Danh sách bài học
N2 · Từ vựng

N2 · Bài 57: 破れる – 養分

Bài 57/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 破れる

    やぶれる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    rách, thủng, bị phá vỡ (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    木の枝に引っかかってズボンが破れた。

    Quần bị mắc vào cành cây nên đã bị rách.

  2. やむをえない

    やむをえない

    Tính từ い · Cụm từ

    bất đắc dĩ, không thể tránh khỏi

    Ví dụ & cách dùng

    悪天候のため、やむをえず試合を中止した。

    Vì thời tiết xấu nên bất đắc dĩ phải hoãn trận đấu.

  3. 軟らかい

    やわらかい

    Tính từ い

    mềm (thức ăn, chất liệu, đất đai; phân biệt với 柔らかい chỉ cơ thể, đồ vật linh hoạt)

    Ví dụ & cách dùng

    この肉は時間をかけて煮たので軟らかい。

    Miếng thịt này được ninh kỹ nên rất mềm.

  4. 遊園地

    ゆうえんち

    Danh từ

    khu vui chơi giải trí, công viên giải trí

    Ví dụ & cách dùng

    休日に家族と遊園地へ行って楽しんだ。

    Vào ngày nghỉ tôi đã cùng gia đình đi công viên giải trí rất vui.

  5. 夕刊

    ゆうかん

    Danh từ

    báo buổi chiều, báo chiều

    Ví dụ & cách dùng

    父は帰宅するとまず夕刊に目を通す。

    Bố tôi hễ về đến nhà là việc đầu tiên là lướt xem báo chiều.

  6. 友好

    ゆうこう

    Danh từ

    tình hữu nghị, sự thân thiện

    Ví dụ & cách dùng

    両国は長年にわたり友好関係を保っている。

    Hai nước duy trì quan hệ hữu nghị suốt nhiều năm qua.

  7. 郵送

    ゆうそう

    Danh từ · する · tha động từ

    gửi qua đường bưu điện (danh từ, tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    必要書類を大学の事務局へ郵送した。

    Tôi đã gửi các giấy tờ cần thiết qua đường bưu điện đến văn phòng trường đại học.

  8. 夕立

    ゆうだち

    Danh từ

    mưa rào buổi chiều tối

    Ví dụ & cách dùng

    急な夕立に遭い、近くの店で雨宿りした。

    Gặp cơn mưa rào bất chợt lúc chiều tối, tôi đã trú mưa ở một cửa hàng gần đó.

  9. 夕日

    ゆうひ

    Danh từ

    mặt trời lặn, ánh hoàng hôn

    Ví dụ & cách dùng

    丘の上から海に沈む夕日を眺めた。

    Từ trên đỉnh đồi, tôi ngắm nhìn mặt trời lặn dần xuống biển.

  10. 悠々

    ゆうゆう

    Tính từ dùng với と/たる · Phó từ

    ung dung, thong thả, thoải mái (về thời gian, tâm thế)

    Ví dụ & cách dùng

    早めに出発したので悠々と間に合った。

    Vì xuất phát sớm nên tôi đã đến kịp một cách hết sức thong thả.

  11. 有料

    ゆうりょう

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    có thu phí, phải trả tiền

    Ví dụ & cách dùng

    この駐車場は夜間も有料となっています。

    Bãi đỗ xe này ban đêm cũng có thu phí.

  12. 浴衣

    ゆかた

    Danh từ

    áo yukata (kimono mùa hè bằng vải cotton)

    Ví dụ & cách dùng

    夏祭りに色鮮やかな浴衣を着て出かけた。

    Tôi mặc bộ yukata rực rỡ sắc màu đi dự lễ hội mùa hè.

  13. 湯気

    ゆげ

    Danh từ

    hơi nước bốc lên từ đồ nóng

    Ví dụ & cách dùng

    熱いスープから白い湯気が立ち上っている。

    Làn hơi nước màu trắng bốc lên nghi ngút từ bát súp nóng.

  14. 輸血

    ゆけつ

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    truyền máu (danh từ, tha/tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    大怪我をした患者に緊急で輸血を行った。

    Bác sĩ đã khẩn cấp truyền máu cho bệnh nhân bị thương nặng.

  15. 輸送

    ゆそう

    Danh từ · する · tha động từ

    vận chuyển, chuyên chở hàng hóa/hành khách (danh từ, tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    トラックで全国各地へ物資を輸送する。

    Hàng hóa cứu trợ được vận chuyển bằng xe tải đi khắp các địa phương trên toàn quốc.

