N2 · Bài 54: 実る – メーター
Bài 54/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục実る
みのる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
ra quả, đơm hoa kết trái; đạt được thành quả (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
長年の努力がついに実を結び、試験に合格した。
Nỗ lực nhiều năm cuối cùng cũng đơm hoa kết trái, tôi đã đỗ kỳ thi.
身分
みぶん
Danh từ
thân phận, địa vị xã hội
Ví dụ & cách dùng
身分を証明できる書類を提示してください。
Vui lòng xuất trình giấy tờ có thể chứng minh thân phận.
見本
みほん
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
hàng mẫu, vật mẫu để xem
Ví dụ & cách dùng
商品の見本を取り寄せて色や質感を確かめる。
Tôi yêu cầu gửi hàng mẫu để kiểm tra màu sắc và chất liệu.
見舞う
みまう
Động từ nhóm 1 · tha động từ
thăm hỏi (người ốm, gặp nạn); (tai họa) ập đến (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
入院した友人を病院に見舞いに行った。
Tôi đã đến bệnh viện thăm người bạn phải nhập viện.
未満
みまん
Phó từ · Hậu tố · Danh từ
chưa đủ, dưới, chưa đầy (hậu tố biểu thị không bao gồm mốc)
Ví dụ & cách dùng
18歳未満の者はこの映画を鑑賞できません。
Người dưới 18 tuổi không được xem bộ phim này.
名字
みょうじ
Danh từ
họ (trong họ tên)
Ví dụ & cách dùng
結婚して夫の名字に変わりました。
Sau khi kết hôn, tôi đã đổi sang họ của chồng.
ミリ
ミリ
Tiền tố
mili- (tiền tố đơn vị đo lường: mm, ml,...)
Ví dụ & cách dùng
このネジはあと数ミリ短く削る必要がある。
Chiếc ốc vít này cần phải mài bớt vài milimét nữa.
診る
みる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
khám bệnh, chẩn đoán (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
熱が下がらないので医者に診てもらった。
Vì mãi không hạ sốt nên tôi đã nhờ bác sĩ khám bệnh.
民間
みんかん
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
dân gian, tư nhân (phi nhà nước)
Ví dụ & cách dùng
民間企業と提携して新しいサービスを開発する。
Hợp tác với doanh nghiệp tư nhân để phát triển dịch vụ mới.
民謡
みんよう
Danh từ
dân ca
Ví dụ & cách dùng
祖母はお祭りで地元の民謡を楽しそうに歌った。
Bà tôi đã vui vẻ hát bài dân ca địa phương trong lễ hội.
剥く
むく
Động từ nhóm 1 · tha động từ
bóc, gọt vỏ (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
リンゴの皮をナイフで丁寧に剥く。
Tôi dùng dao gọt vỏ quả táo một cách cẩn thận.
無限
むげん
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の
vô hạn, không có giới hạn
Ví dụ & cách dùng
人間の可能性は無限だと信じている。
Tôi tin rằng tiềm năng của con người là vô hạn.
無地
むじ
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
trơn, không họa tiết, một màu
Ví dụ & cách dùng
面接には無地のシンプルなスーツを着ていく。
Tôi mặc bộ vest trơn, đơn giản đi phỏng vấn.
蒸し暑い
むしあつい
Tính từ い
oi bức, nóng ẩm
Ví dụ & cách dùng
日本の夏は蒸し暑くて過ごしにくい。
Mùa hè ở Nhật Bản oi bức rất khó chịu.
矛盾
むじゅん
Danh từ · する · tự động từ
mâu thuẫn (danh từ, tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
彼の発言は前の説明と明らかに矛盾している。
Phát ngôn của anh ấy rõ ràng mâu thuẫn với lời giải thích trước đó.
蒸す
むす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
hấp, chưng (nấu ăn); oi bức (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
蒸し器で野菜を蒸すと甘みが増しておいしい。
Hấp rau củ bằng xửng hấp thì vị ngọt sẽ tăng lên và ngon hơn.
無数
むすう
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
vô số, không đếm xuể
Ví dụ & cách dùng
夜空を見上げると無数の星が輝いていた。
Ngước nhìn bầu trời đêm, vô số vì sao đang tỏa sáng.
紫
むらさき
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
màu tím
Ví dụ & cách dùng
紫の着物を着た女性が静かに歩いている。
Người phụ nữ mặc kimono màu tím đang nhẹ nhàng bước đi.
群れ
むれ
Danh từ
bầy, đàn (động vật), đám đông
Ví dụ & cách dùng
空を鳥の群れが南へ向かって飛んでいった。
Một đàn chim bay trên bầu trời hướng về phương nam.
姪
めい
Danh từ
cháu gái (con của anh chị em)
Ví dụ & cách dùng
姪の誕生日にかわいいぬいぐるみを贈った。
Tôi đã tặng một con thú nhồi bông dễ thương vào sinh nhật cháu gái.
名作
めいさく
Danh từ
kiệt tác, tác phẩm xuất sắc
Ví dụ & cách dùng
この小説は何世代にもわたって読まれる名作だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một kiệt tác được nhiều thế hệ tìm đọc.
名刺
めいし
Danh từ
danh thiếp
Ví dụ & cách dùng
初めて会った取引先の方と名刺を交換した。
Tôi đã trao đổi danh thiếp với đối tác trong lần đầu gặp mặt.
名詞
めいし
Danh từ
danh từ (từ loại trong ngữ pháp)
Ví dụ & cách dùng
辞書でこの単語が名詞か動詞かを調べた。
Tôi đã tra từ điển xem từ này là danh từ hay động từ.
名所
めいしょ
Danh từ
danh lam thắng cảnh, địa điểm nổi tiếng
Ví dụ & cách dùng
京都には歴史ある名所がたくさん存在する。
Ở Kyoto có rất nhiều danh lam thắng cảnh mang đậm dấu ấn lịch sử.
迷信
めいしん
Danh từ
mê tín
Ví dụ & cách dùng
黒猫が前を横切ると不吉だというのは迷信だ。
Quan niệm mèo đen băng qua đường là điềm xấu chỉ là mê tín.
命ずる
めいずる
Động từ đuôi ずる · tha động từ
ra lệnh, chỉ thị, bổ nhiệm (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
社長は彼に海外支社への転勤を命じた。
Giám đốc đã ra lệnh điều chuyển anh ấy sang chi nhánh nước ngoài.
名物
めいぶつ
Danh từ
đặc sản, món nổi tiếng của địa phương
Ví dụ & cách dùng
旅行のお土産に地元の名物を買って帰った。
Tôi đã mua đặc sản địa phương về làm quà du lịch.
銘々
めいめい
Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ · Danh từ
mỗi người, từng người một
Ví dụ & cách dùng
参加者は銘々に意見を述べる機会が与えられた。
Mỗi người tham gia đều được trao cơ hội nêu ý kiến riêng.
目上
めうえ
Danh từ
cấp trên, người bề trên
Ví dụ & cách dùng
目上の人に対しては敬語を使うのが礼儀だ。
Sử dụng kính ngữ đối với cấp trên là phép lịch sự.
メーター
メーター
Danh từ
đồng hồ đo (công-tơ mét, taxi, ga, điện...)
Ví dụ & cách dùng
タクシーのメーターが上がるのを心配そうに見る。
Tôi lo lắng nhìn đồng hồ taxi đang nhảy số.
Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.