Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 23: 実感 – ジャーナリスト

Bài 23/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 実感

    じっかん

    Danh từ

    cảm nhận thực tế, cảm giác thật sự (danh từ, động từ suru)

    Ví dụ & cách dùng

    外国で暮らして親のありがたみを実感した。

    Sống ở nước ngoài tôi mới thực sự cảm nhận được công ơn của cha mẹ.

  2. 湿気

    しっけ

    Danh từ

    hơi ẩm, độ ẩm, không khí ẩm ướt

    Ví dụ & cách dùng

    梅雨の時期は湿気が多くてカビが生えやすい。

    Vào mùa mưa độ ẩm cao nên rất dễ phát sinh nấm mốc.

  3. しつこい

    しつこい

    Tính từ い

    dai dẳng, lằng nhằng, nồng đậm, ngấy (tính từ đuôi -i)

    Ví dụ & cách dùng

    風邪が治ったのにしつこい咳だけが残っている。

    Dù đã khỏi cảm cúm nhưng cơn ho dai dẳng vẫn còn lại.

  4. 実習

    じっしゅう

    Danh từ · する · tha động từ

    thực tập, đào tạo thực hành (danh từ, tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    来週から病院で看護師の実習が始まる。

    Từ tuần sau kỳ thực tập y tá tại bệnh viện sẽ bắt đầu.

  5. 実績

    じっせき

    Danh từ

    thành tích, kết quả thực tế đã đạt được

    Ví dụ & cách dùng

    過去の販売実績をもとに来期の計画を立てる。

    Lập kế hoạch cho kỳ tới dựa trên thành tích bán hàng trong quá khứ.

  6. 湿度

    しつど

    Danh từ

    độ ẩm (chỉ số đo lường)

    Ví dụ & cách dùng

    夏は気温だけでなく湿度にも注意が必要だ。

    Mùa hè thì không chỉ nhiệt độ mà cả độ ẩm cũng cần phải chú ý.

  7. 執筆

    しっぴつ

    Danh từ · する · tha động từ

    viết văn, chấp bút, trước tác (danh từ, tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    有名な作家が新しい小説の執筆に取りかかった。

    Nhà văn nổi tiếng đã bắt tay vào việc chấp bút cuốn tiểu thuyết mới.

  8. 実物

    じつぶつ

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    vật thật, đồ thật (đối lập với ảnh, mẫu mô phỏng)

    Ví dụ & cách dùng

    ネットの写真より実物のほうがずっと綺麗だ。

    Đồ thật đẹp hơn nhiều so với hình ảnh trên mạng.

  9. しっぽ

    しっぽ

    Danh từ

    cái đuôi (động vật), phần đuôi

    Ví dụ & cách dùng

    犬は飼い主を見ると嬉しそうにしっぽを振る。

    Con chó hễ thấy chủ là vẫy đuôi vẻ đầy mừng rỡ.

  10. 実用

    じつよう

    Danh từ

    sử dụng thực tế, tính ứng dụng thực tế

    Ví dụ & cách dùng

    この新技術はまだ実用には時間がかかる。

    Công nghệ mới này vẫn cần thêm thời gian để đưa vào ứng dụng thực tế.

  11. 実力

    じつりょく

    Danh từ

    thực lực, năng lực thật sự

    Ví dụ & cách dùng

    本番の試験で自分の実力を十分に発揮できた。

    Tôi đã phát huy trọn vẹn thực lực của mình trong kỳ thi chính thức.

  12. 実例

    じつれい

    Danh từ

    ví dụ thực tế, trường hợp có thật

    Ví dụ & cách dùng

    実例を挙げて説明すると理解しやすい。

    Giải thích bằng cách nêu ví dụ thực tế sẽ dễ hiểu hơn.

  13. 失恋

    しつれん

    Danh từ · する · tự động từ

    thất tình (danh từ, tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    失恋のショックから立ち直るのに時間がかかった。

    Tôi đã mất khá nhiều thời gian để vực dậy sau cú sốc thất tình.

  14. 指定

    してい

    Danh từ · する · tha động từ

    chỉ định, ấn định, bổ nhiệm (danh từ, tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    新幹線の指定席を事前に予約しておいた。

    Tôi đã đặt trước chỗ ngồi chỉ định trên tàu Shinkansen.

