

  17. こぼす

    こぼす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    làm tràn, làm đổ (chất lỏng); cằn nhằn than vãn (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    うっかり机の上にコーヒーをこぼしてしまった。

    Tôi lỡ tay làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.

  18. こぼれる

    こぼれる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    bị tràn ra, bị đổ ra (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    コップから水がこぼれて服が濡れてしまった。

    Nước tràn ra khỏi cốc làm ướt hết cả áo quần.

  19. ゴム

    ゴム

    Danh từ

    cao su, dây chun, cục tẩy

    Ví dụ & cách dùng

    書類をひとまとめにしてゴムで留めておいた。

    Tôi gom tài liệu lại một chỗ rồi buộc bằng dây chun.

  20. 御免

    ごめん

    Thán từ

    xin lỗi (thân mật); miễn cho, xin kiếu (trong ~は御免だ)

    Ví dụ & cách dùng

    遅れてごめん、電車が止まっていたんだ。

    Xin lỗi vì đến muộn nhé, tàu điện bị dừng mất.

  21. ごめんください

    ごめんください

    Cụm từ

    xin lỗi, có ai ở nhà không? (lời chào khi đến nhà ai hoặc vào cửa tiệm)

    Ví dụ & cách dùng

    ごめんください、山田さんはいらっしゃいますか。

    Xin lỗi có ai ở nhà không, bác Yamada có nhà không ạ?

  22. 小指

    こゆび

    Danh từ

    ngón tay út

    Ví dụ & cách dùng

    ドアに足の小指をぶつけてひどく痛んだ。

    Tôi đập ngón út vào cửa nên đau điếng cả người.

  23. こらえる

    こらえる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    chịu đựng, kìm nén (nước mắt, cơn đau, tức giận) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    悲しい知らせを聞いたが、涙を必死にこらえた。

    Dù nghe tin buồn nhưng tôi đã cố hết sức kìm nén nước mắt.

  24. 娯楽

    ごらく

    Danh từ · する

    sự giải trí, trò tiêu khiển

    Ví dụ & cách dùng

    昔と違って現代は様々な娯楽にあふれている。

    Khác với ngày xưa, ngày nay tràn ngập các hình thức giải trí đa dạng.

  25. 御覧

    ごらん

    Thán từ

    nhìn, xem (dạng tôn kính của 見る; hoặc dùng để rủ rê/bảo thử làm gì trong ~てごらん)

    Ví dụ & cách dùng

    壁に貼ってある案内をごらんください。

    Xin mời quý vị hãy xem tờ hướng dẫn dán trên tường.

  26. コレクション

    コレクション

    Danh từ · する · tha động từ

    bộ sưu tập; việc sưu tầm

    Ví dụ & cách dùng

    彼は世界中の切手を熱心にコレクションしている。

    Anh ấy rất say mê sưu tập tem từ khắp nơi trên thế giới.

  27. 転がす

    ころがす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    lăn, làm lăn bánh/đồ vật (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    子供たちが庭で大きなボールを転がして遊んでいる。

    Lũ trẻ đang lăn quả bóng to ở sân để chơi đùa.

  28. 転がる

    ころがる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    lăn; ngã lăn ra, nằm lăn lộn (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    坂道から石が勢いよく転がってきた。

    Một hòn đá từ trên con dốc lăn mạnh xuống.

  29. 紺

    こん

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    màu xanh thẫm, màu lam đậm, xanh navy

    Ví dụ & cách dùng

    面接には紺色のスーツを着ていくのが一般的だ。

    Đi phỏng vấn thì mặc comple màu xanh navy là phổ biến nhất.

  30. コンクール

    コンクール

    Danh từ

    cuộc thi tài (về âm nhạc, hội họa, nghệ thuật)

    Ví dụ & cách dùng

    彼女はピアノのコンクールで優勝を果たした。

    Cô ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi biểu diễn piano.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.