Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 56: モデル – 破く

Bài 56/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. モデル

    モデル

    Danh từ

    người mẫu, mẫu mã, hình mẫu

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は雑誌のファッションモデルとして活躍している。

    Cô ấy đang hoạt động tích cực với vai trò là người mẫu thời trang cho tạp chí.

  2. 元々

    もともと

    Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ

    vốn dĩ, từ đầu, bản chất

    Ví dụ & cách dùng

    この計画は元々無理があったのかもしれない。

    Kế hoạch này vốn dĩ có lẽ đã bất khả thi ngay từ đầu.

  3. 物置

    ものおき

    Danh từ

    kho chứa đồ, nhà kho nhỏ

    Ví dụ & cách dùng

    使わなくなった扇風機を庭の物置に片付けた。

    Tôi đã cất cây quạt máy không còn dùng nữa vào kho chứa đồ ở ngoài sân.

  4. 物語る

    ものがたる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    kể lại; nói lên, chứng tỏ (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼の青ざめた顔が、恐怖の大きさを物語っていた。

    Khuôn mặt tái mét của anh ấy đã nói lên nỗi sợ hãi tột cùng.

  5. 物差し

    ものさし

    Danh từ

    thước đo, thước kẻ; chuẩn mực đánh giá

    Ví dụ & cách dùng

    自分の物差しだけで他人を判断してはいけない。

    Không được đánh giá người khác chỉ bằng chuẩn mực của riêng mình.

  6. 物凄い

    ものすごい

    Tính từ い

    kinh khủng, dữ dội, vô cùng

    Ví dụ & cách dùng

    昨夜は物凄い嵐で、窓ガラスがガタガタ鳴った。

    Đêm qua có một cơn bão dữ dội khiến cửa kính rung bần bật.

  7. モノレール

    モノレール

    Danh từ

    tàu điện một ray (monorail)

    Ví dụ & cách dùng

    空港から市内へはモノレールを利用すると便利だ。

    Đi từ sân bay vào nội thành bằng tàu điện một ray rất tiện lợi.

  8. 揉む

    もむ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    xoa bóp, mát-xa; vò, nhào (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    疲れた父のために肩を揉んであげた。

    Tôi đã xoa bóp vai cho người bố đang mệt mỏi.

  9. 燃やす

    もやす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    đốt, thiêu cháy; nung nấu (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    落ち葉を集めて庭で燃やした。

    Tôi gom lá rụng lại rồi đốt ở ngoài sân.

  10. 催し

    もよおし

    Danh từ

    sự kiện, buổi lễ hội, cuộc hội họp

    Ví dụ & cách dùng

    市民会館で伝統文化を紹介する催しが開かれた。

    Một sự kiện giới thiệu văn hóa truyền thống đã được tổ chức tại hội trường thị đồng.

  11. 盛る

    もる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    xới, múc, bày (thức ăn); nâng cao, làm sôi nổi (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    ご飯を大きめのお茶碗に山盛りに盛った。

    Tôi đã xới cơm đầy có ngọn vào một chiếc bát khá to.

  12. 問答

    もんどう

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    hỏi đáp, đối đáp, tranh luận qua lại

    Ví dụ & cách dùng

    記者との間で激しい問答が交わされた。

    Một cuộc đối đáp gay gắt đã diễn ra giữa người phát ngôn và các phóng viên.

  13. やかましい

    やかましい

    Tính từ い

    ồn ào, ầm ĩ; nghiêm khắc, cầu kỳ, khó tính

    Ví dụ & cách dùng

    うちの父は食事のマナーに関してとてもやかましい。

    Bố tôi rất khó tính và nghiêm khắc về quy tắc trên bàn ăn.

  14. 夜間

    やかん

    Phó từ · Danh từ

    ban đêm, đêm hôm (khoảng thời gian)

    Ví dụ & cách dùng

    夜間の外出は防犯のため控えたほうがいい。

    Nên hạn chế ra ngoài vào ban đêm để phòng ngừa tội phạm.

  15. 薬缶

    やかん

    Danh từ

    ấm đun nước

    Ví dụ & cách dùng

    薬缶でお湯を沸かしてお茶を淹れましょう。

    Hãy đun sôi nước bằng ấm rồi pha trà nhé.

