Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 46: パンツ – 一通り

Bài 46/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. パンツ

    パンツ

    Danh từ

    quần lót; quần đùi (chú ý: nếu phát âm nhấn âm đầu thường là quần lót, nhấn âm sau có thể hiểu là quần dài theo tiếng Anh-Mỹ)

    Ví dụ & cách dùng

    旅行のために新しいパンツを3枚買った。

    Tôi đã mua ba chiếc quần lót mới cho chuyến du lịch.

  2. バンド

    バンド

    Danh từ

    ban nhạc; dây đai, dây nẹp

    Ví dụ & cách dùng

    高校時代の友人とロックバンドを結成した。

    Tôi đã cùng bạn thời cấp ba thành lập một ban nhạc rock.

  3. 半島

    はんとう

    Danh từ

    bán đảo

    Ví dụ & cách dùng

    この半島は豊かな自然と温泉で有名です。

    Bán đảo này nổi tiếng với thiên nhiên trù phú và suối nước nóng.

  4. ハンドル

    ハンドル

    Danh từ

    vô lăng (ô tô), tay lái (xe đạp); tay nắm cửa

    Ví dụ & cách dùng

    急に猫が飛び出してきたので、ハンドルを切った。

    Vì một con mèo đột ngột lao ra nên tôi đã đánh lái.

  5. 日当たり

    ひあたり

    Danh từ

    nơi có ánh nắng chiếu, hướng đón nắng (nhà cửa)

    Ví dụ & cách dùng

    日当たりが良い部屋なので、冬でも暖かい。

    Vì là căn phòng đón nắng tốt nên mùa đông vẫn ấm áp.

  6. 日帰り

    ひがえり

    Danh từ · する · tự động từ

    chuyến đi về trong ngày

    Ví dụ & cách dùng

    週末に家族で日帰り温泉旅行に出かけた。

    Cuối tuần tôi đã cùng gia đình đi du lịch suối nước nóng đi về trong ngày.

  7. 比較的

    ひかくてき

    Phó từ

    tương đối, khá là (so với mức trung bình)

    Ví dụ & cách dùng

    今年の冬は比較的暖かい日が続いている。

    Mùa đông năm nay chuỗi ngày tương đối ấm áp vẫn đang tiếp diễn.

  8. 日陰

    ひかげ

    Danh từ

    bóng râm, bóng mát

    Ví dụ & cách dùng

    日差しが強いので、木の日陰で休もう。

    Trời nắng gắt quá nên chúng ta hãy nghỉ ngơi dưới bóng râm của cây nhé.

  9. ぴかぴか

    ぴかぴか

    Danh từ · する · Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ

    sáng bóng, lấp lánh (mới tinh, được lau chùi sạch sẽ)

    Ví dụ & cách dùng

    心を込めて磨いた靴がぴかぴかに光っている。

    Đôi giày tôi dồn tâm sức đánh bóng đang sáng loáng lên.

  10. 引き受ける

    ひきうける

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    nhận, đảm nhận (công việc, trách nhiệm - tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    責任を持ってこのプロジェクトを引き受けます。

    Tôi sẽ nhận dự án này với tinh thần trách nhiệm.

  11. 引き返す

    ひきかえす

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    quay lại, quay đầu trở về (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    忘れ物に気づいて、途中で家に引き返した。

    Nhận ra để quên đồ nên tôi đã quay trở về nhà giữa chừng.

  12. 引算

    ひきざん

    Danh từ · する · tha động từ

    phép trừ (toán học)

    Ví dụ & cách dùng

    小学校に入って初めて足し算と引き算を習った。

    Vào tiểu học tôi mới lần đầu học phép cộng và phép trừ.

  13. 引き止める

    ひきとめる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    giữ lại, níu giữ (không cho về hoặc ngăn từ chức - tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    帰ろうとする友人を引き止めて、お茶を飲んだ。

    Tôi đã giữ người bạn định về lại và cùng uống trà.

  14. 卑怯

    ひきょう

    Tính từ な · Danh từ

    hèn hạ, hèn nhát, chơi không đẹp

    Ví dụ & cách dùng

    嘘をついて人を陥れるなんて卑怯なやり方だ。

    Nói dối để hãm hại người khác thật là cách làm hèn hạ.

  15. 引分け

    ひきわけ

    Danh từ

    trận hòa, tỉ số hòa (trong thi đấu)

    Ví dụ & cách dùng

    決勝戦は引き分けに終わり、再試合となった。

    Trận chung kết đã kết thúc với tỉ số hòa và phải tái đấu.

