Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 47: 人通り – 広々

Bài 47/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 人通り

    ひとどおり

    Danh từ

    lượng người qua lại, dòng người đi lại trên đường

    Ví dụ & cách dùng

    この通りは夜遅くになると人通りがほとんどなくなる。

    Con phố này hễ về khuya là hầu như không còn người qua lại.

  2. ひとまず

    ひとまず

    Phó từ

    tạm thời, trước mắt (làm điều cần thiết trước khi tính tiếp)

    Ví dụ & cách dùng

    問題は残っているが、ひとまず作業を終わらせよう。

    Vấn đề vẫn còn đó nhưng trước mắt hãy kết thúc công việc đã.

  3. 瞳

    ひとみ

    Danh từ

    đồng tử, tròng đen, ánh mắt

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は澄んだ瞳でじっと私を見つめた。

    Cô ấy nhìn chằm chằm vào tôi với đôi mắt trong trẻo.

  4. 一休み

    ひとやすみ

    Danh từ · する · tự động từ

    nghỉ ngơi một lát, chợp mắt nghỉ tạm (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    山頂に着いたので、ベンチで一休みした。

    Vì đã lên tới đỉnh núi nên chúng tôi ngồi nghỉ một lát ở ghế dài.

  5. 独り言

    ひとりごと

    Danh từ

    lời độc thoại, sự nói một mình

    Ví dụ & cách dùng

    彼は考え事をしながら、よく独り言をつぶやく。

    Anh ấy thường lẩm bẩm nói một mình trong khi suy nghĩ.

  6. ひとりでに

    ひとりでに

    Phó từ

    tự nhiên, tự động (diễn ra tự phát không có tác động bên ngoài)

    Ví dụ & cách dùng

    風もないのにドアがひとりでに閉まった。

    Trời không hề có gió vậy mà cánh cửa lại tự động đóng lại.

  7. ビニール

    ビニール

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    nhựa vinyl, nilon

    Ví dụ & cách dùng

    スーパーでビニール袋の有料化が進んでいる。

    Việc thu phí túi nilon đang được nhân rộng tại các siêu thị.

  8. 皮肉

    ひにく

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    châm chọc, mỉa mai; trớ trêu

    Ví dụ & cách dùng

    彼は皮肉を込めてライバルの成功を祝福した。

    Anh ta đã chúc mừng thành công của đối thủ với đầy vẻ mỉa mai.

  9. 日日

    ひにち

    Danh từ

    ngày tháng, số ngày (thực hiện việc gì)

    Ví dụ & cách dùng

    旅行の出発日まで、あまり日日がない。

    Không còn nhiều ngày nữa là đến ngày khởi hành chuyến du lịch.

  10. 捻る

    ひねる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    vặn, xoay (vòi nước); vắt óc (suy nghĩ); trẹo (chân) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    水道の蛇口をしっかり捻って水を止めた。

    Tôi đã vặn chặt vòi nước để khóa nước lại.

  11. 日の入り

    ひのいり

    Danh từ

    mặt trời lặn, hoàng hôn

    Ví dụ & cách dùng

    日の入りとともに、周囲の気温が一気に下がった。

    Cùng với lúc mặt trời lặn, nhiệt độ xung quanh đã giảm xuống nhanh chóng.

  12. 日の出

    ひので

    Danh từ

    mặt trời mọc, bình minh

    Ví dụ & cách dùng

    元旦に海岸で日の出を見るのを楽しみにしている。

    Tôi rất mong chờ được ngắm bình minh trên bờ biển vào ngày mùng một Tết.

  13. 響き

    ひびき

    Danh từ

    tiếng vang, âm hưởng, độ rung động của âm thanh

    Ví dụ & cách dùng

    このコンサートホールは音の響きが素晴らしい。

    Phòng hòa nhạc này có độ vang âm thanh thật tuyệt vời.

  14. 響く

    ひびく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    vang vọng; lay động con tim; ảnh hưởng đến (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼の温かい言葉が深く心に響いた。

    Những lời ấm áp của anh ấy đã chạm sâu đến trái tim tôi.

  15. 皮膚

    ひふ

    Danh từ

    da, làn da (y học, sinh học)

    Ví dụ & cách dùng

    紫外線は皮膚にダメージを与える原因になる。

    Tia cực tím là nguyên nhân gây tổn thương cho làn da.

