N2 · Bài 21: 匙 – 仕上がる
Bài 21/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục匙
さじ
Danh từ
thìa, muỗng (thường gặp trong quán ăn hoặc thành ngữ匙を投げる: bó tay)
Ví dụ & cách dùng
スープを匙ですくって静かに飲んだ。
Tôi dùng thìa múc súp rồi nhẹ nhàng uống.
座敷
ざしき
Danh từ
phòng trải chiếu tatami (trong nhà truyền thống hoặc nhà hàng Nhật)
Ví dụ & cách dùng
宴会はお座敷で行われる予定です。
Bữa tiệc dự kiến sẽ được tổ chức ở phòng chiếu tatami.
差し支え
さしつかえ
Danh từ
sự cản trở, trở ngại, phiền hà (hay dùng lịch sự: 差し支えなければ)
Ví dụ & cách dùng
差し支えなければ、連絡先を教えていただけますか。
Nếu không phiền, bạn có thể cho tôi xin thông tin liên lạc được không?
差し引き
さしひき
Danh từ · する · tự động từ
khấu trừ, bù trừ (số tiền, điểm số)
Ví dụ & cách dùng
税金を差し引き、手取り額を計算する。
Khấu trừ tiền thuế rồi tính toán số tiền thực nhận.
刺身
さしみ
Danh từ
món sashimi, cá sống thái lát
Ví dụ & cách dùng
港町の居酒屋で新鮮な刺身を注文した。
Tôi đã gọi món sashimi tươi ngon ở một quán nhậu ven biển.
刺す
さす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
đâm, châm, chích, cắn (côn trùng) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
草むらで蚊に足を何箇所も刺された。
Tôi bị muỗi đốt vào chân mấy phát trong bụi cỏ.
射す
さす
Động từ nhóm 1 · tự động từ
chiếu rọi, rọi vào (ánh sáng) (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
カーテンの隙間から朝日が部屋に射している。
Nắng sớm chiếu rọi vào phòng qua khe hở rèm cửa.
挿す
さす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
cắm vào, gài vào, giắt vào (hoa, trâm cài, USB) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
花瓶に季節のきれいな花を挿した。
Tôi cắm những bông hoa tuyệt đẹp theo mùa vào bình.
注す
さす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
rót, châm, nhỏ (nước, dầu, thuốc nhỏ mắt) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
目が疲れたので、目薬を注すことにした。
Vì mỏi mắt nên tôi quyết định nhỏ thuốc mắt.
流石
さすが
Tính từ な · Phó từ
quả đúng là, đúng như mong đợi (khen ngợi)
Ví dụ & cách dùng
優勝するなんて、流石プロの選手ですね。
Giành chức vô địch thì quả đúng là vận động viên chuyên nghiệp.
撮影
さつえい
Danh từ · する · tha động từ
sự quay phim, chụp ảnh
Ví dụ & cách dùng
館内での写真撮影はご遠慮ください。
Xin vui lòng không chụp ảnh bên trong toà nhà.
雑音
ざつおん
Danh từ
tạp âm, tiếng ồn rè rè; lời bàn tán vô căn cứ
Ví dụ & cách dùng
ラジオからひどい雑音が聞こえて聞き取れない。
Đài phát ra tiếng tạp âm dữ dội nên không thể nghe rõ được.
さっさと
さっさと
Phó từ
nhanh chóng, mau lẹ, ngay tức khắc
Ví dụ & cách dùng
用事をさっさと済ませて早く帰ろう。
Hãy nhanh chóng giải quyết xong việc rồi về sớm nào.
早速
さっそく
Phó từ
ngay lập tức, không chần chừ
Ví dụ & cách dùng
届いたばかりの新商品を早速試してみた。
Tôi đã thử ngay sản phẩm mới vừa được giao đến.
錆
さび
Danh từ
gỉ sét, vết gỉ
Ví dụ & cách dùng
古い自転車のチェーンに錆がついている。
Xích của chiếc xe đạp cũ đã bị bám gỉ sét.
