N3 · Bài 02: 油 – いけない
Bài 2/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục油
あぶら
Danh từ
dầu, mỡ (dầu ăn, dầu máy)
Ví dụ & cách dùng
フライパンに油を少しひいて肉を焼く。
Cho một chút dầu vào chảo rồi nướng thịt.
誤り
あやまり
Danh từ
lỗi sai, sai sót
Ví dụ & cách dùng
書類に計算の誤りがないか確認した。
Tôi đã kiểm tra xem trong tài liệu có sai sót tính toán nào không.
粗
あら
Danh từ
khuyết điểm, tì vết, lỗi chân lông/xương cá vụn
Ví dụ & cách dùng
人のあらを探すばかりでは嫌われますよ。
Chỉ toàn soi mói khuyết điểm của người khác thì sẽ bị ghét đấy.
嵐
あらし
Danh từ
cơn bão, giông bão
Ví dụ & cách dùng
昨夜の嵐で庭の木が倒れてしまった。
Cây trong vườn đã bị đổ do cơn bão đêm qua.
新た
あらた
Tính từ な
mới, tươi mới (tính từ đuôi な)
Ví dụ & cách dùng
新年を迎えて新たな気持ちで頑張ろう。
Đón năm mới, hãy cùng nỗ lực với một tâm thế mới.
あらゆる
あらゆる
Từ bổ nghĩa danh từ
tất cả, mọi (đứng trước danh từ)
Ví dụ & cách dùng
あらゆる可能性を考えて対策を立てる。
Đưa ra biện pháp sau khi suy xét mọi khả năng.
現す
あらわす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
làm lộ ra, xuất hiện (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
犯人はついにその姿を現した。
Tên tội phạm rốt cuộc cũng lộ diện.
表す
あらわす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
biểu thị, thể hiện (cảm xúc, ý nghĩa) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
感謝の気持ちを言葉で表すのは難しい。
Thật khó để diễn tả lòng biết ơn bằng lời nói.
現れ
あらわれ
Danh từ
sự biểu hiện, biểu hiện ra bên ngoài
Ví dụ & cách dùng
彼の態度は自信の現れだと思う。
Tôi nghĩ thái độ của anh ấy là biểu hiện của sự tự tin.
現れる
あらわれる
Động từ nhóm 2 · tự động từ
xuất hiện, lộ diện (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
雲の間から太陽が現れた。
Mặt trời đã ló dạng từ giữa những đám mây.
或
ある
Từ bổ nghĩa danh từ
nào đó, một... nọ (thường viết 或る/ある đứng trước danh từ)
Ví dụ & cách dùng
ある日、森の中で珍しい鳥を見つけた。
Một ngày nọ, tôi tìm thấy một loài chim quý hiếm trong rừng.
あるいは
あるいは
Phó từ
hoặc là, hoặc có lẽ (liên từ/phó từ)
Ví dụ & cách dùng
メール、あるいは電話でご連絡ください。
Xin vui lòng liên hệ qua email hoặc điện thoại.
アルバム
アルバム
Danh từ
quyển anbum (ảnh), album (nhạc)
Ví dụ & cách dùng
昔のアルバムを見て懐かしい気分になった。
Nhìn cuốn album ảnh ngày xưa, tôi cảm thấy thật hoài niệm.
泡
あわ
Danh từ
bọt, bong bóng
Ví dụ & cách dùng
石鹸をよく泡立ててから顔を洗います。
Tôi tạo bọt xà phòng thật kỹ rồi mới rửa mặt.
合わせる
あわせる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
chắp (tay), ghép lại, điều chỉnh cho khớp (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
みんなで声を合わせて歌を歌った。
Mọi người cùng hòa giọng hát chung một bài ca.
哀れ
あわれ
Danh từ
đáng thương, thương cảm (danh từ / tính từ đuôi な)
Ví dụ & cách dùng
雨に濡れている子猫を哀れに思った。
Tôi cảm thấy thương xót cho chú mèo con ướt sũng dưới mưa.
案
あん
Hậu tố · Danh từ
đề án, ý tưởng, dự thảo kế hoạch
Ví dụ & cách dùng
会議で新しい企画の案を出した。
Tôi đã đưa ra đề án cho kế hoạch mới trong cuộc họp.
暗記
あんき
Danh từ · する · tha động từ
học thuộc lòng, ghi nhớ
Ví dụ & cách dùng
試験のために英単語を百個暗記した。
Tôi đã học thuộc lòng 100 từ vựng tiếng Anh để chuẩn bị cho kỳ thi.
安定
あんてい
Danh từ · する · tự động từ
ổn định (kinh tế, tâm lý, vị trí)
Ví dụ & cách dùng
薬を飲んでから熱が下がって容態が安定した。
Sau khi uống thuốc, cơn sốt đã hạ và tình trạng bệnh đã ổn định.
あんなに
あんなに
Phó từ
đến mức như thế kia, như vậy
Ví dụ & cách dùng
あんなに練習したのだからきっと勝てる。
Vì đã luyện tập nhiều đến thế kia nên chắc chắn sẽ thắng.
あんまり
あんまり
Phó từ
không... lắm (dạng văn nói của あまり); quá mức
Ví dụ & cách dùng
この料理はあんまり辛くないので食べやすい。
Món này không cay lắm nên khá dễ ăn.
胃
い
Danh từ
dạ dày, bao tử
Ví dụ & cách dùng
ストレスのせいで最近胃が痛む。
Dạo gần đây tôi bị đau dạ dày do căng thẳng.
委員
いいん
Danh từ
ủy viên, thành viên ủy ban
Ví dụ & cách dùng
田中さんはクラスの図書委員に選ばれた。
Bạn Tanaka đã được bầu làm ủy viên thư viện của lớp.
いえ
いえ
Thán từ
không, không phải (thán từ phủ định, trang trọng hơn いいえ)
Ví dụ & cách dùng
「お疲れですか」「いえ、大丈夫ですよ」
"Bạn có mệt không?" - "Không, tôi ổn mà."
意外
いがい
Tính từ な · Phó từ · Danh từ
bất ngờ, ngoài dự kiến (tính từ đuôi な)
Ví dụ & cách dùng
この問題は難しそうだが、意外と簡単だ。
Câu hỏi này trông có vẻ khó nhưng bất ngờ là lại khá dễ.
行き
いき
Danh từ
chuyến đi (chiều đi); hướng đi/tàu đi đến... (thường đọc là ゆき trong tàu xe)
Ví dụ & cách dùng
東京行きの新幹線に乗る予定です。
Tôi dự định lên chuyến tàu Shinkansen đi Tokyo.
息
いき
Danh từ
hơi thở
Ví dụ & cách dùng
階段を急いで上がったら息が切れた。
Vội vã leo cầu thang làm tôi thở không ra hơi.
勢い
いきおい
Danh từ
sức mạnh, đà, khí thế
Ví dụ & cách dùng
川の水がすごい勢いで流れている。
Nước sông đang chảy xiết với một sức cuốn rất mạnh.
生き物
いきもの
Danh từ
sinh vật, sinh linh sống
Ví dụ & cách dùng
海には様々な種類の生き物が住んでいる。
Có rất nhiều loài sinh vật đa dạng sinh sống dưới biển.
いけない
いけない
Tính từ い · Cụm từ
không được (cấm đoán); hỏng rồi, không tốt
Ví dụ & cách dùng
授業中にスマホを使ってはいけない。
Không được sử dụng điện thoại thông minh trong giờ học.
Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.