Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 32: 測量 – 対照

Bài 32/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 測量

    そくりょう

    Danh từ · する · tha động từ

    đo đạc, khảo sát địa hình (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    工事を始める前に土地を測量する。

    Tiến hành đo đạc khu đất trước khi bắt đầu thi công.

  2. 速力

    そくりょく

    Danh từ

    tốc lực, tốc độ

    Ví dụ & cách dùng

    船は全速力で目的地へ向かった。

    Con tàu tiến về đích với tốc lực tối đa.

  3. 素質

    そしつ

    Danh từ

    tố chất, năng khiếu bẩm sinh

    Ví dụ & cách dùng

    彼には優れたリーダーとしての素質がある。

    Anh ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo xuất sắc.

  4. 祖先

    そせん

    Danh từ

    tổ tiên

    Ví dụ & cách dùng

    お盆には祖先の霊を供養する習慣がある。

    Vào dịp Obon có phong tục cúng bái linh hồn tổ tiên.

  5. そそっかしい

    そそっかしい

    Tính từ い

    hấp tấp, vội vàng, bất cẩn

    Ví dụ & cách dùng

    そそっかしい妹は靴下を左右逆に履いた。

    Đứa em gái hấp tấp đã đi tất cọc cạch hai bên.

  6. 率直

    そっちょく

    Tính từ な · Danh từ

    thẳng thắn, bộc trực

    Ví dụ & cách dùng

    この問題について率直な意見を聞かせてほしい。

    Tôi muốn nghe ý kiến thẳng thắn về vấn đề này.

  7. そのうえ

    そのうえ

    Phó từ · Liên từ · Danh từ

    hơn nữa, thêm vào đó

    Ví dụ & cách dùng

    この店は安くて、そのうえ料理も美味しい。

    Quán này rẻ, hơn nữa đồ ăn lại còn ngon.

  8. そのころ

    そのころ

    Bổ nghĩa danh từ với の · Cụm từ · Danh từ

    thời đó, hồi ấy, dạo ấy

    Ví dụ & cách dùng

    そのころの私は将来について深く考えていなかった。

    Hồi ấy tôi chưa hề suy nghĩ sâu xa về tương lai.

  9. そのため

    そのため

    Cụm từ

    do đó, vì lý do đó

    Ví dụ & cách dùng

    大雪が降った。そのため電車が遅れている。

    Tuyết rơi dày. Vì thế mà tàu điện đang bị trễ.

  10. そのほか

    そのほか

    Bổ nghĩa danh từ với の · Cụm từ · Danh từ

    ngoài ra, bên cạnh đó

    Ví dụ & cách dùng

    英語のほかに、そのほかの言語も学びたい。

    Ngoài tiếng Anh, tôi cũng muốn học thêm các ngôn ngữ khác.

  11. 蕎麦

    そば

    Danh từ

    mì soba (mì kiều mạch)

    Ví dụ & cách dùng

    年越しに家族みんなで温かい蕎麦を食べた。

    Vào đêm giao thừa, cả nhà cùng ăn mì soba nóng hổi.

  12. 剃る

    そる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    cạo (râu, tóc...) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    毎朝出勤する前に電気シェーバーで髭を剃る。

    Mỗi sáng trước khi đi làm tôi đều cạo râu bằng máy cạo điện.

  13. 反る

    そる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    cong, vênh, ưỡn (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    湿気を含んだ木の板が少し反ってしまった。

    Tấm ván gỗ hút ẩm nên đã bị cong vênh một chút.

  14. それなのに

    それなのに

    Liên từ

    thế mà, vậy mà (thể hiện sự ngạc nhiên, bất mãn)

    Ví dụ & cách dùng

    一生懸命勉強した。それなのに試験に落ちた。

    Tôi đã học hành chăm chỉ, thế mà vẫn thi trượt.

  15. 逸れる

    それる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    lệch, chệch (hướng, chủ đề); đi lạc (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    話が本題から逸れてしまったので戻しましょう。

    Câu chuyện bị chệch khỏi chủ đề chính rồi, ta quay lại thôi.

