N2 · Bài 28: 随筆 – 頭脳
Bài 28/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục随筆
ずいひつ
Danh từ
tùy bút, tản văn
Ví dụ & cách dùng
週末は好きな作家の随筆を読んで過ごす。
Cuối tuần tôi thường dành thời gian đọc tùy bút của nhà văn mình yêu thích.
水分
すいぶん
Danh từ
nước, độ ẩm, lượng nước (trong cơ thể, thực phẩm)
Ví dụ & cách dùng
熱中症を防ぐため、こまめに水分を補給してください。
Hãy thường xuyên bổ sung nước để phòng tránh say nắng.
水平
すいへい
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
nằm ngang, bằng phẳng, thăng bằng
Ví dụ & cách dùng
棚を取り付けるときは、水平かどうか確認しよう。
Khi lắp kệ, hãy kiểm tra xem nó đã thăng bằng chưa.
水平線
すいへいせん
Danh từ
đường chân trời (trên biển)
Ví dụ & cách dùng
水平線からゆっくりと太陽が昇ってきた。
Mặt trời từ từ nhô lên từ đường chân trời.
水曜
すいよう
Danh từ
thứ Tư (cách gọi vắn tắt của 水曜日)
Ví dụ & cách dùng
毎週水曜は定休日となっております。
Thứ Tư hàng tuần là ngày nghỉ định kỳ của chúng tôi.
ずうずうしい
ずうずうしい
Tính từ い
mặt dày, trơ trẽn, không biết xấu hổ
Ví dụ & cách dùng
人に仕事を押しつけておいて、図々しい態度をとる。
Đã đùn đẩy việc cho người khác lại còn giữ thái độ trơ trẽn.
ずうっと
ずうっと
Phó từ
suốt, liên tục; hơn hẳn, xa (chỉ khoảng cách, mức độ)
Ví dụ & cách dùng
子供の頃からずうっとこの町に住んでいます。
Tôi sống suốt ở thị trấn này từ hồi còn nhỏ.
末っ子
すえっこ
Danh từ
con út
Ví dụ & cách dùng
三人兄弟の末っ子なので、みんなに可愛がられた。
Vì là con út trong ba anh em nên tôi được mọi người cưng chiều.
スカーフ
スカーフ
Danh từ
khăn quàng cổ (thường bằng lụa, voan mỏng)
Ví dụ & cách dùng
首元にシルクのスカーフを巻いて出かけた。
Tôi quàng chiếc khăn lụa ở cổ rồi ra ngoài.
図鑑
ずかん
Danh từ
sách bách khoa bằng hình ảnh (thực vật, động vật...)
Ví dụ & cách dùng
図書館で昆虫図鑑を借りて詳しく調べた。
Tôi mượn cuốn sách tranh về côn trùng ở thư viện để tra cứu chi tiết.
杉
すぎ
Danh từ
cây tuyết tùng (cây sam Nhật Bản)
Ví dụ & cách dùng
春になるとスギの花粉がたくさん飛ぶ。
Cứ đến mùa xuân là phấn hoa cây tuyết tùng lại bay rất nhiều.
好き嫌い
すききらい
Danh từ
sự kén chọn (thức ăn), sở thích yêu ghét
Ví dụ & cách dùng
子供の好き嫌いをなくすよう工夫している。
Tôi đang tìm cách để trẻ không còn kén ăn nữa.
好き好き
すきずき
Danh từ
tùy sở thích mỗi người
Ví dụ & cách dùng
デザインの良しあしは人それぞれの好き好きだ。
Thiết kế đẹp hay xấu là tùy vào sở thích của mỗi người.
透き通る
すきとおる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
trong suốt, nhìn thấu qua được (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
川の底まで透き通って見えるほど水がきれいだ。
Nước sạch đến mức có thể nhìn thấu tận đáy sông.
隙間
すきま
Danh từ
khe hở, kẽ hở, khoảng trống (thời gian, sự lơ là)
Ví dụ & cách dùng
家具の隙間に落ちたペンを定規で拾った。
Tôi dùng thước nhặt chiếc bút bị rơi vào khe hở của đồ nội thất.
