Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 43: 縫う – 灰色

Bài 43/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 縫う

    ぬう

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    may, khâu (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    破れたズボンのポケットを手で縫った。

    Tôi đã khâu lại túi quần bị rách bằng tay.

  2. 濡らす

    ぬらす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    làm ướt (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    タオルを水で濡らして固く絞った。

    Tôi làm ướt khăn bằng nước rồi vắt thật chặt.

  3. ねじ

    ねじ

    Danh từ

    đinh ốc, đinh vít

    Ví dụ & cách dùng

    ドライバーで椅子の緩んだねじを締めた。

    Tôi dùng tua vít siết lại con ốc bị lỏng của cái ghế.

  4. 捩る

    ねじる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    vặn, xoắn (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    針金をねじってしっかりと固定した。

    Tôi vặn sợi dây thép lại để cố định thật chắc.

  5. ネックレス

    ネックレス

    Danh từ

    dây chuyền, vòng cổ

    Ví dụ & cách dùng

    誕生日に母から真珠のネックレスをもらった。

    Tôi đã nhận được một sợi dây chuyền ngọc trai từ mẹ vào ngày sinh nhật.

  6. 熱する

    ねっする

    Động từ nhóm 3 · tha động từ · tự động từ

    đun nóng, làm nóng (tha/tự động từ); phát cuồng, sôi sục

    Ví dụ & cách dùng

    フライパンを強火でよく熱してください。

    Hãy làm nóng chảo thật kỹ bằng lửa lớn.

  7. 寝巻

    ねまき

    Danh từ

    đồ ngủ, áo ngủ (thường dùng chỉ yukata ngủ hoặc đồ ngủ truyền thống)

    Ví dụ & cách dùng

    旅館に着いてすぐに浴衣の寝巻に着替えた。

    Vừa đến lữ quán là tôi thay ngay sang bộ đồ ngủ yukata.

  8. 寝間着

    ねまき

    Danh từ

    quần áo ngủ (nói chung)

    Ví dụ & cách dùng

    お風呂から上がって楽な寝間着に着替えた。

    Tắm xong, tôi thay sang một bộ đồ ngủ thoải mái.

  9. 狙い

    ねらい

    Danh từ

    mục đích, ý đồ, sự nhắm trúng

    Ví dụ & cách dùng

    新商品の開発には若者を引きつける狙いがある。

    Việc phát triển sản phẩm mới có mục đích là thu hút giới trẻ.

  10. 狙う

    ねらう

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    nhắm vào, hướng tới (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は次の大会で優勝を狙っている。

    Anh ấy đang nhắm tới chức vô địch ở đại hội lần tới.

  11. 年度

    ねんど

    Hậu tố · Danh từ

    năm tài chính, niên độ, niên khóa

    Ví dụ & cách dùng

    来年度の予算案が国会で可決された。

    Dự thảo ngân sách cho năm tài chính tiếp theo đã được quốc hội thông qua.

  12. 農産物

    のうさんぶつ

    Danh từ

    nông sản

    Ví dụ & cách dùng

    台風の影響で農産物の価格が高騰している。

    Do ảnh hưởng của bão nên giá nông sản đang tăng vọt.

  13. 農村

    のうそん

    Danh từ

    nông thôn, làng quê làm nông

    Ví dụ & cách dùng

    若者の流出により農村の過疎化が進んでいる。

    Do sự rời đi của người trẻ, tình trạng thưa thớt dân cư ở nông thôn đang ngày càng gia tăng.

  14. 濃度

    のうど

    Danh từ

    nồng độ

    Ví dụ & cách dùng

    この川は化学物質の濃度が基準値を超えている。

    Con sông này có nồng độ chất hóa học vượt quá mức tiêu chuẩn.

  15. 農薬

    のうやく

    Danh từ

    thuốc trừ sâu, nông dược

    Ví dụ & cách dùng

    できるだけ農薬を使わずに野菜を育てたい。

    Tôi muốn trồng rau mà hạn chế tối đa việc sử dụng thuốc trừ sâu.

