Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 20: コンクリート – 刺さる

Bài 20/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. コンクリート

    コンクリート

    Danh từ

    bê tông

    Ví dụ & cách dùng

    この建物はコンクリートで作られている。

    Tòa nhà này được xây bằng bê tông.

  2. 混合

    こんごう

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    sự pha trộn, hỗn hợp (tự/tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    小麦粉と水を混合して生地を作る。

    Trộn bột mì với nước để làm bột bánh.

  3. コンセント

    コンセント

    Danh từ

    ổ cắm điện

    Ví dụ & cách dùng

    使わないプラグはコンセントから抜いておく。

    Rút các phích cắm không dùng ra khỏi ổ điện.

  4. 献立

    こんだて

    Danh từ

    thực đơn, cơ cấu bữa ăn

    Ví dụ & cách dùng

    今夜の献立は魚料理と味噌汁に決めた。

    Tôi đã quyết định thực đơn tối nay là món cá và súp miso.

  5. サークル

    サークル

    Danh từ

    câu lạc bộ, hội nhóm sinh viên/giao lưu

    Ví dụ & cách dùng

    大学に入ったらテニスのサークルに入りたい。

    Tôi muốn vào câu lạc bộ quần vợt sau khi vào đại học.

  6. 在学

    ざいがく

    Danh từ · する · tự động từ

    đang theo học tại trường (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は現在、東京の大学に在学している。

    Anh ấy hiện đang theo học tại một trường đại học ở Tokyo.

  7. 再三

    さいさん

    Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ

    nhiều lần, lặp đi lặp lại

    Ví dụ & cách dùng

    再三注意したのに、彼はまた遅刻した。

    Dù đã nhắc nhở nhiều lần nhưng anh ấy lại đi trễ.

  8. 祭日

    さいじつ

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    ngày lễ, ngày hội

    Ví dụ & cách dùng

    明日は祭日なので、学校も会社も休みです。

    Ngày mai là ngày lễ nên cả trường học và công ty đều nghỉ.

  9. 催促

    さいそく

    Danh từ · する · tha động từ

    hối thúc, thúc giục (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    家賃の支払いを大家さんに催促された。

    Tôi bị chủ nhà thúc giục trả tiền thuê nhà.

  10. 採点

    さいてん

    Danh từ · する · tha động từ

    chấm điểm (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    先生はテストの答案を公平に採点した。

    Giáo viên đã chấm bài thi một cách công bằng.

  11. 災難

    さいなん

    Danh từ

    tai ương, tai họa, vận rủi

    Ví dụ & cách dùng

    旅行中に荷物を盗まれるとは災難だったね。

    Bị trộm hành lý khi đang đi du lịch đúng là tai họa thật đấy.

  12. 裁縫

    さいほう

    Danh từ · する · tự động từ

    sự khâu vá, may vá (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    母に教えてもらいながら裁縫の練習をする。

    Tôi vừa tập may vá vừa nhờ mẹ chỉ bảo.

  13. 材木

    ざいもく

    Danh từ

    gỗ, vật liệu gỗ xây dựng

    Ví dụ & cách dùng

    山から切り出された材木をトラックで運ぶ。

    Vận chuyển bằng xe tải số gỗ được đốn từ trên núi.

  14. サイレン

    サイレン

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    tiếng còi hú (cảnh sát, cứu hỏa,...)

    Ví dụ & cách dùng

    遠くからパトカーのサイレンが聞こえる。

    Từ đằng xa có thể nghe thấy tiếng còi hú của xe cảnh sát.

  15. 逆さ

    さかさ

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    ngược, lộn ngược, đảo ngược

    Ví dụ & cách dùng

    地図を逆さに持って歩いていたようだ。

    Có vẻ như tôi đã cầm ngược bản đồ mà đi.

  16. 逆さま

    さかさま

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    ngược ngào, lộn ngược (trên dưới/trong ngoài)

    Ví dụ & cách dùng

    看板の文字が逆さまに取り付けられている。

    Chữ trên biển hiệu đang bị gắn lộn ngược.

  17. 捜す

    さがす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    tìm kiếm (đồ bị mất, người mất tích; tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    部屋の中で失くした鍵を必死に捜した。

    Tôi đã cật lực tìm chiếc chìa khóa bị mất trong phòng.

  18. 遡る

    さかのぼる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    ngược dòng (thời gian, dòng sông; tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    歴史を過去に遡って原因を調査する。

    Điều tra nguyên nhân bằng cách lần ngược lại lịch sử trong quá khứ.

  19. 酒場

    さかば

    Danh từ

    quán rượu, quán bar

    Ví dụ & cách dùng

    仕事帰りにふらりと近くの酒場に立ち寄った。

    Trên đường đi làm về, tôi ghé tạt vào một quán rượu gần đó.

  20. さきおととい

    さきおととい

    Phó từ · Danh từ

    hôm kìa (ba ngày trước)

    Ví dụ & cách dùng

    さきおととい降った雪がまだ道に残っている。

    Tuyết rơi từ hôm kìa vẫn còn đọng lại trên đường.

  21. 先程

    さきほど

    Phó từ · Danh từ

    ban nãy, lúc nãy (lịch sự hơn さっき)

    Ví dụ & cách dùng

    先程お電話した件についてご相談があります。

    Tôi muốn trao đổi về việc đã gọi điện lúc nãy.

  22. 裂く

    さく

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    xé rách, chia cắt (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    布を手で二つに裂いて包帯の代わりにした。

    Tôi dùng tay xé đôi mảnh vải để thay thế băng gạc.

  23. 索引

    さくいん

    Danh từ

    mục lục tra cứu, chỉ mục

    Ví dụ & cách dùng

    本の巻末にある索引から用語を検索した。

    Tôi đã tra thuật ngữ từ phần chỉ mục ở cuối sách.

  24. 作者

    さくしゃ

    Danh từ

    tác giả (sách, tranh ảnh, tác phẩm)

    Ví dụ & cách dùng

    この小説の作者は有名な賞を受賞した。

    Tác giả của cuốn tiểu thuyết này đã nhận được giải thưởng danh giá.

  25. 削除

    さくじょ

    Danh từ · する · tha động từ

    xóa bỏ, gạch bỏ (dữ liệu, chữ viết; tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    不要になったファイルをパソコンから削除した。

    Tôi đã xóa các tệp tin không còn cần thiết khỏi máy tính.

  26. 作成

    さくせい

    Danh từ · する · tha động từ

    lập, soạn thảo (văn bản, kế hoạch; tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    来期の事業計画書を作成しているところです。

    Tôi đang trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh kỳ tới.

  27. 作製

    さくせい

    Danh từ · する · tha động từ

    chế tạo, gia công (đồ vật, mô hình, mẫu thử; tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    展示会に向けて新しい製品の模型を作製した。

    Chúng tôi đã chế tạo mô hình sản phẩm mới cho buổi triển lãm.

  28. 探る

    さぐる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    thăm dò, mò mẫm, tìm hiểu (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    相手の表情から本音を探ろうとした。

    Tôi đã cố gắng thăm dò suy nghĩ thật qua nét mặt đối phương.

  29. 囁く

    ささやく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    thì thầm, thì thào (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は私の耳元で小さな声で囁いた。

    Anh ấy thì thầm một giọng nhỏ vào bên tai tôi.

  30. 刺さる

    ささる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    bị cắm vào, bị đâm vào (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    指に小さなトゲが刺さって痛い。

    Một cái gai nhỏ đâm vào ngón tay làm tôi thấy đau.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.

N2 · Bài 20: コンクリート – 刺さる - Từ vựng JLPT N2