N2 · Bài 49: 附属 – 分解
Bài 49/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục附属
ふぞく
Danh từ · する · tự động từ · Bổ nghĩa danh từ với の
phụ thuộc, trực thuộc, đính kèm
Ví dụ & cách dùng
この大学の附属病院で精密検査を受けた。
Tôi đã khám chuyên sâu tại bệnh viện trực thuộc trường đại học này.
蓋
ふた
Danh từ
nắp (vung, hộp, chai)
Ví dụ & cách dùng
スープが冷めないように鍋の蓋をしておいた。
Tôi đã đậy nắp nồi lại để súp không bị nguội.
不通
ふつう
Danh từ
ngưng trệ, tắc nghẽn, mất liên lạc (giao thông, thông tin)
Ví dụ & cách dùng
大雨の影響で、一部の鉄道が不通になっている。
Do ảnh hưởng của mưa lớn, một số tuyến đường sắt đang bị gián đoạn.
ぶつかる
ぶつかる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
va chạm, đâm vào; trùng (lịch); đối mặt (khó khăn) (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
曲がり角で自転車とぶつかりそうになった。
Tôi suýt va chạm với xe đạp ở góc rẽ.
ぶつける
ぶつける
Động từ nhóm 2 · tha động từ
đập vào, tông vào; dồn, bày tỏ (cảm xúc) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
車を電柱にぶつけてバンパーを壊してしまった。
Tôi đã tông xe vào cột điện làm hỏng cản trước.
物騒
ぶっそう
Tính từ な · Danh từ
bất an, nguy hiểm, an ninh không tốt
Ví dụ & cách dùng
夜遅くに一人で歩くのは物騒だからやめなさい。
Đi bộ một mình đêm muộn nguy hiểm lắm, đừng đi.
ぶつぶつ
ぶつぶつ
Phó từ · Danh từ
lẩm bẩm, làu bàu; lấm tấm mụn
Ví dụ & cách dùng
彼は不満そうに何かぶつぶつ言っている。
Anh ấy đang làu bàu điều gì đó vẻ không hài lòng.
船便
ふなびん
Danh từ
gửi bằng đường biển (đối lập với đường hàng không)
Ví dụ & cách dùng
船便は時間がかかるが、送料がかなり安い。
Gửi đường biển tốn thời gian nhưng cước phí lại khá rẻ.
部品
ぶひん
Danh từ
linh kiện, phụ tùng
Ví dụ & cách dùng
機械の故障した部品を新しいものに交換した。
Tôi đã thay linh kiện bị hỏng của máy bằng cái mới.
吹雪
ふぶき
Danh từ
bão tuyết
Ví dụ & cách dùng
外は吹雪で前がほとんど見えない状態だ。
Bên ngoài bão tuyết khiến tầm nhìn gần như bằng không.
父母
ふぼ
Danh từ
phụ mẫu, cha mẹ (cách nói trang trọng)
Ví dụ & cách dùng
留学について父母としっかり話し合って決めた。
Tôi đã bàn bạc kỹ lưỡng với cha mẹ rồi mới quyết định việc du học.
踏切
ふみきり
Danh từ
rào chắn đường ray, đoạn giao cắt đường sắt
Ví dụ & cách dùng
警報機が鳴ったら踏切に入ってはいけない。
Khi chuông cảnh báo reo thì không được đi vào đoạn giao cắt đường sắt.
麓
ふもと
Danh từ
chân núi
Ví dụ & cách dùng
富士山の麓にある静かなキャンプ場に泊まった。
Tôi đã ở lại một khu cắm trại yên tĩnh dưới chân núi Phú Sĩ.
増やす
ふやす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
làm tăng lên, gia tăng (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
来年度からアルバイトの人数を増やす予定だ。
Từ năm tài chính tới, chúng tôi dự định sẽ tăng số lượng nhân viên làm thêm.
フライパン
フライパン
Danh từ
chảo rán
Ví dụ & cách dùng
フライパンを熱してから油を引いてください。
Hãy làm nóng chảo rán rồi mới cho dầu ăn vào.
