Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 41: 取り入れる – 生意気

Bài 41/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 取り入れる

    とりいれる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    áp dụng, tiếp thu (ý kiến, công nghệ); thu hoạch (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    他社の成功事例を積極的に取り入れる。

    Tích cực tiếp thu các ví dụ thành công của công ty khác.

  2. 取り消す

    とりけす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    hủy bỏ (lời nói, hẹn, đơn hàng) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    急用ができたので、予約を取り消した。

    Vì có việc gấp nên tôi đã hủy lịch hẹn.

  3. 取り出す

    とりだす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    lấy ra, rút ra (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    かばんから財布を取り出して支払った。

    Tôi lấy ví từ trong túi ra và thanh toán.

  4. 採る

    とる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    tuyển dụng, áp dụng (phương án), thu hoạch (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    わが社は今年、新入社員を多く採る予定だ。

    Năm nay công ty chúng tôi dự định tuyển nhiều nhân viên mới.

  5. 捕る

    とる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    bắt (động vật, cá, côn trùng) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    川で大きな魚を捕ることができた。

    Tôi đã bắt được một con cá lớn ở bờ sông.

  6. トレーニング

    トレーニング

    Danh từ · する · tự động từ

    sự tập luyện, rèn luyện (thể lực, kỹ năng)

    Ví dụ & cách dùng

    毎日ジムで筋力トレーニングをしている。

    Tôi tập thể lực mỗi ngày ở phòng gym.

  7. 丼

    どんぶり

    Danh từ

    bát tô to; món cơm bát (như gyudon)

    Ví dụ & cách dùng

    お昼に牛丼の大盛りを食べた。

    Buổi trưa tôi đã ăn một bát cơm bò cỡ lớn.

  8. 内科

    ないか

    Danh từ

    khoa nội (trong y tế)

    Ví dụ & cách dùng

    熱があるので、近くの内科を受診した。

    Vì bị sốt nên tôi đã đi khám ở khoa nội gần nhà.

  9. 内線

    ないせん

    Danh từ

    số máy nhánh, đường dây nội bộ

    Ví dụ & cách dùng

    内線番号の305におかけ直しください。

    Xin vui lòng gọi lại vào số máy nhánh 305.

  10. ナイロン

    ナイロン

    Danh từ

    vải nilông, chất liệu nylon

    Ví dụ & cách dùng

    このバッグは丈夫なナイロンで作られている。

    Chiếc túi này được làm từ chất liệu nylon bền chắc.

  11. 治す

    なおす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    chữa khỏi (bệnh tật) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    薬を飲んで、早く風邪を治してください。

    Hãy uống thuốc để nhanh chữa khỏi cảm cúm nhé.

  12. 永い

    ながい

    Tính từ い

    dài lâu (chỉ thời gian kéo dài đằng đẵng)

    Ví dụ & cách dùng

    永い年月の末に、研究がついに成功した。

    Sau nhiều năm dài đằng đẵng, nghiên cứu cuối cùng đã thành công.

  13. 仲直り

    なかなおり

    Danh từ · する · tự động từ

    làm lành, làm hòa

    Ví dụ & cách dùng

    喧嘩した友達とようやく仲直りできた。

    Tôi đã làm lành được với người bạn vừa cãi nhau.

  14. 長引く

    ながびく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    kéo dài (lê thê ngoài dự tính) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    議論が予想以上に長引いてしまった。

    Cuộc thảo luận đã kéo dài hơn dự tính.

  15. 中身

    なかみ

    Danh từ

    phần bên trong, nội dung, ruột (chú trọng cấu trúc, thực chất)

    Ví dụ & cách dùng

    箱を開けて、中身を確認してください。

    Hãy mở hộp ra và kiểm tra đồ bên trong.

