N2 · Bài 52: 盆地 – 真っ白
Bài 52/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục盆地
ぼんち
Danh từ
bồn địa, thung lũng lòng chảo
Ví dụ & cách dùng
京都は山に囲まれた盆地なので、夏は暑い。
Kyoto là vùng lòng chảo bao quanh bởi núi non nên mùa hè rất nóng.
本部
ほんぶ
Danh từ
trụ sở chính, cơ quan đầu não
Ví dụ & cách dùng
地震の発生を受けて、緊急対策本部が設置された。
Trụ sở đối phó khẩn cấp đã được thành lập ngay sau khi trận động đất xảy ra.
本来
ほんらい
Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ · Danh từ
vốn dĩ, bản chất, từ trước đến nay
Ví dụ & cách dùng
本来なら、私が直接伺ってお礼を言うべきでした。
Đáng lẽ ra tôi phải đến tận nơi để cảm ơn trực tiếp mới phải.
まあまあ
まあまあ
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ
tàm tạm, tàm tạm được; nào nào (lời xoa dịu)
Ví dụ & cách dùng
昨日の試験の出来は、まあまあといったところだ。
Kết quả bài thi hôm qua của tôi cũng tạm ổn.
枚数
まいすう
Danh từ
số tờ, số tấm (vật mỏng phẳng)
Ví dụ & cách dùng
コピーする前に、用紙の枚数を確認してください。
Hãy kiểm tra số lượng tờ giấy trước khi photo nhé.
毎度
まいど
Phó từ · Danh từ
mỗi lần; cảm ơn quý khách (cách chào quen thuộc trong kinh doanh)
Ví dụ & cách dùng
毎度ありがとうございます。またのお越しをお待ちしております。
Cảm ơn quý khách đã luôn ủng hộ. Rất mong được đón tiếp quý khách lần sau.
マイナス
マイナス
Danh từ · する · tha động từ
dấu trừ, số âm; điểm bất lợi, tiêu cực
Ví dụ & cách dùng
円安は我が社の業績にとって大きなマイナスだ。
Đồng yên giảm giá là một bất lợi lớn đối với kết quả kinh doanh của công ty chúng tôi.
巻く
まく
Động từ nhóm 1 · tha động từ
cuộn, quấn, băng bó (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
首にマフラーを巻いて、寒い外へ出かけた。
Tôi quàng khăn quanh cổ rồi bước ra ngoài trời lạnh.
撒く
まく
Động từ nhóm 1 · tha động từ
rắc, rải, vẩy (nước, truyền đơn...) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
駅前で新商品の宣伝チラシを撒いた。
Chúng tôi đã phát tờ rơi quảng cáo sản phẩm mới ở trước nhà ga.
蒔く
まく
Động từ nhóm 1 · tha động từ
gieo (hạt giống) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
春になったので、庭の花壇に花の種を蒔いた。
Trời đã vào xuân nên tôi gieo hạt hoa vào bồn hoa trong sân vườn.
枕
まくら
Hậu tố · Danh từ
cái gối
Ví dụ & cách dùng
枕の高さを変えたら、ぐっすり眠れるようになった。
Sau khi đổi chiều cao của gối, tôi đã ngủ ngon giấc hơn hẳn.
曲げる
まげる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
uốn cong, bẻ cong; bóp méo (sự thật) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
どんな困難があっても、自分の信念を曲げるつもりはない。
Dù gặp khó khăn nào đi nữa, tôi cũng không có ý định bẻ cong niềm tin của mình.
まごまご
まごまご
Danh từ · する · Phó từ
lúng túng, bối rối không biết làm gì
Ví dụ & cách dùng
初めて訪れた駅で、出口が分からずまごまごした。
Tại nhà ga lần đầu đặt chân đến, tôi đã lúng túng vì không biết lối ra ở đâu.
摩擦
まさつ
Danh từ
ma sát; va chạm, xích mích (quan hệ)
Ví dụ & cách dùng
文化の違いから、地域住民との間で摩擦が生じた。
Do khác biệt văn hóa mà đã nảy sinh xích mích với người dân địa phương.
交ざる
まざる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
lẫn vào, xen lẫn (các đối tượng khác biệt vẫn giữ nguyên hình dạng) (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
大人のグループに子どもが一人だけ交ざっている。
Trong nhóm người lớn chỉ có lẫn duy nhất một đứa trẻ con.
