Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 36: 長方形 – 月日

Bài 36/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 長方形

    ちょうほうけい

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    hình chữ nhật

    Ví dụ & cách dùng

    折り紙を長方形に折って箱を作った。

    Tôi gấp giấy origami thành hình chữ nhật rồi làm thành chiếc hộp.

  2. 調味料

    ちょうみりょう

    Danh từ

    gia vị (nêm nếm thức ăn)

    Ví dụ & cách dùng

    健康のために塩などの調味料を控えている。

    Vì sức khỏe nên tôi hạn chế các gia vị như muối.

  3. チョーク

    チョーク

    Danh từ

    phấn viết bảng

    Ví dụ & cách dùng

    先生は白いチョークで黒板に文字を書いた。

    Thầy giáo đã dùng phấn trắng viết chữ lên bảng.

  4. 直後

    ちょくご

    Phó từ · Danh từ

    ngay sau khi

    Ví dụ & cách dùng

    薬は食後直後に飲むと効果が薄れることがある。

    Uống thuốc ngay sau bữa ăn đôi khi làm giảm hiệu quả.

  5. 直線

    ちょくせん

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    đường thẳng

    Ví dụ & cách dùng

    定規を使ってきれいな直線を引いた。

    Tôi dùng thước kẻ để vẽ một đường thẳng đẹp.

  6. 直前

    ちょくぜん

    Phó từ · Danh từ

    ngay trước khi

    Ví dụ & cách dùng

    出発の直前になってパスポートがないことに気づいた。

    Ngay trước lúc xuất phát, tôi mới nhận ra mình không có hộ chiếu.

  7. 直通

    ちょくつう

    Danh từ · する · tự động từ · Bổ nghĩa danh từ với の

    thông suốt, đi thẳng (không chuyển tuyến/trung gian)

    Ví dụ & cách dùng

    この電車は乗り換えなしで空港まで直通している。

    Chuyến tàu này chạy thẳng đến sân bay mà không cần chuyển tuyến.

  8. 直流

    ちょくりゅう

    Danh từ

    dòng điện một chiều (DC)

    Ví dụ & cách dùng

    乾電池から得られる電気は直流です。

    Điện lấy từ pin khô là dòng điện một chiều.

  9. 貯蔵

    ちょぞう

    Danh từ · する · tha động từ

    dự trữ, lưu kho (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    地下の倉庫には多くの食料が貯蔵されている。

    Trong kho dưới tầng hầm có dự trữ rất nhiều thực phẩm.

  10. 直角

    ちょっかく

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    góc vuông (90 độ)

    Ví dụ & cách dùng

    二本の線が直角に交わるように描いてください。

    Hãy vẽ sao cho hai đường thẳng cắt nhau thành một góc vuông.

  11. 直径

    ちょっけい

    Danh từ

    đường kính

    Ví dụ & cách dùng

    この円の直径はちょうど十センチメートルだ。

    Đường kính của hình tròn này đúng tròn mười centimet.

  12. 散らかす

    ちらかす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    làm bừa bộn, vứt lung tung (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    子どもがおもちゃを部屋中に散らかした。

    Đứa trẻ đã vứt đồ chơi bừa bãi khắp cả phòng.

  13. 散らかる

    ちらかる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    bừa bộn, lộn xộn (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    片付けが苦手で、机の上が散らかっている。

    Tôi kém khoản dọn dẹp nên trên bàn luôn bừa bộn.

  14. 散らす

    ちらす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    làm rụng, rải rác, giải tán (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    強い風が庭の木の葉を散らしてしまった。

    Cơn gió mạnh đã làm rụng tơi tả lá cây trong vườn.

  15. 塵紙

    ちりがみ

    Danh từ

    giấy vệ sinh, giấy ăn (loại giấy mềm truyền thống)

    Ví dụ & cách dùng

    鼻をかむために塵紙を何枚か取り出した。

    Tôi lấy ra mấy tờ khăn giấy để xì mũi.