ブラウス
ブラウス
Danh từ
áo sơ mi nữ, áo kiểu
Ví dụ & cách dùng
面接のために白い清潔なブラウスを購入した。
Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi nữ màu trắng tinh tươm để đi phỏng vấn.
ぶらさげる
ぶらさげる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
treo lủng lẳng, đeo (vào cổ, vai) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
首から身分証明書をぶら下げて歩く。
Tôi đeo thẻ căn cước lủng lẳng trước cổ và đi lại.
ブラシ
ブラシ
Danh từ
bàn chải, chổi cọ
Ví dụ & cách dùng
歯ブラシは一か月に一度交換したほうがいい。
Bàn chải đánh răng thì nên thay mỗi tháng một lần.
プラスチック
プラスチック
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
nhựa, chất dẻo
Ví dụ & cách dùng
環境保護のためプラスチック製品を減らそう。
Hãy giảm bớt các sản phẩm bằng nhựa để bảo vệ môi trường.
プラットホーム
プラットホーム
Danh từ
sân ga, thềm ga tàu
Ví dụ & cách dùng
満員電車のプラットホームは大変混雑している。
Sân ga đón các chuyến tàu chật kín người đang vô cùng đông đúc.
フリー
フリー
Tính từ な · Danh từ
tự do; miễn phí; làm nghề tự do (freelance)
Ví dụ & cách dùng
会社を辞めてフリーの翻訳者として独立した。
Tôi đã nghỉ việc ở công ty để ra làm biên dịch viên tự do độc lập.
振り仮名
ふりがな
Danh từ
chữ furigana (chữ kana phiên âm cách đọc chữ Hán)
Ví dụ & cách dùng
難しい漢字には振り仮名をつけてください。
Hãy ghi chú âm furigana cho các chữ Hán khó.
プリント
プリント
Danh từ · する · tha động từ
bản in, tài liệu phát tay; in ấn
Ví dụ & cách dùng
先生が配ったプリントをファイルに閉じた。
Tôi đã kẹp tài liệu giáo viên phát vào bìa hồ sơ.
振舞う
ふるまう
Động từ nhóm 1 · tự động từ
cư xử, hành động; chiêu đãi, khao (tha/tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
彼はどんな客に対しても親切に振舞う。
Anh ấy luôn cư xử tử tế với bất kỳ vị khách nào.
ブローチ
ブローチ
Danh từ
cài áo, trâm cài ngực
Ví dụ & cách dùng
シンプルなスーツに祖母のブローチを付けた。
Tôi đã cài chiếc trâm của bà lên bộ vest đơn giản.
プログラム
プログラム
Danh từ
chương trình (truyền hình, sự kiện); chương trình máy tính
Ví dụ & cách dùng
大学でプログラミングの基礎を学んでいる。
Tôi đang học nền tảng lập trình tại trường đại học.
風呂敷
ふろしき
Danh từ
khăn gói đồ truyền thống (furoshiki)
Ví dụ & cách dùng
お土産の菓子折りを風呂敷に包んで持参した。
Tôi đã bọc hộp bánh quà biếu bằng khăn furoshiki rồi mang đến.
ふわふわ
ふわふわ
Danh từ · する · Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ
mềm mại, bồng bềnh; lơ lửng
Ví dụ & cách dùng
焼きたてのパンはふわふわして美味しい。
Bánh mì mới nướng vừa mềm xốp vừa ngon.
噴火
ふんか
Danh từ · する · tự động từ
sự phun trào (núi lửa)
Ví dụ & cách dùng
海底火山の噴火によって新しい島ができた。
Một hòn đảo mới đã hình thành do sự phun trào của núi lửa dưới đáy biển.
分解
ぶんかい
Danh từ · する · tha động từ · tự động từ
tháo dời, phân giải, phân tích (thành phần)
Ví dụ & cách dùng
時計を分解して内部の構造を観察した。
Tôi đã tháo dời chiếc đồng hồ ra để quan sát cấu tạo bên trong.
Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.