  15. 私鉄

    してつ

    Danh từ

    đường sắt tư nhân (phân biệt với đường sắt quốc gia/JR)

    Ví dụ & cách dùng

    東京にはJRのほかに多くの私鉄が走っている。

    Ở Tokyo, ngoài JR ra còn có rất nhiều tuyến đường sắt tư nhân hoạt động.

  16. 児童

    じどう

    Danh từ

    nhi đồng, trẻ em (thường từ tiểu học trở xuống)

    Ví dụ & cách dùng

    地域の公園で児童たちが元気に遊んでいる。

    Các em nhi đồng đang chơi đùa vui vẻ ở công viên địa phương.

  17. 縛る

    しばる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    trói, buộc, ràng buộc (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    古新聞をひもで固く縛ってゴミに出した。

    Tôi lấy dây buộc chặt báo cũ lại rồi mang đi vứt rác.

  18. 地盤

    じばん

    Danh từ

    nền đất, nền tảng, cơ sở (địa chất, chính trị)

    Ví dụ & cách dùng

    この土地は地盤が固いので地震に強い。

    Khu đất này nền đất vững chắc nên chịu động đất tốt.

  19. しびれる

    しびれる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    tê liệt, tê buốt chân tay, mê mẩn say đắm (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    正座を長くしていたので足がしびれてしまった。

    Vì ngồi quỳ thẳng chân quá lâu nên chân tôi đã bị tê cứng.

  20. 紙幣

    しへい

    Danh từ

    tiền giấy

    Ví dụ & cách dùng

    自動販売機に千円紙幣を入れて切符を買った。

    Tôi đã đút tờ tiền giấy một nghìn yên vào máy bán tự động để mua vé.

  21. しぼむ

    しぼむ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    héo tàn, xẹp xuống, lụi tàn (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    風船の空気が抜けて小さくしぼんでしまった。

    Quả bóng bay bị xì hết hơi nên đã xẹp lép lại.

  22. 絞る

    しぼる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    vắt, bóp, chắt lọc, thu hẹp phạm vi (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    タオルを固く絞ってからテーブルを拭いた。

    Tôi vắt khăn thật khô rồi mới lau bàn.

  23. 縞

    しま

    Bổ nghĩa danh từ với の · Hậu tố · Danh từ

    kẻ sọc, sọc vằn

    Ví dụ & cách dùng

    彼は白と青の縞のシャツをよく着ている。

    Anh ấy thường hay mặc áo sơ mi kẻ sọc trắng xanh.

  24. 地味

    じみ

    Tính từ な · Danh từ

    giản dị, nhã nhặn, kín đáo (tính từ đuôi -na)

    Ví dụ & cách dùng

    彼女はいつも地味な色の服を好んで着る。

    Cô ấy luôn thích mặc những bộ quần áo có màu sắc giản dị.

  25. しみじみ

    しみじみ

    Phó từ

    sâu sắc, thấm thía (phó từ)

    Ví dụ & cách dùng

    友人の温かい言葉にしみじみと感動した。

    Tôi cảm động sâu sắc trước những lời ấm áp của người bạn.

  26. 氏名

    しめい

    Danh từ

    họ và tên

    Ví dụ & cách dùng

    申込用紙に氏名と生年月日を記入してください。

    Vui lòng điền họ tên và ngày tháng năm sinh vào đơn đăng ký.

  27. 締切

    しめきり

    Danh từ

    hạn chót, thời hạn kết thúc

    Ví dụ & cách dùng

    レポートの提出締切は明日の午後五時です。

    Hạn chót nộp báo cáo là 5 giờ chiều ngày mai.

  28. 締め切る

    しめきる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    đóng lại, kết thúc tiếp nhận, chốt sổ (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    定員に達したため、応募を締め切りました。

    Vì đã đủ số lượng người nên chúng tôi đã đóng cổng đăng ký.

  29. 湿る

    しめる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    ẩm ướt, dấp dính, ỉu (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    雨が降り続いて洗濯物がまだ湿っている。

    Trời cứ mưa suốt nên quần áo giặt vẫn còn ẩm.

  30. ジャーナリスト

    ジャーナリスト

    Danh từ

    nhà báo, ký giả

    Ví dụ & cách dùng

    事件の真相を明らかにするためジャーナリストが取材した。

    Nhà báo đã đi lấy tin để làm sáng tỏ chân tướng vụ án.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.