  16. 散る

    ちる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    rơi, rụng (hoa, lá); tan rã (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    雨が降って、庭の桜がすっかり散ってしまった。

    Trời đổ mưa khiến hoa anh đào trong vườn đã rụng hết.

  17. 追加

    ついか

    Danh từ · する · tha động từ · Bổ nghĩa danh từ với の

    thêm vào, bổ sung (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    料理が足りないので、追加で注文しましょう。

    Thức ăn không đủ nên chúng ta hãy gọi thêm nhé.

  18. ついで

    ついで

    Danh từ

    nhân tiện, tiện thể

    Ví dụ & cách dùng

    買い物のついでに郵便局へ寄ってきた。

    Tiện thể đi mua sắm thì tôi đã ghé qua bưu điện.

  19. 通貨

    つうか

    Danh từ

    tiền tệ, đồng tiền lưu hành

    Ví dụ & cách dùng

    旅行の前に現地の通貨に両替しておいた。

    Trước chuyến đi, tôi đã đổi sẵn sang đồng tiền của bản xứ.

  20. 通勤

    つうきん

    Danh từ · する · tự động từ

    đi làm (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    毎朝満員電車で通勤するのはとても疲れる。

    Sáng nào cũng đi làm bằng tàu điện đông nghẹt thật sự rất mệt mỏi.

  21. 通ずる

    つうずる

    Động từ đuôi ずる · tự động từ

    thông thạo, dẫn tới, thông qua (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は現地の言葉だけでなく文化にも通じている。

    Anh ấy không chỉ thông thạo ngôn ngữ mà còn am hiểu văn hóa bản địa.

  22. 通知

    つうち

    Danh từ · する · tha động từ

    thông báo, thông tri (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    試験の合格者には来週中に通知が届きます。

    Thông báo sẽ được gửi đến những người thi đỗ trong tuần tới.

  23. 通帳

    つうちょう

    Danh từ

    sổ tài khoản ngân hàng

    Ví dụ & cách dùng

    銀行の通帳をなくしたので再発行を頼んだ。

    Vì làm mất sổ ngân hàng nên tôi đã yêu cầu cấp lại.

  24. 通訳

    つうやく

    Danh từ · する · tha động từ

    phiên dịch (nói); người phiên dịch (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    会議の内容を正確に通訳するのは難しい。

    Phiên dịch chính xác nội dung cuộc họp là việc rất khó.

  25. 通用

    つうよう

    Danh từ · する · tự động từ

    có tác dụng, được chấp nhận, thịnh hành (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    若者の流行語は上の世代には通用しないことが多い。

    Từ lóng của giới trẻ thường không được người thế hệ trước hiểu.

  26. 通路

    つうろ

    Danh từ

    lối đi, hành lang

    Ví dụ & cách dùng

    通路に荷物を置くと邪魔になるので退けてください。

    Để hành lý ở lối đi sẽ gây cản trở, xin hãy dẹp đi.

  27. 付き合う

    つきあう

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    hẹn hò (yêu đương); giao thiệp, đi cùng (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    友人の買い物に一日中付き合って疲れた。

    Cả ngày đi theo cùng bạn mua sắm khiến tôi mệt rã rời.

  28. 突き当たり

    つきあたり

    Danh từ

    cuối đường, ngõ cụt

    Ví dụ & cách dùng

    この道をまっすぐ進むと突き当たりに交番がある。

    Đi thẳng đường này thì ở cuối đường sẽ có một đồn cảnh sát.

  29. 突き当たる

    つきあたる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    đi đến cuối (đường), đâm phải, vấp phải (khó khăn) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    研究を進めるうちに大きな壁に突き当たった。

    Trong quá trình nghiên cứu, tôi đã vấp phải một rào cản lớn.

  30. 月日

    つきひ

    Danh từ

    ngày tháng, thời gian, năm tháng

    Ví dụ & cách dùng

    日本に来てからあっという間に多くの月日が流れた。

    Kể từ khi đến Nhật Bản, thấm thoát bao nhiêu ngày tháng đã trôi qua.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.

N2 · Bài 36: 長方形 – 月日 - Từ vựng JLPT N2