N3 · Bài 13: 基本 – 共同
Bài 13/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục基本
きほん
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
cơ bản, nền tảng
Ví dụ & cách dùng
何事も基本をしっかり身につけることが大切だ。
Làm việc gì thì việc nắm vững cơ bản cũng là điều quan trọng.
決まり
きまり
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
quy định, quy tắc; sự quyết định
Ví dụ & cách dùng
学校の決まりはきちんと守らなければならない。
Phải tuân thủ nghiêm túc các quy định của trường học.
気味
きみ
Danh từ
cảm giác, hơi có vẻ (thường dùng hậu tố -ぎみ: có triệu chứng, hơi...)
Ví dụ & cách dùng
昨夜から少し風邪気味なので、早く寝ます。
Từ tối qua tôi thấy hơi có triệu chứng cảm nên sẽ đi ngủ sớm.
奇妙
きみょう
Tính từ な · Danh từ
kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng (tính từ đuôi な)
Ví dụ & cách dùng
夜中に隣の部屋から奇妙な音が聞こえてきた。
Nửa đêm tôi nghe thấy âm thanh kỳ lạ phát ra từ phòng bên cạnh.
義務
ぎむ
Danh từ
nghĩa vụ, bổn phận
Ví dụ & cách dùng
国民には税金を納める義務がある。
Người dân có nghĩa vụ phải nộp thuế.
疑問
ぎもん
Tính từ な · Danh từ
nghi vấn, thắc mắc, câu hỏi
Ví dụ & cách dùng
説明を聞いても、いくつか疑問が残った。
Dù đã nghe giải thích nhưng vẫn còn sót lại vài thắc mắc.
逆
ぎゃく
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
ngược lại, trái ngược, đảo ngược
Ví dụ & cách dùng
駅へ向かうつもりが、逆の方向へ歩いていた。
Định đi về phía nhà ga mà tôi lại đi bộ theo hướng ngược lại.
キャプテン
キャプテン
Danh từ
đội trưởng, thủ quân
Ví dụ & cách dùng
彼はサッカー部のキャプテンに選ばれた。
Anh ấy đã được chọn làm đội trưởng câu lạc bộ bóng đá.
キャンプ
キャンプ
Danh từ · する · tự động từ
cắm trại (danh từ, động từ tự thân/suru)
Ví dụ & cách dùng
夏休みに家族と一緒に山でキャンプをした。
Vào kỳ nghỉ hè, tôi đã đi cắm trại trên núi cùng gia đình.
球
きゅう
Danh từ
quả cầu, hình cầu; bóng (trong thể thao)
Ví dụ & cách dùng
ピッチャーが投げた第1球はストライクだった。
Quả bóng đầu tiên mà cầu thủ ném bóng ném ra là một cú strike.
級
きゅう
Hậu tố · Danh từ
cấp, bậc (hạng trình độ, kỳ thi)
Ví dụ & cách dùng
今年中に日本語能力試験のN3級に合格したい。
Tôi muốn đỗ cấp độ N3 kỳ thi JLPT trong năm nay.
旧
きゅう
Tiền tố
cũ, cựu (tiền tố ghép trước danh từ)
Ví dụ & cách dùng
旧暦のお正月を家族と一緒にお祝いした。
Tôi đã cùng gia đình đón Tết theo lịch cũ (âm lịch).
休暇
きゅうか
Danh từ
kỳ nghỉ, đợt nghỉ phép
Ví dụ & cách dùng
来週から有給休暇を取って旅行に行く予定だ。
Từ tuần tới tôi dự định xin nghỉ phép có lương để đi du lịch.
休憩
きゅうけい
Danh từ · する · tự động từ
nghỉ giải lao (tự động từ, danh từ)
Ví dụ & cách dùng
1時間勉強したら、10分休憩しましょう。
Sau khi học một tiếng, chúng ta hãy nghỉ giải lao 10 phút nhé.
急激
きゅうげき
Tính từ な
đột ngột, nhanh chóng và dữ dội (tính từ đuôi な)
Ví dụ & cách dùng
午後になって気温が急激に下がり始めた。
Đến chiều thì nhiệt độ bắt đầu giảm xuống đột ngột.
