Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 37: 点く – 定価

Bài 37/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 点く

    つく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    bật sáng, bén lửa (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    スイッチを押すと部屋の明かりが点いた。

    Khi nhấn công tắc, đèn trong phòng đã bật sáng.

  2. 突く

    つく

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    chống (gậy), đâm, chọc, đánh trúng (điểm yếu) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    祖父は杖を突きながらゆっくり歩く。

    Ông tôi vừa chống gậy vừa đi bộ chậm rãi.

  3. 次ぐ

    つぐ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    đứng sau, tiếp sau (vị trí, thứ hạng) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    日本で東京に次ぐ大都市は大阪です。

    Ở Nhật Bản, thành phố lớn tiếp sau Tokyo là Osaka.

  4. 浸ける

    つける

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    ngâm (trong nước/dung dịch) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    汚れた服を一晩水に浸けておく。

    Ngâm quần áo bẩn vào trong nước qua một đêm.

  5. 着ける

    つける

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    đeo, mặc vào, gắn vào người (đồng hồ, dây an toàn...) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    車に乗ったら必ずシートベルトを着けてください。

    Khi lên xe xin hãy nhớ thắt dây an toàn.

  6. 伝わる

    つたわる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    truyền bá, lan truyền, được hiểu/truyền đạt (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼女の熱意が言葉を通して相手に伝わった。

    Nhiệt huyết của cô ấy đã được truyền đạt đến đối phương qua từng lời nói.

  7. 突っ込む

    つっこむ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    lao vào, xông vào, nhét vào (tự/tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    車がガードレールに突っ込む事故が起きた。

    Một vụ tai nạn xe ô tô đâm sầm vào thanh chắn đường đã xảy ra.

  8. 努める

    つとめる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    nỗ lực, cố gắng hết sức (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    市民の安全を確保するため解決に努める。

    Chúng tôi nỗ lực giải quyết vấn đề để đảm bảo an toàn cho người dân.

  9. 務める

    つとめる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    đảm nhiệm, giữ chức vụ, đóng vai (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    会議の進行役を務めることになりました。

    Tôi được giao đảm nhiệm vai trò người điều phối cuộc họp.

  10. 綱

    つな

    Danh từ

    dây thừng, dây cáp lớn

    Ví dụ & cách dùng

    運動会でみんなで太い綱を引っ張った。

    Mọi người cùng nhau kéo sợi dây thừng lớn trong ngày hội thể thao.

  11. 繋がり

    つながり

    Danh từ

    mối quan hệ, sự liên kết, mối ràng buộc

    Ví dụ & cách dùng

    地域の人々との繋がりを大切にしたい。

    Tôi muốn trân trọng mối liên kết với người dân trong khu vực.

  12. 繋がる

    つながる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    kết nối, thông suốt, dẫn đến (kết quả) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    毎日の努力が将来の成功につながる。

    Sự nỗ lực mỗi ngày sẽ dẫn đến thành công trong tương lai.

  13. 繋げる

    つなげる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    nối lại, liên kết, kết nối (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    パソコンをインターネットに繋げる。

    Kết nối máy tính với mạng internet.

  14. 粒

    つぶ

    Danh từ

    hạt, hột, viên (ngô, gạo, nước mắt...)

    Ví dụ & cách dùng

    大粒の雨が突然空から降ってきた。

    Những hạt mưa lớn bất chợt rơi xuống từ bầu trời.

  15. 潰す

    つぶす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    nghiền nát, làm phá sản, giết (thời gian) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    電車を待つ間、本を読んで時間を潰した。

    Trong lúc đợi tàu, tôi đã đọc sách để giết thời gian.

  16. 潰れる

    つぶれる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    bị nát, phá sản, sập tiệm, mất cơ hội (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    不況の影響で多くの会社が潰れてしまった。

    Do ảnh hưởng của suy thoái, nhiều công ty đã bị phá sản.

  17. つまずく

    つまずく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    vấp ngã, sảy chân; vấp váp (trong công việc, học tập)

    Ví dụ & cách dùng

    石につまずいて転びそうになった。

    Tôi vấp phải hòn đá và suýt chút nữa ngã.

  18. 詰まる

    つまる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    bị tắc, nghẽn, nhét đầy, dồn nén (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    風邪をひいて鼻が詰まり、息が苦しい。

    Tôi bị cảm nên mũi nghẹt cứng, thở rất khó khăn.

  19. 積む

    つむ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    chất lên, tích lũy (kinh nghiệm, vốn...) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    若い頃に様々な経験を積むことが大切だ。

    Việc tích lũy nhiều kinh nghiệm khi còn trẻ là rất quan trọng.

  20. 爪

    つめ

    Danh từ

    móng tay, móng chân, móng vuốt

    Ví dụ & cách dùng

    爪が伸びてきたので爪切りで切った。

    Móng tay dài ra rồi nên tôi đã dùng bấm móng để cắt.

  21. 艶

    つや

    Danh từ

    độ bóng, độ mượt mà, vẻ tươi tắn

    Ví dụ & cách dùng

    このシャンプーを使うと髪に艶が出る。

    Dùng loại dầu gội này thì tóc sẽ có độ bóng mượt.

  22. 強気

    つよき

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    kiên định, mạnh bạo, tự tin, không khoan nhượng

    Ví dụ & cách dùng

    彼はいつも強気な姿勢で交渉に臨む。

    Anh ấy luôn bước vào cuộc đàm phán với thái độ cứng rắn, tự tin.

  23. 釣り合う

    つりあう

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    cân xứng, phù hợp, hài hòa (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    収入と釣り合わない高い家賃を払っている。

    Tôi đang trả tiền thuê nhà đắt đỏ không cân xứng với thu nhập.

  24. 吊る

    つる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    treo, móc lên (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    天井から風鈴を吊って涼しさを楽しむ。

    Treo chuông gió từ trần nhà để tận hưởng cảm giác mát mẻ.

  25. 吊す

    つるす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    treo lên, mắc lên (dùng dây thừng, móc...) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    濡れたタオルをベランダに吊るして干す。

    Treo khăn ướt ngoài ban công để phơi khô.

  26. 出合い

    であい

    Danh từ

    cuộc hội ngộ, duyên gặp gỡ, gặp gỡ ngẫu nhiên

    Ví dụ & cách dùng

    旅先での人々との出合いが一番の思い出だ。

    Những cuộc gặp gỡ với con người nơi đất khách là kỷ niệm đáng nhớ nhất.

  27. 手洗い

    てあらい

    Danh từ

    việc rửa tay; nhà vệ sinh (cách nói lịch sự)

    Ví dụ & cách dùng

    食事の前に必ず手洗いをしましょう。

    Hãy nhớ luôn rửa tay trước khi dùng bữa.

  28. 定員

    ていいん

    Danh từ

    sức chứa, số lượng người quy định, chỉ tiêu tuyển

    Ví dụ & cách dùng

    このエレベーターの定員は十名です。

    Sức chứa của thang máy này là 10 người.

  29. 低下

    ていか

    Danh từ · する · tự động từ

    sự sụt giảm, suy giảm (chất lượng, chức năng, nhiệt độ)

    Ví dụ & cách dùng

    睡眠不足が続くと集中力が低下する。

    Thiếu ngủ kéo dài sẽ khiến khả năng tập trung bị suy giảm.

  30. 定価

    ていか

    Danh từ

    giá niêm yết, giá quy định

    Ví dụ & cách dùng

    この商品は定価より二割引きで買える。

    Sản phẩm này có thể mua với giá giảm 20% so với giá niêm yết.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.