  16. 役者

    やくしゃ

    Danh từ

    diễn viên

    Ví dụ & cách dùng

    彼はどんな役でも見事に演じ分ける名役者だ。

    Anh ấy là một diễn viên tài ba, vai diễn nào cũng thể hiện xuất sắc.

  17. 役所

    やくしょ

    Danh từ

    cơ quan hành chính, cơ quan công quyền, ủy ban

    Ví dụ & cách dùng

    住所変更の手続きをするために役所へ行った。

    Tôi đã đến cơ quan hành chính để làm thủ tục đổi địa chỉ.

  18. 訳す

    やくす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    dịch, biên dịch (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    この日本の小説は多くの言語に訳されている。

    Cuốn tiểu thuyết Nhật Bản này đã được dịch ra rất nhiều thứ tiếng.

  19. 役人

    やくにん

    Danh từ

    công chức, quan chức nhà nước

    Ví dụ & cách dùng

    兄は公務員試験に合格して役人になった。

    Anh trai tôi đã đỗ kỳ thi công chức và trở thành quan chức nhà nước.

  20. 薬品

    やくひん

    Danh từ

    thuốc men, hóa chất, dược phẩm

    Ví dụ & cách dùng

    理科の実験で危険な薬品を扱う時は注意が必要だ。

    Khi xử lý các hóa chất nguy hiểm trong thí nghiệm khoa học cần phải hết sức chú ý.

  21. 役目

    やくめ

    Danh từ

    nhiệm vụ, vai trò, trách nhiệm

    Ví dụ & cách dùng

    司会としての役目を無事に果たすことができた。

    Tôi đã hoàn thành tốt đẹp vai trò người dẫn chương trình của mình.

  22. 火傷

    やけど

    Danh từ · する · tự động từ

    bị bỏng, vết bỏng

    Ví dụ & cách dùng

    熱湯をこぼして手に軽い火傷をしてしまった。

    Tôi lỡ làm đổ nước sôi nên bị bỏng nhẹ ở tay.

  23. 夜行

    やこう

    Danh từ · する · tự động từ

    chuyến đi đêm, chuyến tàu/xe chạy đêm

    Ví dụ & cách dùng

    夜行バスを利用して東京から京都まで移動した。

    Tôi đã di chuyển từ Tokyo đến Kyoto bằng chuyến xe buýt đêm.

  24. 矢印

    やじるし

    Danh từ

    mũi tên chỉ hướng, ký hiệu mũi tên

    Ví dụ & cách dùng

    床に描かれた矢印に沿って進んでください。

    Xin vui lòng đi theo hướng mũi tên được vẽ trên sàn.

  25. やたらに

    やたらに

    Phó từ

    bừa bãi, thiếu suy nghĩ, quá mức

    Ví dụ & cách dùng

    やたらに金を使うと、後で困ることになるよ。

    Nếu cứ tiêu tiền bừa bãi thì sau này sẽ gặp khó khăn đấy.

  26. 薬局

    やっきょく

    Danh từ

    nhà thuốc, hiệu thuốc

    Ví dụ & cách dùng

    処方箋を持って駅前の薬局へ薬を取りに行った。

    Tôi cầm đơn thuốc đến hiệu thuốc trước nhà ga để lấy thuốc.

  27. やっつける

    やっつける

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    đánh bại, hạ gục, xử lý xong (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    次の試合ではライバルをやっつけて決勝に進みたい。

    Trong trận đấu tới, tôi muốn đánh bại đối thủ để tiến vào trận chung kết.

  28. やっぱり

    やっぱり

    Phó từ

    quả nhiên, đúng như dự đoán, rốt cuộc thì

    Ví dụ & cách dùng

    色々考えたが、やっぱりこの家を買うことにした。

    Suy đi tính lại nhiều, rốt cuộc tôi vẫn quyết định mua ngôi nhà này.

  29. 家主

    やぬし

    Danh từ

    chủ nhà, chủ nhà trọ

    Ví dụ & cách dùng

    アパートの水漏れについて家主に連絡した。

    Tôi đã liên hệ với chủ nhà về tình trạng rò rỉ nước ở căn hộ.

  30. 破く

    やぶく

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    xé rách, làm rách (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    弟はおもちゃを取り合って絵本を破いてしまった。

    Em trai tôi tranh giành đồ chơi và đã lỡ làm rách cuốn truyện tranh.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.