Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 48: 広める – 襖

Bài 48/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 広める

    ひろめる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    mở rộng, truyền bá, làm cho phổ biến (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    SNSを使って新しい文化を世界に広める。

    Sử dụng mạng xã hội để lan tỏa nền văn hóa mới ra thế giới.

  2. ピンク

    ピンク

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    màu hồng

    Ví dụ & cách dùng

    春になるとピンク色の桜の花が咲く。

    Hễ mùa xuân đến là hoa anh đào màu hồng lại nở rộ.

  3. 便箋

    びんせん

    Danh từ

    giấy viết thư

    Ví dụ & cách dùng

    お気に入りの便箋に感謝の気持ちを書いた。

    Tôi đã viết những lời tri ân lên tờ giấy viết thư yêu thích.

  4. 瓶詰

    びんづめ

    Danh từ · する · tha động từ

    sự đóng chai; đồ đóng chai (thường là mứt, thực phẩm ngâm)

    Ví dụ & cách dùng

    自家製のジャムを瓶詰にして保存する。

    Đóng mứt tự làm vào lọ thủy tinh để bảo quản.

  5. ファスナー

    ファスナー

    Danh từ

    khóa kéo, dây kéo (trên quần áo, túi xách)

    Ví dụ & cách dùng

    上着のファスナーが壊れて閉まらない。

    Khóa kéo của chiếc áo khoác bị hỏng nên không kéo lên được.

  6. 風船

    ふうせん

    Danh từ

    bong bóng, quả bóng bay

    Ví dụ & cách dùng

    風船に空気を入れて部屋に飾った。

    Tôi bơm không khí vào bóng bay rồi trang trí trong phòng.

  7. 不運

    ふうん

    Tính từ な · Danh từ

    không may, xui xẻo, bất hạnh (tính từ đuôi な / danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    不運なことに、旅行の初日に雨が降った。

    Thật không may là ngay ngày đầu tiên của chuyến du lịch trời đã đổ mưa.

  8. 殖える

    ふえる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    sinh sôi nảy nở, tăng lên (thường dùng cho tài sản, động vật, vi khuẩn; tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    貯金がうまく運用できて財産が殖えた。

    Nhờ đầu tư tiền tiết kiệm tốt mà tài sản đã tăng lên.

  9. 深まる

    ふかまる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    sâu sắc thêm, đậm nét thêm (mối quan hệ, mùa màng, đêm tối; tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    秋が深まり、木々の葉が赤く染まった。

    Thu dần sâu đậm, lá cây đã nhuộm sắc đỏ.

  10. 不規則

    ふきそく

    Tính từ な · Danh từ

    không có quy tắc, thất thường, không đều đặn (tính từ đuôi な)

    Ví dụ & cách dùng

    不規則な生活を続けると体を壊しやすい。

    Nếu cứ tiếp tục lối sống thất thường thì rất dễ làm hỏng sức khỏe.

  11. 普及

    ふきゅう

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    sự phổ cập, lan rộng rộng rãi

    Ví dụ & cách dùng

    スマートフォンの普及で生活が大きく変わった。

    Cuộc sống đã thay đổi lớn nhờ sự phổ cập của điện thoại thông minh.

  12. 付近

    ふきん

    Hậu tố · Danh từ

    vùng lân cận, phụ cận, quanh khu vực

    Ví dụ & cách dùng

    駅の付近には多くの飲食店が並んでいる。

    Khu vực gần nhà ga có rất nhiều hàng quán ăn uống san sát nhau.

  13. 拭く

    ふく

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    lau, chùi (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    汚れたテーブルを濡れた布巾で拭く。

    Lau chiếc bàn bẩn bằng một chiếc khăn ướt.

  14. 副詞

    ふくし

    Danh từ

    phó từ (ngữ pháp)

    Ví dụ & cách dùng

    副詞の使い方を覚えると表現が豊かになる。

    Ghi nhớ cách dùng phó từ sẽ giúp cách diễn đạt trở nên phong phú hơn.

  15. 複写

    ふくしゃ

    Danh từ · する · tha động từ

    sự sao chép, nhân bản (tài liệu, bản vẽ)

    Ví dụ & cách dùng

    会議用の資料を十部複写してください。

    Xin hãy photo 10 bản tài liệu dùng cho cuộc họp.

