N2 · Bài 27: 私立 – 水筒
Bài 27/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục私立
しりつ
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
dân lập, tư lập (trường học, cơ sở cá nhân thành lập)
Ví dụ & cách dùng
兄は私立の大学に進学することを決めた。
Anh trai tôi đã quyết định vào học một trường đại học dân lập.
資料
しりょう
Danh từ
tài liệu, dữ liệu
Ví dụ & cách dùng
会議で使う資料を事前に配っておきます。
Tôi sẽ phát trước tài liệu dùng cho cuộc họp.
汁
しる
Hậu tố · Danh từ
nước canh, nước cốt, nhựa cây
Ví dụ & cách dùng
煮物の汁が服にはねて汚れてしまった。
Nước kho bắn vào áo làm bẩn mất.
素人
しろうと
Danh từ
người không chuyên, người nghiệp dư
Ví dụ & cách dùng
素人の私にも分かりやすく説明してくれた。
Anh ấy đã giải thích rất dễ hiểu cho người chưa có kinh nghiệm như tôi.
芯
しん
Danh từ
ruột, lõi (bút chì, rau củ), tim đèn, nghị lực vững vàng
Ví dụ & cách dùng
この鉛筆は芯が柔らかくて書きやすい。
Chiếc bút chì này ruột mềm nên rất dễ viết.
新幹線
しんかんせん
Danh từ
tàu siêu tốc Shinkansen
Ví dụ & cách dùng
新幹線を利用すれば東京まで2時間で行ける。
Nếu đi bằng tàu Shinkansen thì chỉ mất 2 tiếng là đến Tokyo.
真空
しんくう
Danh từ
chân không
Ví dụ & cách dùng
食品の鮮度を保つために真空パックにする。
Hút chân không để bảo quản độ tươi ngon của thực phẩm.
心身
しんしん
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
tâm thân, thể xác và tinh thần
Ví dụ & cách dùng
温泉に入って心身の疲れを癒やした。
Ngâm mình trong suối nước nóng giúp giải tỏa mệt mỏi cả về thể xác lẫn tinh thần.
信ずる
しんずる
Động từ đuôi ずる · tha động từ
tin tưởng, tin vào (tha động từ, dạng cổ/trang trọng của 信じる)
Ví dụ & cách dùng
自分の可能性を信じて最後まで努力した。
Tôi tin vào tiềm năng của bản thân và đã nỗ lực đến cùng.
申請
しんせい
Danh từ · する · tha động từ
đăng ký, nộp đơn, xin cấp phép (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
パスポートの更新を窓口で申請した。
Tôi đã nộp đơn xin gia hạn hộ chiếu tại quầy tiếp tân.
人造
じんぞう
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
nhân tạo
Ví dụ & cách dùng
本物のダイヤと人造ダイヤを見分けるのは難しい。
Phân biệt kim cương thật và kim cương nhân tạo rất khó.
寝台
しんだい
Danh từ
giường nằm (thường dùng cho tàu xe hoặc giường bệnh)
Ví dụ & cách dùng
寝台列車に乗ってのんびり旅を楽しんだ。
Tôi đã tận hưởng chuyến du lịch thong thả trên chuyến tàu hỏa giường nằm.
診断
しんだん
Danh từ · する · tha động từ
chẩn đoán (bệnh tình, tình trạng) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
医師に詳しい診断をしてもらった。
Tôi đã được bác sĩ chẩn đoán chi tiết tình trạng bệnh.
侵入
しんにゅう
Danh từ · する · tự động từ
xâm nhập, đột nhập (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
不審者が敷地内に侵入した形跡がある。
Có dấu vết cho thấy kẻ khả nghi đã đột nhập vào khuôn viên.
人文科学
じんぶんかがく
Danh từ
khoa học nhân văn
Ví dụ & cách dùng
大学で人文科学を専攻し、歴史を学んでいる。
Tôi theo học chuyên ngành khoa học nhân văn ở đại học và nghiên cứu lịch sử.
人命
じんめい
Danh từ
tính mạng con người
Ví dụ & cách dùng
救助隊は人命を救うために必死に活動した。
Đội cứu hộ đã dốc hết sức mình để cứu tính mạng con người.
深夜
しんや
Phó từ · Danh từ
nửa đêm, đêm khuya
Ví dụ & cách dùng
深夜に電話をかけるのは失礼に当たる。
Gọi điện thoại vào lúc nửa đêm là hành vi thất lễ.
森林
しんりん
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
rừng rậm, rừng nhiệt đới
Ví dụ & cách dùng
アマゾンの森林破壊が世界中で懸念されている。
Sự tàn phá rừng Amazon đang là mối lo ngại trên toàn thế giới.
親類
しんるい
Danh từ
họ hàng, người thân
Ví dụ & cách dùng
正月に親類が集まって楽しく過ごした。
Vào dịp Tết, họ hàng tụ họp lại và trải qua những giây phút vui vẻ.
針路
しんろ
Danh từ
hướng đi, hải trình (của tàu thuyền, máy bay)
Ví dụ & cách dùng
台風が針路を変えて日本列島に接近している。
Cơn bão đã chuyển hướng và đang tiến lại gần quần đảo Nhật Bản.
神話
しんわ
Danh từ
thần thoại
Ví dụ & cách dùng
古代ギリシャの神話について本を読んだ。
Tôi đã đọc sách viết về thần thoại Hy Lạp cổ đại.
酢
す
Danh từ
giấm (gia vị)
Ví dụ & cách dùng
料理に酢を加えるとさっぱりした味になる。
Thêm giấm vào món ăn sẽ tạo nên vị thanh mát, dễ chịu.
水産
すいさん
Danh từ
thủy sản
Ví dụ & cách dùng
この港町は水産業がとても盛んです。
Thị trấn cảng này có ngành thủy sản rất phát triển.
炊事
すいじ
Danh từ · する · tự động từ
việc nấu nướng, bếp núc (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
一人暮らしを始めてから自炊で炊事をする。
Kể từ khi sống một mình, tôi tự nấu nướng làm cơm.
水蒸気
すいじょうき
Danh từ
hơi nước
Ví dụ & cách dùng
やかんの口から白い水蒸気が立ち上っている。
Hơi nước màu trắng đang bốc lên từ vòi ấm đun.
水素
すいそ
Danh từ
khí hiđro (nguyên tố hóa học)
Ví dụ & cách dùng
水素は燃えても有害なガスを出さない。
Khí hiđro khi cháy không thải ra khí độc hại.
垂直
すいちょく
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
thẳng đứng, vuông góc
Ví dụ & cách dùng
壁に対して柱を垂直に立ててください。
Hãy dựng cột vuông góc với bức tường.
推定
すいてい
Danh từ · する · tha động từ · Bổ nghĩa danh từ với の
ước tính, suy đoán (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
被害総額は十億円に上ると推定されている。
Tổng thiệt hại được ước tính lên tới 1 tỷ yên.
水滴
すいてき
Danh từ
giọt nước
Ví dụ & cách dùng
冷たいグラスの表面に水滴がついている。
Những giọt nước đọng trên bề mặt chiếc ly lạnh.
水筒
すいとう
Danh từ
bình nước (mang theo người)
Ví dụ & cách dùng
遠足に水筒とお弁当を持って出かけた。
Tôi mang theo bình nước và cơm hộp đi dã ngoại.
Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.