Danh sách bài học
N3 · Từ vựng

N3 · Bài 08: 課 – 罹る

Bài 8/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 課

    か

    Hậu tố

    bài (đơn vị đếm bài học trong sách); phòng ban

    Ví dụ & cách dùng

    教科書の第3課を声を出して読んでください。

    Hãy đọc to bài số 3 trong sách giáo khoa.

  2. カー

    カー

    Danh từ

    xe hơi, xe ô tô (thường dùng trong từ ghép)

    Ví dụ & cách dùng

    カーナビの指示に従って交差点を右に曲がった。

    Tôi rẽ phải ở ngã tư theo chỉ dẫn của định vị xe hơi.

  3. カード

    カード

    Danh từ

    thẻ, cạc (thẻ tín dụng, danh thiếp, v.v.)

    Ví dụ & cách dùng

    お支払いは現金ですか、それともカードですか。

    Quý khách thanh toán bằng tiền mặt hay bằng thẻ ạ?

  4. 会

    かい

    Hậu tố · Danh từ

    cuộc họp, buổi gặp gỡ; hội, hiệp hội

    Ví dụ & cách dùng

    卒業生が集まる会が来週の土曜日に開かれます。

    Buổi họp mặt cựu học sinh sẽ được tổ chức vào thứ Bảy tuần tới.

  5. 回

    かい

    Hậu tố

    lần, lượt (hậu tố đếm số lần)

    Ví dụ & cách dùng

    この薬は1日に3回、食後に飲んでください。

    Hãy uống thuốc này một ngày 3 lần sau bữa ăn.

  6. 害

    がい

    Danh từ

    hại, tổn hại, tác hại

    Ví dụ & cách dùng

    タバコを吸いすぎると体に害がありますよ。

    Hút thuốc quá nhiều sẽ có hại cho cơ thể đấy.

  7. 会員

    かいいん

    Danh từ

    hội viên, thành viên

    Ví dụ & cách dùng

    会員になると、すべてのサービスが割引になります。

    Nếu trở thành hội viên, bạn sẽ được giảm giá mọi dịch vụ.

  8. 絵画

    かいが

    Danh từ

    hội họa, bức tranh

    Ví dụ & cách dùng

    美術館で有名な画家の絵画を鑑賞した。

    Tôi đã thưởng thức các bức tranh của họa sĩ nổi tiếng tại bảo tàng mỹ thuật.

  9. 海外

    かいがい

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    nước ngoài, hải ngoại

    Ví dụ & cách dùng

    夏休みに海外へ旅行に行く計画を立てています。

    Tôi đang lên kế hoạch đi du lịch nước ngoài vào kỳ nghỉ hè.

  10. 会計

    かいけい

    Danh từ · する · Bổ nghĩa danh từ với の

    thanh toán, tính tiền; kế toán

    Ví dụ & cách dùng

    すみません、別々でお会計をお願いできますか。

    Xin lỗi, tính tiền riêng từng người giúp chúng tôi được không?

  11. 解決

    かいけつ

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    giải quyết (tha/tự động từ: làm sáng tỏ, êm xuôi vấn đề)

    Ví dụ & cách dùng

    話し合いによって、ようやく問題が解決した。

    Nhờ thảo luận mà cuối cùng vấn đề cũng đã được giải quyết.

  12. 会合

    かいごう

    Danh từ · する · tự động từ

    cuộc họp, sự tụ họp, hội họp

    Ví dụ & cách dùng

    明日の夕方、役員の会合が予定されています。

    Chiều tối mai có kế hoạch tổ chức cuộc họp các ủy viên.

  13. 外交

    がいこう

    Danh từ

    ngoại giao

    Ví dụ & cách dùng

    両国の関係を良くするために外交活動を続ける。

    Tiếp tục các hoạt động ngoại giao nhằm cải thiện quan hệ hai nước.

  14. 開始

    かいし

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    bắt đầu, khởi đầu (tha/tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    午後1時から新しいプロジェクトの会議を開始します。

    Chúng tôi sẽ bắt đầu cuộc họp dự án mới từ 1 giờ chiều.