混ざる
まざる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
hòa lẫn, trộn lẫn (chất lỏng, bột... khó tách rời) (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
油と水はいくらかき混ぜても、決して混ざらない。
Dầu và nước thì dù có khuấy thế nào cũng tuyệt đối không hòa tan vào nhau.
交じる
まじる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
lẫn lộn, xen vào giữa (thường dùng cho cảm xúc, âm thanh, màu sắc) (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
彼の声には、かすかに怒りの色が交じっていた。
Trong giọng nói của anh ấy có lẫn chút sắc thái giận dữ.
混じる
まじる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
lẫn tạp chất, lẫn vào nhau (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
白髪が混じり始めて、年をとったと実感した。
Bắt đầu có tóc bạc lốm đốm, tôi mới thấm thía rằng mình đã có tuổi.
マスク
マスク
Danh từ
khẩu trang, mặt nạ
Ví dụ & cách dùng
風邪を他人にうつさないように、マスクを着用する。
Tôi đeo khẩu trang để không lây cảm cúm sang cho người khác.
交ぜる
まぜる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
trộn lẫn, xen kẽ vào nhau (vẫn nhận biết được từng thứ) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
講演で話を分かりやすくするため、冗談を交えた。
Để bài diễn thuyết dễ hiểu hơn, tôi đã lồng ghép thêm chuyện đùa.
混ぜる
まぜる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
trộn, khuấy đều cho hòa quyện vào nhau (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
卵と小麦粉をボウルに入れて、よく混ぜてください。
Hãy cho trứng và bột mì vào tô rồi khuấy đều lên.
またぐ
またぐ
Động từ nhóm 1 · tha động từ
bước qua, bắc qua (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
道に大きな水たまりがあったので、またいで通った。
Trên đường có vũng nước lớn nên tôi đã sải chân bước qua.
待合室
まちあいしつ
Danh từ
phòng chờ
Ví dụ & cách dùng
病院の待合室で、名前が呼ばれるのを待った。
Tôi ngồi ở phòng chờ bệnh viện đợi người ta gọi tên mình.
待ち合わせる
まちあわせる
Động từ nhóm 2 · tha động từ · tự động từ
hẹn gặp nhau (tại thời gian, địa điểm cụ thể)
Ví dụ & cách dùng
明日の午後五時に、駅の改札口で待ち合わせましょう。
Chúng ta hẹn gặp nhau ở cửa soát vé của ga lúc 5 giờ chiều mai nhé.
街角
まちかど
Danh từ
góc phố, ngã rẽ trên đường phố
Ví dụ & cách dùng
休日の街角で、懐かしい友人に偶然出会った。
Tôi tình cờ gặp lại người bạn thân cũ tại một góc phố vào ngày nghỉ.
真っ暗
まっくら
Tính từ な · Danh từ
tối om, tối mịt; mờ mịt (tương lai)
Ví dụ & cách dùng
急な停電で、部屋の中が真っ暗になった。
Do mất điện đột ngột nên trong phòng tối om.
真っ黒
まっくろ
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
đen kịt, đen thui; đen nhẻm (da cháy nắng)
Ví dụ & cách dùng
夏休みに海で泳いだので、肌が真っ黒に日焼けした。
Đi bơi biển vào kỳ nghỉ hè nên da tôi bị cháy nắng đen nhẻm.
真っ青
まっさお
Tính từ な · Danh từ
xanh biếc; tái mét (mặt mày vì sợ hãi, mệt mỏi)
Ví dụ & cách dùng
恐ろしいニュースを聞いて、彼の顔は真っ青になった。
Nghe tin khủng khiếp xong, mặt anh ấy tái mét đi.
真っ先
まっさき
Danh từ
đầu tiên, trước nhất
Ví dụ & cách dùng
火災が起きたら、真っ先に非常口を確認してください。
Khi xảy ra hỏa hoạn, việc trước tiên hãy xác định cửa thoát hiểm.
真っ白
まっしろ
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
trắng tinh; trống rỗng (đầu óc)
Ví dụ & cách dùng
緊張のあまり、スピーチの内容が頭から真っ白になった。
Vì quá căng thẳng nên nội dung bài phát biểu trong đầu tôi bỗng biến thành tờ giấy trắng.
Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.