Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 55: 恵まれる – もったいない

Bài 55/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 恵まれる

    めぐまれる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    được ban cho, may mắn có được (tự động từ, thường đi với trợ từ に)

    Ví dụ & cách dùng

    この地域は温暖な気候に恵まれている。

    Khu vực này được ưu đãi với khí hậu ôn hòa.

  2. 巡る

    めぐる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    đi quanh, dạo quanh; xoay quanh (vấn đề, tranh cãi - đi với をめぐって)

    Ví dụ & cách dùng

    遺産の相続を巡って親族が対立している。

    Họ hàng đang mâu thuẫn xoay quanh việc thừa kế tài sản.

  3. 目指す

    めざす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    nhắm tới, hướng tới (mục tiêu, địa điểm)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は弁護士を目指して法律を学んでいる。

    Anh ấy đang học luật nhằm hướng tới mục tiêu trở thành luật sư.

  4. 目覚し

    めざまし

    Danh từ

    đồng hồ báo thức (viết tắt của 目覚まし時計)

    Ví dụ & cách dùng

    目覚しを6時にセットしてから寝た。

    Tôi đặt báo thức lúc 6 giờ rồi mới đi ngủ.

  5. 目下

    めした

    Danh từ

    cấp dưới, người dưới (về tuổi tác, địa vị)

    Ví dụ & cách dùng

    目下の人に対しても丁寧な言葉を使うべきだ。

    Ngay cả với người cấp dưới cũng nên dùng lời lẽ lịch sự.

  6. 目印

    めじるし

    Danh từ

    dấu hiệu làm mốc, mốc đánh dấu

    Ví dụ & cách dùng

    郵便局を目印にして右へ曲がってください。

    Hãy lấy bưu điện làm mốc rồi rẽ sang phải.

  7. 目立つ

    めだつ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    nổi bật, bắt mắt, đập vào mắt (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は派手な色の服を着ていて目立つ。

    Cô ấy mặc bộ quần áo màu sắc sặc sỡ nên rất nổi bật.

  8. めちゃくちゃ

    めちゃくちゃ

    Tính từ な · Danh từ

    lộn xộn, tan hoang; vô lý; cực kỳ (dùng trong văn nói)

    Ví dụ & cách dùng

    台風のせいで庭の木がめちゃくちゃになった。

    Cây cối trong vườn tan hoang vì cơn bão.

  9. めっきり

    めっきり

    Phó từ

    rõ rệt, hẳn (chỉ sự thay đổi mức độ có thể nhận thấy rõ)

    Ví dụ & cách dùng

    最近は朝晩めっきり寒くなってきた。

    Dạo gần đây sáng và tối đã trở nên lạnh hẳn đi.

  10. めでたい

    めでたい

    Tính từ い

    đáng mừng, vui mừng, tốt lành

    Ví dụ & cách dùng

    友人の結婚式というめでたい日を迎えた。

    Tôi đã đón một ngày đáng mừng đó là đám cưới của người bạn.

  11. メニュー

    メニュー

    Danh từ

    thực đơn, danh mục chọn

    Ví dụ & cách dùng

    居酒屋のメニューからおすすめを頼んだ。

    Tôi đã gọi món gợi ý từ thực đơn của quán nhậu.

  12. めまい

    めまい

    Danh từ

    chóng mặt, hoa mắt

    Ví dụ & cách dùng

    立ち上がった瞬間に激しいめまいがした。

    Khoảnh khắc vừa đứng dậy tôi đã bị chóng mặt dữ dội.

  13. 目安

    めやす

    Danh từ

    tiêu chuẩn ước tính, mốc tham khảo

    Ví dụ & cách dùng

    1日に2リットルを目安に水を飲む。

    Uống nước với tiêu chuẩn khoảng 2 lít mỗi ngày.

  14. 免税

    めんぜい

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ · Bổ nghĩa danh từ với の

    miễn thuế

    Ví dụ & cách dùng

    空港の免税店で香水と化粧品を買った。

    Tôi đã mua nước hoa và mỹ phẩm ở cửa hàng miễn thuế tại sân bay.

  15. 面積

    めんせき

    Danh từ

    diện tích

    Ví dụ & cách dùng

    この公園は東京ドーム3個分の面積がある。

    Công viên này có diện tích bằng ba lần sân vận động Tokyo Dome.

