N2 · Bài 58: 羊毛 – 略す
Bài 58/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục羊毛
ようもう
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
lông cừu, len
Ví dụ & cách dùng
このセーターは上質な羊毛で編まれている。
Chiếc áo len này được đan bằng len cừu chất lượng cao.
ようやく
ようやく
Phó từ
cuối cùng thì, dần dần (sau nhiều khó khăn)
Ví dụ & cách dùng
長い工事が終わり、ようやく道路が開通した。
Sau chuỗi ngày thi công kéo dài, cuối cùng con đường cũng được thông xe.
要領
ようりょう
Danh từ
điểm mấu chốt, sự khéo léo (như trong 要領がいい: tháo vát, lanh lợi)
Ví dụ & cách dùng
彼は仕事の要領をつかむのが非常に早い。
Anh ấy nắm bắt điểm mấu chốt trong công việc rất nhanh.
欲張り
よくばり
Tính từ な · Danh từ
tham lam, hám lợi; người tham lam
Ví dụ & cách dùng
欲張りな人は何でも独り占めしようとする。
Kẻ tham lam luôn muốn chiếm trọn mọi thứ cho riêng mình.
余計
よけい
Tính từ な
thừa thãi, không cần thiết; (phó từ) càng thêm
Ví dụ & cách dùng
余計な口出しはしないで、自分の仕事に集中して。
Đừng có xen vào chuyện bao đồng, hãy tập trung vào việc của mình đi.
よこす
よこす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
gửi đến, chuyển lại đây (hướng về phía người nói) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
たまには実家の母に手紙でもよこしなさい。
Thỉnh thoảng hãy gửi thư về cho mẹ ở quê đi nhé.
汚す
よごす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
làm bẩn, làm dơ (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
泥遊びをしてお気に入りの服を汚してしまった。
Tôi chơi nghịch bùn nên đã làm bẩn chiếc áo yêu thích.
寄せる
よせる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
tấp vào, ghé sát, dồn lại, gửi đến (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
車を道路の端に寄せて止めてください。
Xin hãy tấp xe sát vào lề đường rồi dừng lại.
余所
よそ
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
nơi khác, người ngoài, chỗ khác
Ví dụ & cách dùng
余所は余所、うちはうちだから気にしないで。
Nhà người ta là nhà người ta, nhà mình là nhà mình, đừng bận tâm.
四つ角
よつかど
Danh từ
ngã tư đường
Ví dụ & cách dùng
あの四つ角を右に曲がると駅が見えます。
Rẽ phải ở ngã tư kia thì sẽ nhìn thấy nhà ga.
酔っ払い
よっぱらい
Danh từ
kẻ say rượu, người say xỉn
Ví dụ & cách dùng
終電の車内には酔っ払いがたくさん乗っている。
Trên chuyến tàu cuối có rất nhiều người say xỉn.
予備
よび
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
dự bị, dự phòng
Ví dụ & cách dùng
旅行に備えて予備のバッテリーを購入した。
Tôi đã mua pin dự phòng để chuẩn bị cho chuyến du lịch.
呼び掛ける
よびかける
Động từ nhóm 2 · tha động từ
kêu gọi, cất tiếng gọi (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
市民に向けて節電を呼び掛けるポスターが貼られた。
Áp phích kêu gọi người dân tiết kiệm điện đã được dán lên.
呼び出す
よびだす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
gọi ra, triệu tập (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
先生に職員室へ呼び出されて注意を受けた。
Tôi bị giáo viên gọi lên phòng hội đồng và nhắc nhở.
蘇る
よみがえる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
sống lại, hồi sinh, ùa về (ký ức) (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
昔の写真を見て、懐かしい思い出が蘇った。
Nhìn bức ảnh cũ, những kỷ niệm thân thương lại ùa về.
よる
よる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
do, căn cứ vào, phụ thuộc vào (因る/由る) (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
この事故の原因は運転手の不注意によるものだ。
Nguyên nhân của vụ tai nạn này là do sự bất cẩn của tài xế.
来日
らいにち
Danh từ · する · tự động từ
đến Nhật Bản (danh từ, động từ nhóm 3 tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
世界的に有名な歌手が来週来日する予定だ。
Ca sĩ nổi tiếng thế giới dự kiến sẽ đến Nhật Bản vào tuần tới.
落第
らくだい
Danh từ · する · tự động từ
lưu ban, thi trượt, ở lại lớp (danh từ, động từ nhóm 3 tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
出席日数が足りなくて落第してしまった。
Vì không đủ số ngày đi học nên tôi đã bị lưu ban.
ラッシュアワー
ラッシュアワー
Danh từ
giờ cao điểm
Ví dụ & cách dùng
朝のラッシュアワーは電車がものすごく混雑する。
Vào giờ cao điểm buổi sáng, tàu điện đông nghẹt người.
欄
らん
Hậu tố · Danh từ
cột, ô, mục (trong văn bản, giấy tờ)
Ví dụ & cách dùng
申込書の住所欄に正確な住所を記入してください。
Vui lòng điền địa chỉ chính xác vào ô địa chỉ trên đơn đăng ký.
ランチ
ランチ
Danh từ
bữa ăn trưa
Ví dụ & cách dùng
同僚と一緒にオフィスの近くでランチを食べた。
Tôi đã ăn trưa cùng đồng nghiệp ở gần văn phòng.
ランニング
ランニング
Danh từ
chạy bộ; áo may ô
Ví dụ & cách dùng
健康のために毎朝ランニングを続けている。
Tôi duy trì việc chạy bộ mỗi sáng vì sức khỏe.
乱暴
らんぼう
Tính từ な · Danh từ
thô lỗ, hung bạo, ẩu đả
Ví dụ & cách dùng
物を乱暴に扱うと壊れやすくなりますよ。
Nếu đối xử thô bạo với đồ đạc thì chúng sẽ rất dễ hỏng đấy.
理科
りか
Danh từ
môn khoa học tự nhiên
Ví dụ & cách dùng
小学生のころは理科の実験が大好きだった。
Hồi tiểu học tôi rất thích các thí nghiệm môn khoa học.
利害
りがい
Danh từ
lợi và hại, quyền lợi
Ví dụ & cách dùng
二つの企業は利害が一致して協力することにした。
Hai doanh nghiệp đã thống nhất về mặt lợi ích và quyết định hợp tác.
リズム
リズム
Danh từ
nhịp điệu, tiết tấu
Ví dụ & cách dùng
音楽のリズムに合わせて手拍子を打つ。
Vỗ tay hòa theo nhịp điệu của bài hát.
リットル
リットル
Danh từ
lít (đơn vị thể tích)
Ví dụ & cách dùng
毎日水を二リットル以上飲むようにしている。
Tôi cố gắng uống trên hai lít nước mỗi ngày.
リポート
リポート
Danh từ · する · tha động từ
bản báo cáo, tiểu luận (danh từ, động từ nhóm 3 tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
週末までに経済学のリポートを提出しなければならない。
Tôi phải nộp bài báo cáo kinh tế học trước cuối tuần.
リボン
リボン
Danh từ
ruy băng, dải nơ
Ví dụ & cách dùng
プレゼントの箱にきれいなリボンを結んだ。
Tôi đã thắt một dải nơ xinh xắn lên hộp quà.
略す
りゃくす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
viết tắt, giản lược, rút gọn (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
パーソナルコンピューターを略してパソコンと呼ぶ。
Người ta rút gọn từ personal computer thành pasokon.
Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.