N2 · Bài 59: 流域 – レンズ
Bài 59/60 trong bộ 1778 từ vựng N2 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 19 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N3 trước.
19
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
19/19 mục流域
りゅういき
Danh từ
lưu vực (sông)
Ví dụ & cách dùng
この川の流域では農業が盛んに行われている。
Nông nghiệp phát triển rất mạnh ở lưu vực con sông này.
寮
りょう
Danh từ
ký túc xá
Ví dụ & cách dùng
大学に入学してからずっと寮で暮らしている。
Từ khi vào đại học, tôi sống suốt ở ký túc xá.
両側
りょうがわ
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
hai bên, cả hai phía
Ví dụ & cách dùng
道路の両側に桜の木がずらりと並んでいる。
Hai bên đường có những hàng cây hoa anh đào xếp dài thẳng tắp.
漁師
りょうし
Danh từ
ngư dân, người đánh cá
Ví dụ & cách dùng
漁師たちは早朝から海に出て魚を捕る。
Các ngư dân ra biển đánh bắt cá từ sáng sớm.
領事
りょうじ
Danh từ
lãnh sự
Ví dụ & cách dùng
ビザの更新手続きのために領事に相談した。
Tôi đã tham vấn lãnh sự để làm thủ tục gia hạn thị thực.
領収
りょうしゅう
Danh từ · する · tha động từ
thu nhận, nhận tiền (tha động từ; danh từ: việc nhận tiền, biên nhận)
Ví dụ & cách dùng
代金を領収いたしましたので、領収書をお渡しします。
Vì đã nhận đủ tiền nên tôi xin gửi quý khách hóa đơn.
臨時
りんじ
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
tạm thời, bất thường, lâm thời
Ví dụ & cách dùng
事故のため、臨時列車が運行されることになった。
Do xảy ra tai nạn nên một chuyến tàu lâm thời đã được vận hành.
留守番
るすばん
Danh từ · する · tự động từ
việc trông nhà, giữ nhà (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
両親が旅行の間、私が一人で留守番をした。
Trong lúc bố mẹ đi du lịch, tôi đã ở nhà một mình trông nhà.
例外
れいがい
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
ngoại lệ
Ví dụ & cách dùng
どんな規則にも多少の例外は存在する。
Bất kỳ quy tắc nào cũng đều tồn tại chút ít ngoại lệ.
零点
れいてん
Danh từ
điểm không (0 điểm)
Ví dụ & cách dùng
勉強を全くしなかったので、テストで零点を取った。
Vì chẳng học chút nào nên tôi đã bị điểm không trong bài kiểm tra.
冷凍
れいとう
Danh từ · する · tha động từ
làm đông lạnh (tha động từ; danh từ: sự đông lạnh)
Ví dụ & cách dùng
余ったご飯は冷凍して保存しておくと便利だ。
Cơm thừa đem đông lạnh để bảo quản thì rất tiện lợi.
レインコート
レインコート
Danh từ
áo mưa
Ví dụ & cách dùng
雨が激しくなってきたので、レインコートを着た。
Trời bắt đầu mưa to nên tôi đã mặc áo mưa vào.
レクリェーション
レクリェーション
Danh từ
hoạt động giải trí, trò chơi giải trí tập thể
Ví dụ & cách dùng
社員旅行で楽しいレクリェーションを企画した。
Tôi đã lên kế hoạch cho các hoạt động giải trí vui vẻ trong chuyến du lịch công ty.
レジャー
レジャー
Danh từ
hoạt động vui chơi giải trí lúc rảnh rỗi
Ví dụ & cách dùng
休日は家族と一緒にレジャー施設へ出かける。
Vào ngày nghỉ, tôi cùng gia đình đi đến khu vui chơi giải trí.
列島
れっとう
Danh từ
quần đảo
Ví dụ & cách dùng
日本列島は南北に細長く伸びている。
Quần đảo Nhật Bản trải dài thon thả từ bắc xuống nam.
レベル
レベル
Danh từ
trình độ, mức độ, cấp độ
Ví dụ & cách dùng
日本語のレベルに合ったクラスを選んで受講する。
Tôi chọn và tham gia lớp học phù hợp với trình độ tiếng Nhật của mình.
煉瓦
れんが
Danh từ
gạch (xây dựng)
Ví dụ & cách dùng
この建物は赤煉瓦を使って造られている。
Tòa nhà này được xây dựng bằng gạch đỏ.
連合
れんごう
Danh từ · する · tha động từ · tự động từ
liên minh, liên hiệp (tự/tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
労働組合が連合して賃上げを要求した。
Các công đoàn đã liên hiệp lại để yêu cầu tăng lương.
レンズ
レンズ
Danh từ
thấu kính, ống kính máy ảnh, kính áp tròng
Ví dụ & cách dùng
カメラのレンズが汚れているので拭いてください。
Ống kính máy ảnh bị bẩn rồi nên hãy lau đi nhé.
Bộ 1.778 từ vựng N2 tham khảo, học tiếp sau N3; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.