  16. 冷やす

    ひやす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    làm mát, làm lạnh; giữ bình tĩnh (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    冷蔵庫でよく冷やしたジュースを飲んだ。

    Tôi đã uống thứ nước trái cây được ướp lạnh cẩn thận trong tủ lạnh.

  17. ひゃっかじてん

    ひゃっかじてん

    Danh từ

    từ điển bách khoa toàn thư

    Ví dụ & cách dùng

    気になる動物の生態を百科事典で詳しく調べた。

    Tôi đã tra cứu kỹ tập tính của loài động vật mình tò mò trong từ điển bách khoa.

  18. 美容

    びよう

    Danh từ

    làm đẹp, chăm sóc sắc đẹp, thẩm mỹ

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は健康と美容のために毎朝ヨガをしている。

    Cô ấy tập yoga mỗi sáng vì sức khỏe và sắc đẹp.

  19. 表紙

    ひょうし

    Danh từ

    bìa sách, trang bìa

    Ví dụ & cách dùng

    この雑誌は表紙の写真がとても印象的だ。

    Tạp chí này có bức ảnh bìa rất ấn tượng.

  20. 標識

    ひょうしき

    Danh từ

    biển báo, dấu hiệu chỉ dẫn

    Ví dụ & cách dùng

    道路標識に従って安全運転を心がけてください。

    Xin hãy chú ý lái xe an toàn theo đúng biển báo giao thông.

  21. 標準

    ひょうじゅん

    Danh từ

    tiêu chuẩn, chuẩn mực, mức bình thường

    Ví dụ & cách dùng

    彼の身長は同年代の標準より少し高い。

    Chiều cao của cậu ấy hơi cao hơn so với mức tiêu chuẩn của cùng lứa tuổi.

  22. 標本

    ひょうほん

    Danh từ

    vật mẫu, mẫu vật (để nghiên cứu)

    Ví dụ & cách dùng

    理科の授業で昆虫の標本をじっくり観察した。

    Trong giờ khoa học, tôi đã quan sát kỹ các mẫu vật côn trùng.

  23. 評論

    ひょうろん

    Danh từ · する · tha động từ

    bình luận, phê bình (văn học, xã hội, v.v.) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    専門家が現代社会の教育問題について評論した。

    Chuyên gia đã đưa ra bài phê bình về các vấn đề giáo dục trong xã hội hiện đại.

  24. 平仮名

    ひらがな

    Danh từ

    chữ Hiragana (chữ mềm tiếng Nhật)

    Ví dụ & cách dùng

    漢字が難しいので、平仮名で名前を書いた。

    Vì chữ Hán khó nên tôi đã viết tên bằng chữ Hiragana.

  25. ビルディング

    ビルディング

    Danh từ

    tòa nhà cao tầng, cao ốc

    Ví dụ & cách dùng

    駅前に新しい近代的なオフィスビルディングが建った。

    Một tòa cao ốc văn phòng hiện đại mới vừa được xây dựng trước nhà ga.

  26. 昼寝

    ひるね

    Danh từ · する · tự động từ

    nghỉ trưa, ngủ trưa (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    休日は昼寝をして日頃の疲れをとることにしている。

    Vào ngày nghỉ, tôi thường chợp mắt buổi trưa để xua tan mệt mỏi thường ngày.

  27. 広げる

    ひろげる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    mở rộng ra, trải rộng, nhân rộng (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    机の上に大きな世界地図を広げて旅行を計画した。

    Tôi trải tấm bản đồ thế giới lớn lên bàn và lên kế hoạch cho chuyến đi.

  28. 広さ

    ひろさ

    Danh từ

    độ rộng, diện tích

    Ví dụ & cách dùng

    この部屋は一人で暮らすには十分な広さだ。

    Căn phòng này có độ rộng vừa đủ cho một người sinh sống.

  29. 広場

    ひろば

    Danh từ

    quảng trường, khoảng sân rộng

    Ví dụ & cách dùng

    駅前の広場では毎週末にイベントが開かれている。

    Tại quảng trường trước nhà ga, các sự kiện thường được tổ chức vào mỗi cuối tuần.

  30. 広々

    ひろびろ

    Danh từ · する · Tính từ な · Phó từ

    rộng mênh mông, rộng rãi thênh thang

    Ví dụ & cách dùng

    窓の外には広々とした田園風景が広がっている。

    Bên ngoài cửa sổ mở ra một khung cảnh đồng quê rộng lớn thênh thang.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.