  16. 揃う

    そろう

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    tụ họp đông đủ, đầy đủ, đồng đều (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    全員が揃ったら会議を始めましょう。

    Khi tất cả mọi người tập hợp đông đủ thì chúng ta bắt đầu cuộc họp.

  17. 揃える

    そろえる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    thu thập cho đủ, sắp xếp ngay ngắn, làm cho đồng đều (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    玄関で脱いだ靴をきれいに揃えなさい。

    Hãy xếp gọn gàng đôi giày đã cởi ở thềm cửa ra vào.

  18. 算盤

    そろばん

    Danh từ

    bàn tính gảy

    Ví dụ & cách dùng

    子供のころに算盤教室へ通っていた。

    Hồi nhỏ tôi từng theo học lớp bàn tính gảy.

  19. 存じる

    ぞんじる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    biết, nghĩ (khiêm nhường ngữ của 知る, 思う)

    Ví dụ & cách dùng

    その件につきましては私どもも存じております。

    Về việc đó thì phía chúng tôi cũng biết rõ ạ.

  20. 存ずる

    ぞんずる

    Động từ đuôi ずる · tha động từ

    biết, nghĩ (khiêm nhường ngữ dạng cổ, trang trọng hơn 存じる)

    Ví dụ & cách dùng

    お役に立てて何よりと存じます。

    Tôi nghĩ rằng giúp ích được cho ngài là điều tuyệt vời nhất.

  21. 損得

    そんとく

    Danh từ

    được mất, lỗ lãi, thiệt hơn

    Ví dụ & cách dùng

    目先の損得だけで判断してはいけない。

    Không được phán đoán chỉ dựa vào thiệt hơn trước mắt.

  22. タイア

    タイア

    Danh từ

    lốp xe, vỏ xe (cách viết khác của タイヤ)

    Ví dụ & cách dùng

    自転車のタイアの空気が抜けている。

    Lốp xe đạp đang bị xì hết hơi.

  23. だいいち

    だいいち

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    đầu tiên, quan trọng nhất, trước hết

    Ví dụ & cách dùng

    健康管理を第一に考えて生活している。

    Tôi sinh hoạt với việc đặt chăm sóc sức khỏe lên hàng đầu.

  24. 大学院

    だいがくいん

    Danh từ

    cao học, trường sau đại học

    Ví dụ & cách dùng

    大学を卒業した後は大学院に進学する予定だ。

    Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi dự định học lên cao học.

  25. 大工

    だいく

    Danh từ

    thợ mộc

    Ví dụ & cách dùng

    大工さんに頼んで本棚を作ってもらった。

    Tôi đã nhờ thợ mộc đóng cho một chiếc giá sách.

  26. 体系

    たいけい

    Hậu tố · Danh từ

    hệ thống (tri thức, lý thuyết, tổ chức)

    Ví dụ & cách dùng

    法律の体系を基礎からしっかり学ぶ。

    Học tập một cách bài bản hệ thống pháp luật từ căn bản.

  27. 太鼓

    たいこ

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    trống

    Ví dụ & cách dùng

    夏祭りで大きな太鼓の音が響いている。

    Tiếng trống lớn vang rộn rã trong lễ hội mùa hè.

  28. 対策

    たいさく

    Danh từ

    biện pháp đối phó, đối sách

    Ví dụ & cách dùng

    政府はインフレへの対策を急いでいる。

    Chính phủ đang khẩn trương đưa ra biện pháp ứng phó với lạm phát.

  29. 大して

    たいして

    Phó từ

    không... lắm (thường đi với phủ định ない)

    Ví dụ & cách dùng

    今回の風邪は大した熱も出なかった。

    Lần bị cảm này tôi không bị sốt cao lắm.

  30. 対照

    たいしょう

    Danh từ · する · tha động từ

    sự đối chiếu, sự tương phản (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    二人の性格は実に対照的でおもしろい。

    Tính cách của hai người thực sự tương phản nhau rất thú vị.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.