錆びる
さびる
Động từ nhóm 2 · tự động từ
bị gỉ sét, hoen gỉ; mai một (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
雨ざらしにしておくと鉄の門が錆びてしまう。
Nếu cứ dầm mưa thì cánh cổng sắt sẽ bị gỉ sét mất.
座布団
ざぶとん
Danh từ
đệm ngồi kiểu Nhật (đặt trên chiếu tatami)
Ví dụ & cách dùng
お客様のために清潔な座布団を用意した。
Tôi đã chuẩn bị đệm ngồi sạch sẽ cho khách.
冷ます
さます
Động từ nhóm 1 · tha động từ
làm nguội bớt, làm hạ nhiệt, làm nguội lạnh (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
熱いスープを少し冷ましてから飲んだ。
Tôi làm cho súp nóng nguội bớt một chút rồi mới uống.
妨げる
さまたげる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
gây cản trở, làm phiền, ngăn chặn (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
大きな音が集中力を妨げる原因になる。
Tiếng ồn lớn trở thành nguyên nhân cản trở sự tập trung.
冷める
さめる
Động từ nhóm 2 · tự động từ
nguội đi, nguội lạnh, hạ nhiệt (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
お茶が冷める前にお召し上がりください。
Xin mời dùng trước khi trà bị nguội.
サラリーマン
サラリーマン
Danh từ
nhân viên văn phòng, người làm công ăn lương
Ví dụ & cách dùng
日本のサラリーマンは満員電車で通勤する。
Người đi làm văn phòng ở Nhật đi làm bằng tàu điện đông nghẹt.
騒がしい
さわがしい
Tính từ い
ồn ào, om sòm; xôn xao, bất ổn (tình hình)
Ví dụ & cách dùng
隣の教室が何やら騒がしいようだ。
Lớp học bên cạnh có vẻ đang khá là ồn ào.
さわやか
さわやか
Tính từ な
sảng khoái, tươi mát; dễ chịu, thanh thoát
Ví dụ & cách dùng
高原の朝はさわやかな風が吹き抜けて気持ちいい。
Buổi sáng trên cao nguyên gió thổi mát rượi thật dễ chịu.
三角
さんかく
Danh từ
hình tam giác
Ví dụ & cách dùng
紙を折ってきれいな三角の形を作った。
Tôi gấp giấy để tạo thành một hình tam giác đẹp.
算数
さんすう
Danh từ
môn toán (cấp tiểu học)
Ví dụ & cách dùng
弟は算数の宿題に毎日苦労している。
Em trai tôi ngày nào cũng chật vật với bài tập môn toán.
酸性
さんせい
Danh từ
tính axit (hóa học)
Ví dụ & cách dùng
酸性の強い液体を扱うときは手袋が必要だ。
Khi xử lý chất lỏng có tính axit mạnh thì cần phải đeo găng tay.
産地
さんち
Danh từ
nơi sản xuất, vùng xuất xứ (đặc sản, nông sản)
Ví dụ & cách dùng
この地域はりんごの有名な産地として知られる。
Khu vực này được biết đến là vùng sản xuất táo nổi tiếng.
サンプル
サンプル
Danh từ
hàng mẫu, vật mẫu, mẫu thử
Ví dụ & cách dùng
化粧品のサンプルを店頭で無料配布している。
Mẫu thử mỹ phẩm đang được phát miễn phí tại cửa hàng.
山林
さんりん
Danh từ
rừng núi, vùng đồi rừng
Ví dụ & cách dùng
台風による大雨で山林の一部が崩れた。
Do mưa lớn của bão mà một phần rừng núi đã bị sạt lở.
仕上がる
しあがる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
hoàn thành, xong xuôi, hoàn tất (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
注文されたスーツが見事に仕上がった。
Bộ com lê được đặt may đã hoàn thành một cách tuyệt đẹp.
Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.