  16. 中味

    なかみ

    Danh từ

    nhân bánh, thành phần bên trong (thường dùng cho đồ ăn)

    Ví dụ & cách dùng

    このパンは中味のクリームがたっぷり入っている。

    Chiếc bánh mì này có rất nhiều kem bên trong.

  17. 中指

    なかゆび

    Danh từ

    ngón tay giữa

    Ví dụ & cách dùng

    右手の中指に指輪をはめている。

    Tôi đang đeo nhẫn ở ngón tay giữa của bàn tay phải.

  18. 仲良し

    なかよし

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    bạn bè thân thiết, hòa thuận

    Ví dụ & cách dùng

    あの二人はいつも一緒で、本当に仲良しだ。

    Hai người đó lúc nào cũng đi cùng nhau, thực sự rất thân thiết.

  19. 慰める

    なぐさめる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    an ủi, động viên (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    落ち込んでいる友人を優しく慰めた。

    Tôi đã nhẹ nhàng an ủi người bạn đang suy sụp.

  20. 亡くす

    なくす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    mất (người thân, người quan trọng qua đời) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    幼い頃に両親を亡くして苦労した。

    Mất cả cha lẫn mẹ từ khi còn nhỏ nên tôi đã rất vất vả.

  21. なぐる

    なぐる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    đấm, đánh (bằng nắm đấm) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    怒りに任せて相手の顔をなぐってしまった。

    Vì quá tức giận mà tôi lỡ đấm vào mặt đối phương.

  22. 為す

    なす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    làm nên, đạt được (thành tựu, nghĩa vụ) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は若くして大事業を為した。

    Anh ấy đã gây dựng nên một sự nghiệp lớn khi còn trẻ.

  23. 謎謎

    なぞなぞ

    Danh từ

    câu đố vui

    Ví dụ & cách dùng

    子供たちに出した謎謎がなかなか解けない。

    Câu đố vui tôi đưa ra cho lũ trẻ mãi mà chưa giải được.

  24. 懐かしい

    なつかしい

    Tính từ い

    nhớ nhung, hoài niệm, thân thương

    Ví dụ & cách dùng

    アルバムを見て、懐かしい昔を思い出した。

    Nhìn cuốn album, tôi nhớ lại những ngày xưa thân thương.

  25. 撫でる

    なでる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    xoa, vuốt ve (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    母は泣いている子供の頭を優しく撫でた。

    Người mẹ dịu dàng xoa đầu đứa con đang khóc.

  26. 斜め

    ななめ

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    nghiêng, chéo, xiên; tâm trạng không tốt

    Ví dụ & cách dùng

    この線はまっすぐではなく、少し斜めだ。

    Đường thẳng này không thẳng mà hơi bị chéo.

  27. なにしろ

    なにしろ

    Phó từ

    dù sao thì, bởi vì (nhấn mạnh lý do)

    Ví dụ & cách dùng

    なにしろ初めての経験なので、とても緊張する。

    Dù sao thì cũng là trải nghiệm lần đầu nên tôi rất hồi hộp.

  28. 何々

    なになに

    Đại từ

    cái này cái kia, điều gì đó; ủa gì vậy?

    Ví dụ & cách dùng

    書類には何々を記入すべきか詳しく書かれている。

    Trong tài liệu có ghi chi tiết cần điền những mục gì mục gì.

  29. 何分

    なにぶん

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    dù sao đi nữa, phần nào (dùng để khiêm nhường hoặc nhờ vả)

    Ví dụ & cách dùng

    何分まだ不慣れですので、ご指導お願いします。

    Dù sao thì tôi vẫn chưa quen việc, mong được quý vị chỉ dẫn.

  30. 生意気

    なまいき

    Tính từ な · Danh từ

    xấc xược, kiêu ngạo, tinh tướng (thường nói người nhỏ tuổi hơn)

    Ví dụ & cách dùng

    新入社員のくせに生意気な態度をとる。

    Mới chỉ là nhân viên mới mà đã có thái độ xấc xược.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.