Danh sách bài học
N3 · Ngữ pháp

N3 · Ngữ pháp Bài 01: Thời gian & Khoảnh khắc tiếp nối

Cấu trúc Uchi ni (trong lúc/trong khi), Aida ni, Saichuu ni (đúng lúc cao trào) và Ta totan ni (vừa mới thì).

5

Mẫu trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Ngữ pháp trong bài

5/5 mục
  1. 〜うちに (Trong lúc còn... tranh thủ)

    Trong lúc còn... / Tranh thủ khi... (Trước khi trạng thái thay đổi)

    Cấu trúc & ví dụ

    V-る / V-ない / Aい / Aな + な / N + の + うちに

    Thực hiện một hành động có ý chí trong khi một trạng thái vẫn còn tiếp diễn, nếu bỏ lỡ thì sau đó sẽ khó thực hiện được.

    あたたかいうちに、はやく たべてください。

    Trong lúc đồ ăn còn nóng, xin mời ăn ngay đi ạ.

    わかいうちに、いろいろな けいけんを したいです。

    Trong lúc còn trẻ, tôi muốn trải nghiệm thật nhiều thứ.

  2. 〜うちに (Trong khi đang... thì biến đổi)

    Trong khi đang... thì tự nhiên biến đổi

    Cấu trúc & ví dụ

    V-る / V-ている / V-ない + うちに

    Trong quá trình một hành động hoặc trạng thái kéo dài, một sự biến đổi tự nhiên xảy ra mà người nói không nhận biết rõ mốc bắt đầu.

    ほんを よんでいるうちに、ねてしまいました。

    Trong khi đang đọc sách thì tôi ngủ thiếp đi mất.

    なんかいも きいているうちに、うたえるように なりました。

    Trong lúc nghe đi nghe lại nhiều lần, tôi đã tự hát theo được.

  3. 〜あいだ / 〜あいだに

    Trong suốt khi... / Trong lúc đang... thì...

    Cấu trúc & ví dụ

    V-ている / Nの + あいだ (suốt) / あいだに (xen vào một lúc)

    「あいだ」chỉ hành động kéo dài liên tục suốt khoảng thời gian.「あいだに」chỉ hành động diễn ra trong một khoảnh khắc nhất định xen vào.

    なつやすみの あいだ、まいにち プールで およぎました。

    Trong suốt kỳ nghỉ hè, ngày nào tôi cũng bơi ở hồ bơi.

    るすの あいだに、どろぼうが はいりました。

    Trong lúc tôi vắng nhà, trộm đã đột nhập vào.

  4. 〜最中に (さいちゅうに)

    Đúng vào lúc đang cao trào thì... (Bị làm phiền, ngắt quãng)

    Cấu trúc & ví dụ

    V-ている / Nの + さいちゅうに / さいちゅうだ

    Đúng vào thời điểm một sự việc đang diễn ra sôi nổi nhất thì bất ngờ có một việc khác chen ngang làm gián đoạn.

    スピーチの さいちゅうに、でんわが なりました。

    Đúng vào lúc đang phát biểu thì điện thoại reo lên.

    かいぎの さいちゅうに、ていでんが おきました。

    Đúng vào lúc đang họp thì xảy ra mất điện.

  5. 〜たとたん(に)

    Vừa mới... thì ngay lập tức...

    Cấu trúc & ví dụ

    V-た + とたん(に)

    Ngay sau khi hành động vế trước kết thúc thì lập tức xảy ra một sự việc bất ngờ ngoài dự tính ở vế sau. Vế sau không dùng ý chí.

    おさけを のんだとたんに、かおが あかくなりました。

    Vừa mới uống rượu vào là mặt tôi đỏ ngay lập tức.

    ドアを あけたとたんに、ねこが とびだしてきました。

    Vừa mở cửa ra một cái là chú mèo liền phóng vụt ra ngoài.