Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 44: 俳句 – 発射

Bài 44/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 俳句

    はいく

    Danh từ

    thơ haiku (thể thơ truyền thống của Nhật gồm 17 âm tiết 5-7-5)

    Ví dụ & cách dùng

    日本の四季の美しさを詠んだ俳句を作る。

    Tôi làm bài thơ haiku vịnh vẻ đẹp bốn mùa của Nhật Bản.

  2. 売店

    ばいてん

    Danh từ

    quầy bán hàng, ki-ốt (ở nhà ga, trường học, bệnh viện)

    Ví dụ & cách dùng

    駅の売店で朝刊とお茶を買った。

    Tôi đã mua báo buổi sáng và trà ở quầy bán hàng của nhà ga.

  3. バイバイ

    バイバイ

    Thán từ

    tạm biệt (cách nói thân mật giữa bạn bè, trẻ em)

    Ví dụ & cách dùng

    友人と笑顔でバイバイと手を振って別れた。

    Tôi cười tươi vẫy tay chào tạm biệt bạn bè rồi chia tay.

  4. 売買

    ばいばい

    Danh từ · する · tha động từ

    mua bán, giao dịch (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    ネットオークションで中古車を売買する。

    Mua bán xe ô tô cũ qua đấu giá trực tuyến.

  5. 這う

    はう

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    bò, trườn (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    赤ちゃんが楽しそうに床を這っている。

    Em bé đang bò trên sàn trông rất vui vẻ.

  6. 生える

    はえる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    mọc (răng, cỏ, tóc, nấm...) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    春になって庭に新しい草が生えてきた。

    Đến mùa xuân cỏ mới lại mọc lên trong vườn.

  7. はがす

    はがす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    bóc, lột, gỡ ra (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    壁に貼ってあった古いポスターをはがした。

    Tôi đã bóc tấm áp phích cũ dán trên tường ra.

  8. ばからしい

    ばからしい

    Tính từ い

    ngớ ngẩn, vô nghĩa, vớ vẩn (tính từ đuôi -i)

    Ví dụ & cách dùng

    そんなばからしい噂を信じるのはやめなさい。

    Hãy thôi tin vào mấy lời đồn đại vớ vẩn như thế đi.

  9. 秤

    はかり

    Danh từ

    cái cân

    Ví dụ & cách dùng

    料理用の秤で小麦粉の重さを量る。

    Đo trọng lượng bột mì bằng cân dùng trong nấu ăn.

  10. 測る

    はかる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    đo (độ dài, chiều cao, diện tích, nhiệt độ, thời gian...) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    毎朝体温計で熱を測るようにしている。

    Tôi luôn cố gắng đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế mỗi sáng.

  11. 量る

    はかる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    cân, đo (khối lượng, dung tích, thể tích) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    荷物の重さを量って送料を計算する。

    Cân trọng lượng kiện hàng rồi tính phí vận chuyển.

  12. 吐き気

    はきけ

    Danh từ

    buồn nôn, cảm giác buồn nôn

    Ví dụ & cách dùng

    船に酔ってひどい吐き気がする。

    Tôi bị say sóng và cảm thấy buồn nôn dữ dội.

  13. はきはき

    はきはき

    Danh từ · する · Phó từ

    rõ ràng, rành mạch, hoạt bát (phó từ)

    Ví dụ & cách dùng

    面接では質問にはきはきと答えるべきだ。

    Trong buổi phỏng vấn nên trả lời các câu hỏi thật rõ ràng, dứt khoát.

  14. 掃く

    はく

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    quét (nhà, sân...) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    ほうきで玄関の落ち葉をきれいに掃いた。

    Tôi đã dùng chổi quét sạch lá rụng trước hiên nhà.

  15. 歯車

    はぐるま

    Danh từ

    bánh răng; (nghĩa bóng) mắt xích trong tổ chức

    Ví dụ & cách dùng

    機械の歯車がかみ合ってスムーズに動く。

    Các bánh răng của máy khớp vào nhau và hoạt động trơn tru.

