N3 · Bài 07: おしゃべり – 可
Bài 7/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mụcおしゃべり
おしゃべり
Danh từ · する · tha động từ
nói chuyện, tán gẫu; người lắm lời
Ví dụ & cách dùng
授業中におしゃべりをして先生に怒られた。
Tôi bị giáo viên mắng vì nói chuyện riêng trong giờ học.
汚染
おせん
Danh từ · する · tha động từ · tự động từ
ô nhiễm
Ví dụ & cách dùng
工場の排水で近くの川が汚染されている。
Con sông gần đó đang bị ô nhiễm bởi nước thải từ nhà máy.
おそらく
おそらく
Phó từ
có lẽ, e rằng (thường đi với suy đoán tiêu cực)
Ví dụ & cách dùng
明日の試合はおそらく雨で中止になるだろう。
Trận đấu ngày mai có lẽ sẽ bị hủy vì trời mưa.
恐れる
おそれる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
sợ hãi, lo sợ (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
失敗を恐れずに新しいことに挑戦しよう。
Đừng sợ thất bại mà hãy thử sức với những điều mới mẻ.
恐ろしい
おそろしい
Tính từ い
đáng sợ, kinh khủng
Ví dụ & cách dùng
昨夜、とても恐ろしい夢を見て目が覚めた。
Đêm qua tôi tỉnh giấc vì gặp một cơn ác mộng rất đáng sợ.
お互い
おたがい
Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ · Danh từ
lẫn nhau, cùng nhau
Ví dụ & cách dùng
困ったときはお互いに助け合いましょう。
Những lúc khó khăn thì chúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau.
穏やか
おだやか
Tính từ な
ôn hòa, êm ả, dịu dàng
Ví dụ & cách dùng
彼はいつも穏やかな笑顔で話してくれる。
Anh ấy lúc nào cũng nói chuyện với nụ cười hiền hậu.
男の人
おとこのひと
Cụm từ · Danh từ
người đàn ông
Ví dụ & cách dùng
あそこに立っている男の人は私の兄です。
Người đàn ông đang đứng đằng kia là anh trai tôi.
劣る
おとる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
kém hơn, thua kém (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
この製品は質において他社に決して劣らない。
Sản phẩm này về chất lượng thì tuyệt đối không thua kém công ty khác.
鬼
おに
Danh từ
con quỷ; người bị bắt (trong trò đuổi bắt)
Ví dụ & cách dùng
公園で子どもたちが鬼ごっこをして遊んでいる。
Bọn trẻ đang chơi trò đuổi bắt ở công viên.
帯
おび
Danh từ
thắt lưng kimono; dải, băng
Ví dụ & cách dùng
着物を着たあと、きれいに帯を結んだ。
Sau khi mặc kimono, tôi đã thắt đai lưng thật đẹp.
お昼
おひる
Danh từ
buổi trưa; bữa trưa
Ví dụ & cách dùng
もう十二時だから、そろそろお昼にしよう。
Đã 12 giờ rồi, chuẩn bị ăn trưa thôi.
オフィス
オフィス
Danh từ
văn phòng làm việc
Ví dụ & cách dùng
来月から新しいオフィスに移転することになった。
Từ tháng sau chúng tôi quyết định chuyển sang văn phòng mới.
溺れる
おぼれる
Động từ nhóm 2 · tự động từ
đuối nước, chìm ngập; sa đọa (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
川で溺れそうになったところを助けられた。
Tôi đã được cứu đúng lúc suýt bị chết đuối ở sông.
おまえ
おまえ
Đại từ
mày, cậu (đại từ xưng hô thân mật hoặc suồng sã)
Ví dụ & cách dùng
おまえも一緒にサッカーをやらないか。
Mày có muốn vào chơi bóng đá cùng luôn không?
おめでとう
おめでとう
Thán từ
chúc mừng (lời chúc)
Ví dụ & cách dùng
大学の合格、本当におめでとうございます。
Thực sự chúc mừng em đã đỗ đại học nhé.
お目に掛かる
おめにかかる
Động từ nhóm 1 · Cụm từ
gặp gỡ (khiêm nhường ngữ của 会う)
Ví dụ & cách dùng
先生にまたお目に掛かることができて光栄です。
Tôi rất vinh hạnh khi lại được diện kiến thầy.
思い出
おもいで
Danh từ
kỷ niệm, ký ức
Ví dụ & cách dùng
高校時代の友達と楽しい思い出を作った。
Tôi đã tạo nên những kỷ niệm vui vẻ cùng bạn bè thời cấp ba.
主に
おもに
Phó từ
chủ yếu, phần lớn là
Ví dụ & cách dùng
この本は主に留学生向けに書かれている。
Cuốn sách này chủ yếu được viết dành cho du học sinh.
思わず
おもわず
Phó từ
bất giác, vô tình, không kìm được
Ví dụ & cách dùng
映画の結末を見て、思わず涙がこぼれた。
Xem đến kết phim, tôi bất giác rơi nước mắt.
泳ぎ
およぎ
Danh từ
bơi lội, cách bơi (danh từ)
Ví dụ & cách dùng
弟は泳ぎが得意で、大会で優勝した。
Em trai tôi bơi rất giỏi và đã vô địch ở đại hội thể thao.
およそ
およそ
Phó từ
khoảng chừng, ước chừng
Ví dụ & cách dùng
駅から会場まではおよそ二十分かかります。
Từ nhà ga đến hội trường mất khoảng chừng 20 phút.
及ぼす
およぼす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
gây ra, tác động tới (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
睡眠不足は健康に悪い影響を及ぼす。
Thiếu ngủ gây ra ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
居る
おる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
ở, có (khiêm nhường ngữ của いる; hoặc phương ngữ/văn viết cổ)
Ví dụ & cách dùng
父は今、庭で草取りをしております。
Bố tôi hiện đang làm cỏ ở ngoài vườn.
降ろす
おろす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
cho xuống xe, hạ xuống (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
次の交差点の手前で車から降ろしてください。
Xin hãy cho tôi xuống xe ở phía trước ngã tư tiếp theo.
恩
おん
Danh từ
ơn, ân nghĩa, lòng biết ơn
Ví dụ & cách dùng
お世話になった先生に恩を返したい。
Tôi muốn đền đáp ơn nghĩa của người thầy đã giúp đỡ mình.
音
おん
Hậu tố · Danh từ
âm thanh, tiếng (phát ra)
Ví dụ & cách dùng
夜遅くに隣の部屋から大きな音が聞こえた。
Lúc đêm muộn, tôi nghe thấy tiếng động lớn phát ra từ phòng bên cạnh.
温暖
おんだん
Tính từ な · Danh từ
ấm áp, ôn hòa (khí hậu)
Ví dụ & cách dùng
この地域は一年を通して温暖な気候です。
Khu vực này quanh năm có khí hậu ôn hòa ấm áp.
温度
おんど
Danh từ
nhiệt độ
Ví dụ & cách dùng
部屋の温度が高すぎるのでエアコンをつけた。
Vì nhiệt độ phòng quá cao nên tôi đã bật điều hòa.
可
か
Hậu tố · Danh từ
khả (có thể, chấp nhận được, đạt)
Ví dụ & cách dùng
この美術館は写真の撮影が可能です。
Bảo tàng mỹ thuật này có thể chụp ảnh được.
Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.