スクール
スクール
Danh từ
trường học, trung tâm đào tạo (ngoại ngữ, kỹ năng...)
Ví dụ & cách dùng
仕事の帰りに英会話スクールに通っている。
Tôi đi học ở trung tâm hội thoại tiếng Anh sau giờ làm.
すくなくとも
すくなくとも
Phó từ
ít nhất, tối thiểu
Ví dụ & cách dùng
合格には少なくともあと10点必要だ。
Để đỗ thì ít nhất cần thêm 10 điểm nữa.
図形
ずけい
Danh từ
hình dạng, hình học, đồ thị
Ví dụ & cách dùng
数学の授業で複雑な図形の面積を計算した。
Trong giờ toán, tôi đã tính diện tích của một hình phức tạp.
スケジュール
スケジュール
Danh từ
lịch trình, thời gian biểu
Ví dụ & cách dùng
来週のスケジュールを確認させてください。
Xin hãy cho tôi xác nhận lại lịch trình của tuần tới.
鈴
すず
Danh từ
cái chuông nhỏ, quả chuông lắc
Ví dụ & cách dùng
猫の首輪に小さな鈴をつけた。
Tôi đã gắn một chiếc chuông nhỏ vào vòng cổ của chú mèo.
涼む
すずむ
Động từ nhóm 1 · tự động từ
hóng mát, giải nhiệt (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
暑いので木陰に入って少し涼みましょう。
Trời nóng nên chúng ta hãy vào bóng cây ngồi hóng mát một chút nhé.
スタート
スタート
Danh từ · する · tha động từ · tự động từ
bắt đầu, xuất phát (cuộc thi, dự án)
Ví dụ & cách dùng
合図とともにランナーが一斉にスタートした。
Theo hiệu lệnh, các vận động viên chạy bộ đã đồng loạt xuất phát.
スチュワーデス
スチュワーデス
Danh từ
nữ tiếp viên hàng không (từ cũ, nay thường dùng キャビンアテンダント)
Ví dụ & cách dùng
母は若い頃スチュワーデスとして働いていた。
Mẹ tôi hồi trẻ từng làm tiếp viên hàng không.
すっきり
すっきり
Danh từ · する · Phó từ
sảng khoái, nhẹ nhõm; gọn gàng, thanh thoát
Ví dụ & cách dùng
シャワーを浴びたら気分がすっきりした。
Sau khi tắm vòi sen xong, tâm trạng tôi thấy thật sảng khoái.
すっぱい
すっぱい
Tính từ い
chua
Ví dụ & cách dùng
このレモンは酸っぱすぎてそのままでは食べられない。
Quả chanh này chua quá, không thể ăn trực tiếp được.
ステージ
ステージ
Danh từ
sân khấu; giai đoạn
Ví dụ & cách dùng
歌手が華やかなステージで熱唱している。
Ca sĩ đang say sưa hát trên một sân khấu lộng lẫy.
ストッキング
ストッキング
Danh từ
quần tất da chân, bít tất dài mỏng
Ví dụ & cách dùng
急いでいるときにストッキングが破れて困った。
Đang vội mà quần tất lại bị rách nên thật khốn đốn.
ストップ
ストップ
Danh từ · する · tha động từ · tự động từ
dừng lại, ngừng, ngưng trệ
Ví dụ & cách dùng
トラブルのせいで工事がストップしている。
Do xảy ra sự cố nên công trình đang phải tạm dừng.
素直
すなお
Tính từ な · Danh từ
ngoan ngoãn, vâng lời, thành thật, dễ bảo
Ví dụ & cách dùng
ミスを指摘されたら、素直に謝ることが大切だ。
Khi bị chỉ ra lỗi sai, điều quan trọng là phải thành thật xin lỗi.
頭脳
ずのう
Danh từ
đầu óc, trí não, trí tuệ (nhân tài cấp cao)
Ví dụ & cách dùng
優秀な頭脳を持つ科学者が集まった。
Những nhà khoa học có bộ óc ưu tú đã tập hợp lại.
Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.