  16. 複数

    ふくすう

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    số nhiều, nhiều (từ hai trở lên)

    Ví dụ & cách dùng

    この問題には複数の解決策がある。

    Vấn đề này có nhiều phương án giải quyết.

  17. 含める

    ふくめる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    bao gồm, tính cả (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    消費税を含めた合計金額をお支払いください。

    Xin hãy thanh toán tổng số tiền đã bao gồm thuế tiêu dùng.

  18. 膨らます

    ふくらます

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    thổi phồng, làm phình to, mở rộng (hy vọng, ý tưởng; tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    新生活に向けて夢を膨らませている。

    Tôi đang ấp ủ biết bao ước mơ hướng tới cuộc sống mới.

  19. 膨らむ

    ふくらむ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    phồng lên, to ra, phình to (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    パン生地が発酵して丸く膨らんだ。

    Bột bánh mì đã lên men và nở phồng tròn trịa.

  20. 不潔

    ふけつ

    Tính từ な · Danh từ

    mất vệ sinh, bẩn thỉu (tính từ đuôi な)

    Ví dụ & cách dùng

    傷口を不潔な手で触ってはいけない。

    Không được chạm tay bẩn vào vết thương.

  21. 更ける

    ふける

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    về khuya (đêm), chuyển biến sâu (mùa màng; tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    夜が更けるまで友達と思い出を語り合った。

    Tôi đã cùng bạn bè ôn lại kỷ niệm cho đến tận đêm khuya.

  22. 符号

    ふごう

    Danh từ

    ký hiệu, dấu hiệu

    Ví dụ & cách dùng

    地図の上に特別な符号をつけて目印にした。

    Tôi đánh một ký hiệu đặc biệt lên bản đồ để làm dấu.

  23. 夫妻

    ふさい

    Danh từ

    vợ chồng (thường dùng trang trọng khi gọi cặp vợ chồng khác: ~ご夫妻)

    Ví dụ & cách dùng

    田中夫妻は毎朝二人で散歩をしている。

    Vợ chồng anh Tanaka sáng nào cũng cùng nhau đi dạo.

  24. 塞がる

    ふさがる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    bị tắc, bị bịt kín, kẹt, bận kín lịch (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    事故のせいで道路が塞がって通れない。

    Vì tai nạn mà con đường bị tắc nghẽn, không thể đi qua được.

  25. 塞ぐ

    ふさぐ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    bịt kín, chặn, cản trở, chiếm chỗ (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    大きな荷物が狭い通路を塞いでいる。

    Hành lý lớn đang chắn hết lối đi hẹp.

  26. ふざける

    ふざける

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    đùa giỡn, cợt nhả, nghịch ngợm quá trớn

    Ví dụ & cách dùng

    授業中にふざけて先生にひどく叱られた。

    Đùa giỡn trong giờ học nên tôi đã bị giáo viên mắng tơi bời.

  27. 無沙汰

    ぶさた

    Danh từ · する · tự động từ

    sự bặt vô âm tín, lâu ngày không liên lạc (thường dùng ご無沙汰)

    Ví dụ & cách dùng

    大変ご無沙汰しておりますが、お元気ですか。

    Đã lâu lắm rồi không liên lạc với anh/chị, dạo này anh/chị vẫn khỏe chứ?

  28. 武士

    ぶし

    Danh từ

    võ sĩ, samurai

    Ví dụ & cách dùng

    武士は名誉を何よりも重んじていた。

    Võ sĩ samurai coi trọng danh dự hơn bất cứ điều gì.

  29. 部首

    ぶしゅ

    Danh từ

    bộ thủ (thành phần cấu tạo nên chữ Hán)

    Ví dụ & cách dùng

    辞書で漢字を部首から検索した。

    Tôi đã tra chữ Hán trong từ điển bằng bộ thủ.

  30. 襖

    ふすま

    Danh từ

    cửa trượt kiểu Nhật (fusuma - cửa kéo ngăn phòng bằng khung gỗ dán giấy dày)

    Ví dụ & cách dùng

    襖を開けると隣の和室が見渡せる。

    Hễ mở cửa trượt fusuma ra là có thể nhìn bao quát căn phòng kiểu Nhật bên cạnh.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.