  15. 解釈

    かいしゃく

    Danh từ · する · tha động từ

    giải thích, hiểu, diễn giải ý nghĩa

    Ví dụ & cách dùng

    彼の発言を悪意があると言葉通りに解釈した。

    Tôi đã diễn giải lời phát biểu của anh ấy theo nghĩa đen là có ác ý.

  16. 外出

    がいしゅつ

    Danh từ · する · tự động từ

    ra ngoài, đi ra ngoài

    Ví dụ & cách dùng

    父は仕事で朝から外出しております。

    Bố tôi đã ra ngoài từ sáng vì công việc.

  17. 改善

    かいぜん

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    cải thiện, làm cho tốt hơn (tha/tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    生活習慣を改善してから、体調が良くなった。

    Kể từ khi cải thiện thói quen sinh hoạt, sức khỏe của tôi đã tốt hơn.

  18. 快適

    かいてき

    Tính từ な · Danh từ

    dễ chịu, thoải mái, tiện nghi

    Ví dụ & cách dùng

    このホテルは部屋が広くてとても快適だった。

    Khách sạn này phòng rộng rãi nên rất thoải mái.

  19. 回復

    かいふく

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    hồi phục, phục hồi (sức khỏe, kinh tế, thời tiết)

    Ví dụ & cách dùng

    薬を飲んでしっかり寝たら、体力が回復した。

    Sau khi uống thuốc và ngủ đủ giấc, thể lực của tôi đã hồi phục.

  20. 飼う

    かう

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    nuôi (động vật, thú cưng - tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    子どものころからずっと家で犬を飼っています。

    Từ hồi còn nhỏ tôi đã luôn nuôi chó ở nhà.

  21. 換える

    かえる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    đổi, hoán đổi (ngoại tệ, tàu xe, vị trí - tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    駅の前にある銀行でドルを円に換えた。

    Tôi đã đổi tiền đô sang yên tại ngân hàng trước nhà ga.

  22. 替える

    かえる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    thay thế cái cũ bằng cái mới, đổi mới (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    古くなったスマートフォンの電池を替えた。

    Tôi đã thay pin chiếc điện thoại thông minh đã cũ.

  23. 香り

    かおり

    Danh từ

    hương thơm, mùi hương dễ chịu

    Ví dụ & cách dùng

    どこからかコーヒーのいい香りが漂ってきた。

    Hương cà phê thơm ngát thoang thoảng bay đến từ đâu đó.

  24. 画家

    がか

    Danh từ

    họa sĩ

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は将来、世界的に有名な画家になりたいそうだ。

    Nghe nói cô ấy muốn trở thành một họa sĩ nổi tiếng thế giới trong tương lai.

  25. 抱える

    かかえる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    ôm, mang vác bằng tay; gánh vác (vấn đề, nợ nần - tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は多くの借金を抱えて困っている。

    Anh ấy đang gặp khó khăn vì gánh trên vai nhiều món nợ.

  26. 価格

    かかく

    Danh từ

    giá cả, mức giá

    Ví dụ & cách dùng

    この店は品質が良い品物を手頃な価格で売っている。

    Cửa hàng này bán đồ chất lượng tốt với mức giá phải chăng.

  27. 化学

    かがく

    Danh từ

    hóa học

    Ví dụ & cách dùng

    高校生のときは化学の実験が一番好きだった。

    Hồi học cấp ba, tôi thích nhất là các buổi thí nghiệm hóa học.

  28. 輝く

    かがやく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    tỏa sáng, lấp lánh (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    夜空に無数の星が美しく輝いている。

    Vô số vì sao đang lấp lánh tuyệt đẹp trên bầu trời đêm.

  29. 係

    かかり

    Danh từ

    người phụ trách, phận sự, việc được giao

    Ví dụ & cách dùng

    案内係の人に会場の場所を教えてもらった。

    Tôi đã được người phụ trách hướng dẫn chỉ cho địa điểm hội trường.

  30. 罹る

    かかる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    mắc, nhiễm (bệnh tật - tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    インフルエンザに罹って一週間会社を休んだ。

    Tôi bị mắc cúm nên đã nghỉ làm suốt một tuần.

Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.