  16. 面接

    めんせつ

    Danh từ · する · tự động từ

    phỏng vấn (xin việc, thi cử)

    Ví dụ & cách dùng

    明日の午後に就職面接が予定されている。

    Cuộc phỏng vấn xin việc được lên lịch vào chiều mai.

  17. 面倒臭い

    めんどうくさい

    Tính từ い

    phiền toái, phiền phức, ngại làm

    Ví dụ & cách dùng

    部屋を掃除するのが面倒臭くて放置している。

    Ngại dọn phòng quá nên tôi cứ để mặc đấy.

  18. 儲かる

    もうかる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    sinh lời, có lãi, kiếm được tiền (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    円安のおかげで輸出企業がかなり儲かっている。

    Nhờ đồng yên giảm giá mà các doanh nghiệp xuất khẩu đang sinh lời lớn.

  19. 儲ける

    もうける

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    kiếm lời, kiếm được khoản tiền lớn (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は株式投資で大金を儲けたらしい。

    Nghe nói anh ấy đã kiếm được một khoản tiền lớn nhờ đầu tư cổ phiếu.

  20. 申し訳ない

    もうしわけない

    Tính từ い · Cụm từ

    rất xin lỗi, áy náy (lời xin lỗi trang trọng, chân thành)

    Ví dụ & cách dùng

    ご迷惑をおかけして本当に申し訳ないです。

    Tôi thực sự rất xin lỗi vì đã gây phiền toái cho bạn.

  21. モーター

    モーター

    Danh từ

    mô tơ, động cơ điện

    Ví dụ & cách dùng

    異常な音がしたのでモーターを止めた。

    Vì có tiếng kêu bất thường nên tôi đã tắt động cơ.

  22. 木材

    もくざい

    Danh từ

    gỗ, vật liệu gỗ

    Ví dụ & cách dùng

    この家は上質な木材を使って建てられた。

    Ngôi nhà này được xây dựng bằng vật liệu gỗ chất lượng cao.

  23. 目次

    もくじ

    Danh từ

    mục lục (sách, tài liệu)

    Ví dụ & cách dùng

    目次を見て探している章のページを確認した。

    Tôi nhìn mục lục để kiểm tra số trang của chương đang tìm.

  24. 潜る

    もぐる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    lặn (xuống nước); chui vào (chăn, gầm bàn); trốn tránh

    Ví dụ & cách dùng

    寒かったので急いで布団の中に潜り込んだ。

    Vì lạnh nên tôi đã nhanh chóng chui tọt vào trong chăn.

  25. もしかしたら

    もしかしたら

    Phó từ · Cụm từ

    có lẽ, biết đâu chừng (thường đi với かもしれない)

    Ví dụ & cách dùng

    もしかしたら彼の話は嘘かもしれない。

    Biết đâu chừng câu chuyện của anh ấy là nói dối.

  26. もしかすると

    もしかすると

    Phó từ

    có khả năng là, có lẽ (tương đương もしかしたら, đi với かもしれない)

    Ví dụ & cách dùng

    もしかすると明日は雨が降るかもしれない。

    Có khả năng là ngày mai trời sẽ mưa.

  27. もたれる

    もたれる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    tựa vào, dựa vào; (thức ăn) đầy bụng khó tiêu

    Ví dụ & cách dùng

    油っこい料理を食べすぎて胃がもたれる。

    Ăn quá nhiều đồ dầu mỡ khiến dạ dày tôi bị đầy bụng khó tiêu.

  28. モダン

    モダン

    Tính từ な

    hiện đại, tân thời (phong cách, kiến trúc)

    Ví dụ & cách dùng

    モダンなデザインの家具で部屋をそろえた。

    Tôi đã sắm sửa cho căn phòng bằng đồ nội thất có thiết kế hiện đại.

  29. 餅

    もち

    Danh từ

    bánh giầy mochi (làm từ gạo nếp)

    Ví dụ & cách dùng

    正月には家族で焼いた餅を食べる習慣がある。

    Vào dịp Tết gia đình tôi có thói quen cùng nhau ăn bánh mochi nướng.

  30. もったいない

    もったいない

    Tính từ い

    lãng phí, uổng phí; quá đỗi tốt đẹp so với bản thân

    Ví dụ & cách dùng

    まだ食べられる料理を捨てるのはもったいない。

    Vứt bỏ thức ăn vẫn còn dùng được thì thật là lãng phí.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.