  16. 油断

    ゆだん

    Danh từ · する · tự động từ

    sự lơ là, chủ quan, mất cảnh giác (danh từ, tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    少しでも油断すると大きな事故につながる。

    Chỉ cần lơ là một chút thôi cũng có thể dẫn đến tai nạn lớn.

  17. ゆでる

    ゆでる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    luộc (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    沸騰したお湯で野菜をさっとゆでる。

    Luộc sơ rau qua trong nước đang sôi sùng sục.

  18. 湯飲み

    ゆのみ

    Danh từ

    tách trà, chén uống trà (kiểu Nhật)

    Ví dụ & cách dùng

    祖父は毎日お気に入りの湯飲みでお茶を飲む。

    Ông tôi ngày nào cũng uống trà bằng chiếc tách trà yêu thích.

  19. 緩い

    ゆるい

    Tính từ い

    lỏng lẻo, rộng (quần áo), thoai thoải (dốc), lỏng tay/nhẹ tay (quy định)

    Ví dụ & cách dùng

    痩せたせいでスカートのウエストが緩くなった。

    Do gầy đi nên phần cạp váy đã trở nên rộng lỏng lẻo.

  20. 溶岩

    ようがん

    Danh từ

    dung nham

    Ví dụ & cách dùng

    噴火した火山から熱い溶岩が流れ出た。

    Dung nham nóng bỏng trào ra từ ngọn núi lửa đang phun trào.

  21. 容器

    ようき

    Danh từ

    đồ đựng, hộp đựng, bao bì chứa đựng

    Ví dụ & cách dùng

    残った料理をプラスチックの容器に移した。

    Tôi trút thức ăn thừa vào một hộp đựng bằng nhựa.

  22. 用語

    ようご

    Danh từ

    thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn

    Ví dụ & cách dùng

    論文には難しい専門用語が多く使われている。

    Trong bài luận văn sử dụng rất nhiều thuật ngữ chuyên môn khó.

  23. 要旨

    ようし

    Danh từ

    tóm tắt nội dung chính, phần cốt lõi

    Ví dụ & cách dùng

    会議の冒頭で配付資料の要旨を説明した。

    Đầu cuộc họp, tôi đã giải thích nội dung cốt lõi của tài liệu được phát.

  24. 幼児

    ようじ

    Danh từ

    trẻ nhỏ, trẻ mẫu giáo (khoảng từ 1 tuổi đến trước tiểu học)

    Ví dụ & cách dùng

    この施設は幼児向けの絵本が充実している。

    Cơ sở này có rất nhiều sách tranh phong phú dành cho trẻ nhỏ.

  25. 容積

    ようせき

    Danh từ

    dung tích, thể tích chứa

    Ví dụ & cách dùng

    このタンクは最大で千リットルの容積がある。

    Chiếc bình này có dung tích chứa tối đa lên tới 1.000 lít.

  26. 幼稚

    ようち

    Tính từ な · Danh từ

    trẻ con, ấu trĩ, non nớt (tính từ đuôi な)

    Ví dụ & cách dùng

    彼の言い訳はあまりにも幼稚で呆れてしまった。

    Lời biện bạch của anh ấy quá đỗi trẻ con khiến tôi phải ngán ngẩm.

  27. 幼稚園

    ようちえん

    Danh từ

    trường mẫu giáo

    Ví dụ & cách dùng

    娘は毎朝楽しそうに幼稚園へ通っている。

    Con gái tôi mỗi sáng đều háo hức vui vẻ đi đến trường mẫu giáo.

  28. 用途

    ようと

    Danh từ

    công dụng, mục đích sử dụng

    Ví dụ & cách dùng

    この道具は工夫次第で様々な用途に使える。

    Dụng cụ này tùy vào cách sáng tạo mà có thể dùng vào nhiều công dụng khác nhau.

  29. 洋品店

    ようひんてん

    Danh từ

    cửa hàng bán trang phục và phụ kiện kiểu Tây

    Ví dụ & cách dùng

    駅前の洋品店でおしゃれなネクタイを買った。

    Tôi đã mua một chiếc cà vạt rất thời trang ở tiệm đồ âu phục trước nhà ga.

  30. 養分

    ようぶん

    Danh từ

    chất dinh dưỡng (cho cây cỏ, sinh vật hấp thụ)

    Ví dụ & cách dùng

    植物は根から水と一緒に養分を吸収する。

    Thực vật hấp thụ chất dinh dưỡng cùng với nước từ bộ rễ.

Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.