  16. 日差し

    ひざし

    Danh từ

    tia nắng, ánh nắng chiếu rọi

    Ví dụ & cách dùng

    春の柔らかな日差しを浴びて散歩した。

    Tôi đã đi dạo dưới ánh nắng xuân dịu dàng.

  17. 肘

    ひじ

    Danh từ

    khuỷu tay, cùi chỏ

    Ví dụ & cách dùng

    机に肘をついて話を聞くのは失礼ですよ。

    Chống cùi chỏ lên bàn khi nghe chuyện là bất lịch sự đấy.

  18. ピストル

    ピストル

    Danh từ

    súng lục, súng ngắn

    Ví dụ & cách dùng

    警察官が犯人に向けてピストルを構えた。

    Viên cảnh sát đã chĩa súng lục về phía tên tội phạm.

  19. ビタミン

    ビタミン

    Danh từ

    vitamin

    Ví dụ & cách dùng

    風邪を予防するためにビタミンCを摂る。

    Tôi bổ sung vitamin C để phòng ngừa cảm cúm.

  20. ぴたり

    ぴたり

    Danh từ · する · Phó từ

    vừa khít, trúng phóc, dừng phắt lại

    Ví dụ & cách dùng

    占い師の予言がぴたりと当たって驚いた。

    Tôi đã rất ngạc nhiên khi lời tiên tri của thầy bói trúng phóc.

  21. 引っ掛かる

    ひっかかる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    mắc vào, vướng vào; bị lừa; còn lấn cấn băn khoăn (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    コートがドアの取っ手に引っ掛かって破れた。

    Áo khoác bị vướng vào nắm cửa nên đã rách.

  22. 筆記

    ひっき

    Danh từ · する · tha động từ

    viết, ghi chép; thi viết (bút ký)

    Ví dụ & cách dùng

    試験は筆記テストと面接の二つがあります。

    Kỳ thi gồm có hai phần là bài thi viết và phỏng vấn.

  23. ひっくり返す

    ひっくりかえす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    lật úp, đảo ngược, làm đổ nhào (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    フライパンのパンケーキを裏側にひっくり返した。

    Tôi đã lật mặt sau của chiếc bánh kếp trên chảo.

  24. 引っ繰り返る

    ひっくりかえる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    bị lật nhào, bị đảo lộn, ngã ngửa (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    強風で道路脇の自転車が何台も引っ繰り返った。

    Gió mạnh khiến nhiều chiếc xe đạp bên lề đường bị lật nhào.

  25. 引越し

    ひっこし

    Danh từ · する · tự động từ

    sự chuyển nhà, chuyển chỗ ở

    Ví dụ & cách dùng

    来週の引越しに向けて荷物を段ボールに詰めた。

    Tôi đã đóng đồ vào thùng carton để chuẩn bị chuyển nhà vào tuần tới.

  26. 引っ込む

    ひっこむ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    lùi lại, thụt vào; lui về phía sau (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は恥ずかしそうに奥の部屋へ引っ込んだ。

    Anh ấy có vẻ ngượng ngùng nên đã lui vào căn phòng phía trong.

  27. 筆者

    ひっしゃ

    Danh từ

    tác giả, người viết (thường dùng trong văn nghị luận, bài báo)

    Ví dụ & cách dùng

    筆者の主張に深く共感し、感銘を受けた。

    Tôi rất đồng cảm và ấn tượng sâu sắc trước quan điểm của tác giả.

  28. 必需品

    ひつじゅひん

    Danh từ

    nhu yếu phẩm, đồ thiết yếu

    Ví dụ & cách dùng

    スマートフォンは現代の生活に欠かせない必需品だ。

    Điện thoại thông minh là vật dụng thiết yếu không thể thiếu trong đời sống hiện đại.

  29. 人差し指

    ひとさしゆび

    Danh từ

    ngón tay trỏ

    Ví dụ & cách dùng

    右手の人差し指をドアに挟んで怪我をした。

    Tôi bị thương do kẹt ngón trỏ tay phải vào cửa.

  30. 一通り

    ひととおり

    Bổ nghĩa danh từ với の

    qua một lượt, sơ bộ, đại khái (toàn bộ các bước cơ bản)

    Ví dụ & cách dùng

    提出する前に、書類に一通り目を通した。

    Trước khi nộp, tôi đã xem qua một lượt tài liệu.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.