N2 · Bài 31: 先々月 – 測定
Bài 31/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục先々月
せんせんげつ
Phó từ · Danh từ
tháng trước nữa
Ví dụ & cách dùng
先々月に受けた健康診断の結果が届いた。
Kết quả đợt khám sức khỏe vào tháng trước nữa đã được gửi tới.
先々週
せんせんしゅう
Phó từ · Danh từ
tuần trước nữa
Ví dụ & cách dùng
先々週から風邪気味で、喉の痛みが続いている。
Từ tuần trước nữa tôi đã hơi bị cảm, cổ họng vẫn cứ đau liên tục.
先祖
せんぞ
Danh từ
tổ tiên
Ví dụ & cách dùng
お盆には家族で先祖のお墓参りに行く。
Vào dịp Obon, cả gia đình tôi cùng đi viếng mộ tổ tiên.
先端
せんたん
Danh từ
mũi nhọn, đầu nhọn; tiên tiến, đi đầu (công nghệ)
Ví dụ & cách dùng
先端技術を取り入れて新しい製品を開発した。
Chúng tôi đã áp dụng công nghệ tiên tiến để phát triển sản phẩm mới.
センチ
センチ
Danh từ
xen-ti-mét (cm)
Ví dụ & cách dùng
髪の毛を3センチほど切ってさっぱりした。
Tôi cắt bớt khoảng 3 cm tóc nên thấy rất nhẹ nhõm, gọn gàng.
宣伝
せんでん
Danh từ · する · tha động từ
tuyên truyền, quảng cáo (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
新商品の魅力をSNSで積極的に宣伝する。
Tích cực quảng bá sức hút của sản phẩm mới trên mạng xã hội.
先頭
せんとう
Danh từ
đầu hàng, người dẫn đầu
Ví dụ & cách dùng
列の先頭に並んでいた人が店内に案内された。
Người đứng ở đầu hàng đã được hướng dẫn bước vào bên trong cửa hàng.
全般
ぜんぱん
Hậu tố
toàn thể, nói chung, toàn diện
Ví dụ & cách dùng
天候不良のため野菜全般の価格が高騰している。
Do thời tiết xấu nên giá cả rau củ quả nói chung đang tăng vọt.
扇風機
せんぷうき
Danh từ
quạt máy, quạt điện
Ví dụ & cách dùng
エアコンと扇風機を併用して電気代を節約する。
Dùng kết hợp cả máy lạnh và quạt máy để tiết kiệm tiền điện.
線路
せんろ
Danh từ
đường ray, tuyến đường sắt
Ví dụ & cách dùng
線路内に人が立ち入ったため電車が遅延した。
Chuyến tàu bị trễ do có người đi vào bên trong đường ray.
相違
そうい
Danh từ · する · tự động từ
sự khác nhau, bất đồng, sai lệch (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
双方が主張する事実関係に大きな相違がある。
Có sự sai lệch lớn trong mối quan hệ thực tế mà hai bên đưa ra.
そういえば
そういえば
Cụm từ
nhắc mới nhớ, tiện đây thì (dùng khi chợt nhớ ra điều gì)
Ví dụ & cách dùng
そういえば、田中さんは今日休みだと言っていた。
Nhắc mới nhớ, anh Tanaka có nói là hôm nay anh ấy nghỉ phép.
雑巾
ぞうきん
Danh từ
giẻ lau, khăn lau sàn
Ví dụ & cách dùng
雑巾で床の汚れをきれいに拭き取った。
Tôi dùng giẻ lau để lau sạch hết vết bẩn trên sàn nhà.
増減
ぞうげん
Danh từ · する · tha động từ · tự động từ
sự tăng giảm, biến động (tự/tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
季節によって観光客の数に増減がある。
Số lượng khách du lịch có sự tăng giảm tùy theo mùa.
倉庫
そうこ
Danh từ
kho chứa, nhà kho
Ví dụ & cách dùng
港の近くにある大型倉庫に貨物を保管している。
Hàng hóa đang được lưu trữ trong một nhà kho lớn gần cảng.
