N3 · Bài 04: 一方 – うがい
Bài 4/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục一方
いっぽう
Liên từ
mặt khác, ngược lại (liên từ nối hai vế đối lập); ngày càng (sau V-ru)
Ví dụ & cách dùng
兄は活発な一方で、弟はおとなしい性格だ。
Anh trai thì hoạt bát, trái lại em trai lại có tính cách trầm lặng.
いつまでも
いつまでも
Phó từ
mãi mãi, bất tận
Ví dụ & cách dùng
あなたの親切をいつまでも忘れません。
Tôi sẽ mãi mãi không quên lòng tốt của bạn.
移動
いどう
Danh từ · する · tha động từ · tự động từ
di chuyển, chuyển động (tự/tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
次の会議室へ荷物を持って移動した。
Tôi đã mang theo hành lý và di chuyển sang phòng họp tiếp theo.
従兄弟
いとこ
Danh từ
anh em họ (nam)
Ví dụ & cách dùng
従兄弟と久しぶりに会って食事をした。
Tôi đã gặp lại anh họ sau một thời gian dài và cùng nhau đi ăn.
稲
いね
Danh từ
cây lúa
Ví dụ & cách dùng
秋になって田んぼの稲が黄色く実った。
Mùa thu đến, những bông lúa trên cánh đồng đã chín vàng.
居眠り
いねむり
Danh từ · する · tự động từ
ngủ gật (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
授業中に居眠りをして先生に注意された。
Tôi ngủ gật trong giờ học nên đã bị giáo viên nhắc nhở.
命
いのち
Danh từ
sinh mệnh, tính mạng, sự sống
Ví dụ & cách dùng
シートベルトは命を守るために大切だ。
Dây an toàn rất quan trọng để bảo vệ tính mạng.
違反
いはん
Danh từ · する · tự động từ
vi phạm (luật lệ, quy định) (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
スピード違反で警察に止められた。
Tôi đã bị cảnh sát dừng xe vì vi phạm tốc độ.
衣服
いふく
Danh từ
y phục, quần áo (cách nói trang trọng)
Ví dụ & cách dùng
季節の変わり目に衣服を整理する。
Tôi sắp xếp lại quần áo vào thời điểm giao mùa.
居間
いま
Danh từ
phòng khách, phòng sinh hoạt chung của gia đình
Ví dụ & cách dùng
夕食の後は居間で家族とテレビを見る。
Sau bữa tối, tôi cùng gia đình xem tivi ở phòng khách.
今に
いまに
Phó từ
chẳng mấy chốc, sớm muộn gì (thường dùng dự báo tương lai)
Ví dụ & cách dùng
今に彼の努力も実を結ぶだろう。
Chẳng mấy chốc nỗ lực của anh ấy cũng sẽ đơm hoa kết trái thôi.
今にも
いまにも
Phó từ
ngay bây giờ, sắp sửa (chỉ trạng thái sắp xảy ra ngay trước mắt)
Ví dụ & cách dùng
空が暗くなって今にも雨が降りそうだ。
Trời tối sầm lại và có vẻ sắp mưa đến nơi rồi.
否
いや
Thán từ
không (từ cảm thán thể hiện sự phủ định, ngập ngừng hoặc đính chính)
Ví dụ & cách dùng
否、その考えは正しくないと思う。
Không, tôi nghĩ suy nghĩ đó là không đúng.
以来
いらい
Hậu tố
kể từ đó, từ đó trở đi (hậu tố chỉ mốc thời gian)
Ví dụ & cách dùng
卒業して以来、彼とは一度も会っていない。
Kể từ khi tốt nghiệp, tôi chưa gặp lại anh ấy một lần nào.
依頼
いらい
Danh từ · する · tha động từ
sự nhờ vả, yêu cầu; nhờ cậy (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
専門家に資料の翻訳を依頼した。
Tôi đã nhờ chuyên gia dịch giúp tập tài liệu.
いらいら
いらいら
Danh từ · する · tự động từ · Phó từ
sốt ruột, bực bội, bồn chồn (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
電車がなかなか来なくていらいらした。
Mãi mà tàu chưa đến khiến tôi thấy vô cùng bực bội.
いらっしゃい
いらっしゃい
Thán từ
chào mừng, hoan nghênh (lời chào khi khách đến nhà hoặc vào quán)
Ví dụ & cách dùng
ようこそ、私の家へいらっしゃい。
Hoan nghênh cậu, chào mừng cậu đến nhà tớ chơi.
医療
いりょう
Danh từ
y tế, sự chữa trị
Ví dụ & cách dùng
この地域は医療設備が整っている。
Khu vực này có trang thiết bị y tế rất đầy đủ.
岩
いわ
Danh từ
tảng đá, đá tảng
Ví dụ & cách dùng
川の真ん中に大きな岩がある。
Ở giữa con sông có một tảng đá lớn.
祝い
いわい
Danh từ
tiệc mừng, lời chúc mừng, món quà mừng
Ví dụ & cách dùng
友人の結婚祝いに時計をプレゼントした。
Tôi đã tặng một chiếc đồng hồ làm quà mừng đám cưới bạn thân.
祝う
いわう
Động từ nhóm 1 · tha động từ
chúc mừng, ăn mừng (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
家族全員で祖父の長寿を祝った。
Cả gia đình đã cùng nhau chúc thọ ông nội.
言わば
いわば
Phó từ
có thể nói là, ví như là
Ví dụ & cách dùng
富士山は言わば日本のシンボルだ。
Núi Phú Sĩ có thể nói là biểu tượng của Nhật Bản.
いわゆる
いわゆる
Từ bổ nghĩa danh từ
cái gọi là (từ hạn định đứng trước danh từ)
Ví dụ & cách dùng
これがいわゆるエリートと呼ばれる人々だ。
Đây chính là những người mà người ta hay gọi là tầng lớp tinh hoa.
インク
インク
Danh từ
mực (máy in, bút)
Ví dụ & cách dùng
ペンのインクが切れて書けなくなった。
Bút hết mực nên tôi không viết được nữa.
印刷
いんさつ
Danh từ · する · tha động từ
in ấn (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
会議用の資料を五十部印刷した。
Tôi đã in 50 bản tài liệu dùng cho cuộc họp.
印象
いんしょう
Danh từ
ấn tượng
Ví dụ & cách dùng
初めて会った時の彼の笑顔が印象に残っている。
Nụ cười của anh ấy trong lần đầu gặp gỡ vẫn còn đọng lại trong ấn tượng của tôi.
引退
いんたい
Danh từ · する · tự động từ
giải nghệ, từ giã sự nghiệp (thể thao, nghệ thuật...) (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
有名なサッカー選手が今年で引退を発表した。
Cầu thủ bóng đá nổi tiếng đã tuyên bố giải nghệ trong năm nay.
引用
いんよう
Danh từ · する · tha động từ · Bổ nghĩa danh từ với の
trích dẫn (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
論文を書くために有名な本から文章を引用した。
Tôi đã trích dẫn văn phong từ một cuốn sách nổi tiếng để viết luận văn.
ウイスキー
ウイスキー
Danh từ
rượu whisky
Ví dụ & cách dùng
父は夜に氷を入れてウイスキーを飲む。
Bố tôi thường uống rượu whisky với đá vào buổi tối.
うがい
うがい
Danh từ · する · tự động từ
súc miệng, súc họng (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
風邪を予防するために手洗いとうがいをする。
Tôi rửa tay và súc họng để phòng ngừa cảm cúm.
Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.