  16. バケツ

    バケツ

    Danh từ

    cái xô, thùng đựng nước

    Ví dụ & cách dùng

    バケツに水を汲んで洗車を始めた。

    Tôi múc nước vào xô rồi bắt đầu rửa xe.

  17. 挟まる

    はさまる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    kẹt vào giữa, bị kẹp (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    電車のドアにコートの裾が挟まってしまった。

    Vạt áo khoác của tôi đã bị kẹt vào cửa tàu điện.

  18. 挟む

    はさむ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    kẹp vào giữa, chèn vào; xen vào (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    パンにハムと野菜を挟んでサンドイッチを作る。

    Kẹp giăm bông và rau vào bánh mì để làm bánh sandwich.

  19. 梯子

    はしご

    Danh từ

    cái thang; việc đi uống liên tiếp nhiều quán (quán này sang quán khác)

    Ví dụ & cách dùng

    高い木の枝を切るために梯子をかけた。

    Tôi bắc thang để cắt cành cây trên cao.

  20. 始めに

    はじめに

    Cụm từ

    trước hết, đầu tiên (về thứ tự công việc, khởi đầu hành động)

    Ví dụ & cách dùng

    始めに全員で自己紹介をしましょう。

    Trước hết mọi người hãy cùng tự giới thiệu bản thân nhé.

  21. 初めに

    はじめに

    Cụm từ

    ban đầu, thoạt đầu (về thời điểm, giai đoạn đầu của một quá trình)

    Ví dụ & cách dùng

    初めのうちは仕事に慣れなくて苦労した。

    Khoảng thời gian ban đầu tôi gặp nhiều khó khăn vì chưa quen việc.

  22. 斜

    はす

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    nghiêng, chéo, xiên

    Ví dụ & cách dùng

    帽子を斜にかぶっておしゃれを楽しむ。

    Đội mũ hơi lệch chéo một chút để tạo phong cách thời trang.

  23. 外れる

    はずれる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    tuột, rơi ra ngoài; trượt (mục tiêu, dự đoán); rời (ghế) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    台風の進路が予想から大きく外れた。

    Đường đi của cơn bão đã chệch xa so với dự báo.

  24. パターン

    パターン

    Danh từ

    khuôn mẫu, mô hình, kiểu mẫu

    Ví dụ & cách dùng

    彼の行動にはいつも決まったパターンがある。

    Hành động của anh ấy luôn có một mô thức cố định.

  25. 肌着

    はだぎ

    Danh từ

    quần áo lót (mặc sát vào da)

    Ví dụ & cách dùng

    冬は保温性の高い肌着を着ると暖かい。

    Vào mùa đông, mặc áo lót giữ nhiệt tốt sẽ rất ấm.

  26. 果して

    はたして

    Phó từ

    quả nhiên, đúng như dự đoán; rốt cuộc liệu có... chăng (trong câu hỏi)

    Ví dụ & cách dùng

    果たして彼らは試合に勝てるだろうか。

    Liệu rằng rốt cuộc họ có thể thắng trận đấu hay không?

  27. 鉢

    はち

    Danh từ

    chậu (cây), bát to

    Ví dụ & cách dùng

    庭の鉢に色とりどりの花を植えた。

    Tôi đã trồng những bông hoa nhiều màu sắc vào chậu trong vườn.

  28. 発揮

    はっき

    Danh từ · する · tha động từ

    phát huy (năng lực, tác dụng) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    本番で練習の成果を十分に発揮できた。

    Tôi đã phát huy tốt thành quả luyện tập trong buổi thi chính thức.

  29. バック

    バック

    Danh từ

    lùi xe; phía sau; hậu thuẫn; túi xách (nói tắt)

    Ví dụ & cách dùng

    車をバックさせて慎重に駐車スペースに入れた。

    Tôi lùi xe cẩn thận vào chỗ đỗ.

  30. 発射

    はっしゃ

    Danh từ · する · tha động từ

    bắn, phóng (tên lửa, đạn) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    宇宙に向けて新しいロケットが発射された。

    Tên lửa mới đã được phóng lên vũ trụ.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.