相互
そうご
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
lẫn nhau, qua lại (tương hỗ)
Ví dụ & cách dùng
お互いの文化を相互に理解し合うことが大切だ。
Việc thấu hiểu lẫn nhau về văn hóa của đôi bên là rất quan trọng.
創作
そうさく
Danh từ · する · tha động từ
sáng tác, tác phẩm tự sáng tạo (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
彼女は若い頃から小説の創作に励んでいる。
Cô ấy đã miệt mài sáng tác tiểu thuyết từ khi còn trẻ.
葬式
そうしき
Danh từ
đám tang, tang lễ
Ví dụ & cách dùng
お世話になった恩師の葬式に参列した。
Tôi đã đến tham dự tang lễ của người thầy từng hết lòng giúp đỡ mình.
造船
ぞうせん
Danh từ · する · tự động từ
đóng tàu, ngành đóng tàu (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
この町は昔から造船業で栄えてきた。
Thị trấn này từ xưa đã rất hưng thịnh nhờ vào ngành đóng tàu.
騒々しい
そうぞうしい
Tính từ い
ồn ào, ầm ĩ; xôn xao, bất an
Ví dụ & cách dùng
教室が騒がしいので、先生が静かにするよう注意した。
Vì lớp học ồn ào quá nên giáo viên đã nhắc nhở giữ trật tự.
増大
ぞうだい
Danh từ · する · tha động từ · tự động từ
sự tăng lên, gia tăng (về mức độ, số lượng) (tự/tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
スマートフォンの普及に伴い、利用時間が急激に増大した。
Cùng với sự phổ biến của điện thoại thông minh, thời gian sử dụng đã tăng lên nhanh chóng.
そうっと
そうっと
Phó từ
nhẹ nhàng, rón rén, êm ả (dạng ít dùng hơn của そっと)
Ví dụ & cách dùng
赤ちゃんが起きないように、ドアをそうっと閉めた。
Tôi rón rén đóng cửa lại thật khẽ để em bé không bị thức giấc.
送別
そうべつ
Danh từ · する · tha động từ · Bổ nghĩa danh từ với の
tiễn biệt, chia tay (người đi xa/chuyển công tác)
Ví dụ & cách dùng
来週退職する先輩のために送別会を開いた。
Chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc chia tay cho người tiền bối sẽ nghỉ việc vào tuần tới.
草履
ぞうり
Danh từ
dép Zori (dép có quai kẹp truyền thống Nhật Bản)
Ví dụ & cách dùng
着物に合う草履を選んで履いて出かけた。
Tôi đã chọn đôi dép Zori phù hợp với bộ Kimono rồi xỏ chân đi ra ngoài.
総理大臣
そうりだいじん
Danh từ
Thủ tướng
Ví dụ & cách dùng
総理大臣が記者会見で新たな経済対策を発表した。
Thủ tướng đã công bố các chính sách kinh tế mới trong buổi họp báo.
送料
そうりょう
Danh từ
cước phí vận chuyển, phí gửi
Ví dụ & cách dùng
このネットショップは五千円以上買うと送料が無料になる。
Cửa hàng trực tuyến này miễn phí vận chuyển nếu mua từ 5.000 yên trở lên.
属する
ぞくする
Động từ nhóm 3 · tự động từ
thuộc về, trực thuộc (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
大学では国際法を研究するゼミに属している。
Ở trường đại học, tôi thuộc nhóm hội thảo chuyên nghiên cứu về luật quốc tế.
続々
ぞくぞく
Phó từ
liên tục, dồn dập, hết người này đến người khác
Ví dụ & cách dùng
新しくオープンした店にお客さんが続々と入ってきた。
Khách hàng nườm nượp kéo vào cửa hàng mới khai trương.
速達
そくたつ
Danh từ · する · tha động từ
chuyển phát nhanh, thư hỏa tốc (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
急ぎの書類だったので、速達で郵送することにした。
Vì là tài liệu gấp nên tôi đã quyết định gửi bằng đường thư chuyển phát nhanh.
測定
そくてい
Danh từ · する · tha động từ
đo đạc, đo lường (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
最新の機器を使って室内の温度と湿度を測定する。
Sử dụng thiết bị mới nhất để đo đạc nhiệt độ và độ ẩm trong phòng.
Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.