  16. 能率

    のうりつ

    Danh từ

    năng suất, hiệu suất làm việc

    Ví dụ & cách dùng

    集中できる環境を作ると仕事の能率が上がる。

    Tạo ra môi trường có thể tập trung sẽ giúp tăng năng suất công việc.

  17. のこぎり

    のこぎり

    Danh từ

    cái cưa

    Ví dụ & cách dùng

    のこぎりで不要な木の枝を切り落とした。

    Tôi dùng cưa cắt bỏ những cành cây không cần thiết.

  18. 残らず

    のこらず

    Phó từ

    toàn bộ, không chừa lại gì, sạch sành sanh

    Ví dụ & cách dùng

    皿の上の料理を残らずきれいに食べた。

    Tôi đã ăn sạch toàn bộ thức ăn trên đĩa không chừa lại gì.

  19. 載せる

    のせる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    đăng tải (bài viết, quảng cáo); đặt lên (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    ホームページに最新のイベント情報を載せる。

    Đăng tải thông tin sự kiện mới nhất lên trang chủ.

  20. 覗く

    のぞく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    nhìn trộm, liếc nhìn vào, hé nhìn (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    ドアの隙間から部屋の中をそっと覗いた。

    Tôi khẽ hé nhìn vào trong phòng qua khe cửa.

  21. 延ばす

    のばす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    kéo dài thời gian, hoãn lại (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    雨でグラウンドが使えないため試合を延ばした。

    Vì mưa sân không dùng được nên chúng tôi đã hoãn trận đấu lại.

  22. 延びる

    のびる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    kéo dài ra, bị hoãn (thời gian, kỳ hạn) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    会議が予定より一時間も延びてしまった。

    Cuộc họp đã kéo dài thêm tận một tiếng so với dự kiến.

  23. 上り

    のぼり

    Danh từ

    chiều lên (hướng về thủ đô/Tokyo); dốc lên

    Ví dụ & cách dùng

    連休の最終日は上り列車の混雑が予想される。

    Vào ngày cuối của kỳ nghỉ dài, các chuyến tàu chiều lên Tokyo được dự báo là sẽ rất đông đúc.

  24. 上る

    のぼる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    lên tới (con số lớn); đi lên; đưa ra bàn thảo (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    被害総額は十億円以上に上ると見られている。

    Tổng số tiền thiệt hại được ước tính lên tới hơn một tỷ yên.

  25. 糊

    のり

    Danh từ

    hồ dán, keo dán

    Ví dụ & cách dùng

    封筒の口に糊を塗ってしっかりと貼った。

    Tôi bôi hồ vào miệng phong bì rồi dán chặt lại.

  26. 乗換

    のりかえ

    Danh từ · する · tự động từ

    việc đổi chuyến (tàu xe)

    Ví dụ & cách dùng

    東京駅での乗換案内をスマホで確認した。

    Tôi đã xem hướng dẫn đổi tàu tại ga Tokyo bằng điện thoại.

  27. 載る

    のる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    được đăng tải, được ghi chép (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    私の書いた作文が学校の新聞に載った。

    Bài văn do tôi viết đã được đăng trên báo của trường.

  28. のろのろ

    のろのろ

    Danh từ · する · Phó từ

    chậm chạp, lề mề

    Ví dụ & cách dùng

    渋滞のせいで車がのろのろとしか進まない。

    Do kẹt xe nên ô tô chỉ nhích từng chút một cách chậm chạp.

  29. 呑気

    のんき

    Tính từ な · Danh từ

    vô tư lự, thong thả, lạc quan thái quá (tính từ đuôi な)

    Ví dụ & cách dùng

    試験の前日なのに彼は呑気にゲームをしている。

    Dù là ngày trước kỳ thi mà cậu ấy vẫn vô tư ngồi chơi game.

  30. 灰色

    はいいろ

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    màu xám, xám tro

    Ví dụ & cách dùng

    空が灰色に染まり今にも雨が降り出しそうだ。

    Bầu trời nhuộm màu xám xịt và có vẻ như sắp đổ mưa bất cứ lúc nào.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.