吸収
きゅうしゅう
Danh từ · する · tha động từ
hấp thụ, hút, tiếp thu (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
このタオルは水分を素早く吸収してくれる。
Chiếc khăn này thấm hút nước rất nhanh.
救助
きゅうじょ
Danh từ · する · tha động từ
cứu trợ, giải cứu (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
川で流された子どもが無事に救助された。
Đứa trẻ bị nước cuốn trôi trên sông đã được giải cứu an toàn.
急速
きゅうそく
Tính từ な · Danh từ
nhanh chóng, cấp tốc (biến đổi với tốc độ cao)
Ví dụ & cách dùng
インターネットの普及により、社会が急速に変化した。
Nhờ sự phổ biến của internet, xã hội đã thay đổi một cách nhanh chóng.
急に
きゅうに
Phó từ
đột nhiên, bất thình lình (phó từ)
Ví dụ & cách dùng
空が暗くなって、急に雨が降り出した。
Trời tối sầm lại rồi đột nhiên mưa đổ xuống.
給料
きゅうりょう
Danh từ
tiền lương
Ví dụ & cách dùng
月末に給料をもらったら、新しい靴を買うつもりだ。
Cuối tháng nhận lương xong tôi định sẽ mua đôi giày mới.
器用
きよう
Tính từ な · Danh từ
khéo léo, khéo tay (tính từ đuôi な)
Ví dụ & cách dùng
彼女は手先が器用で、自分で服を作ることができる。
Cô ấy rất khéo tay, có thể tự may quần áo cho mình.
教科書
きょうかしょ
Danh từ
sách giáo khoa
Ví dụ & cách dùng
授業が始まるので、教科書の50ページを開いてください。
Tiết học bắt đầu rồi nên xin mời mở sách giáo khoa trang 50.
競技
きょうぎ
Danh từ · する · tự động từ
thi đấu, trận đấu thể thao (danh từ, tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
オリンピックで新しい競技がいくつか追加された。
Một vài môn thi đấu mới đã được thêm vào Thế vận hội.
行儀
ぎょうぎ
Danh từ
hành vi, tác phong, phép lịch sự (thường dùng 行儀がいい/悪い)
Ví dụ & cách dùng
食事中にスマホをいじるのは行儀が悪いですよ。
Vừa ăn vừa nghịch điện thoại là bất lịch sự đấy nhé.
供給
きょうきゅう
Danh từ · する · tha động từ
cung cấp (tha động từ; đối nghĩa với 需要 - cầu)
Ví dụ & cách dùng
地震の後、被災地に食料や水が供給された。
Sau trận động đất, lương thực và nước uống đã được cung cấp đến vùng chịu thiên tai.
教師
きょうし
Danh từ
giáo viên (thường dùng chỉ nghề nghiệp)
Ví dụ & cách dùng
私の将来の夢は、高校の教師になることです。
Ước mơ tương lai của tôi là trở thành giáo viên cấp ba.
教授
きょうじゅ
Danh từ · する · tha động từ
giáo sư (đại học); giảng dạy, truyền thụ kiến thức (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
大学の教授に卒業論文のテーマを相談した。
Tôi đã trao đổi với giáo sư đại học về đề tài khóa luận tốt nghiệp.
強調
きょうちょう
Danh từ · する · tha động từ
nhấn mạnh (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
先生は復習の大切さを何度も強調した。
Thầy giáo đã nhiều lần nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ôn tập.
共通
きょうつう
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
chung, điểm chung (danh từ, tính từ đuôi な, no)
Ví dụ & cách dùng
二人には「旅行が好き」という共通の趣味がある。
Hai người họ có sở thích chung là 'thích đi du lịch'.
共同
きょうどう
Danh từ · する · tự động từ · Bổ nghĩa danh từ với の · Tiền tố
chung, cùng nhau hợp tác (danh từ, tiền tố, tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
複数の大学が共同で新しいエネルギーの研究を進めている。
Nhiều trường đại học đang cùng nhau hợp tác nghiên cứu về nguồn năng lượng mới.
Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.