N3 · Bài 20: 今後 – 酒
Bài 20/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục今後
こんご
Phó từ · Danh từ
từ nay về sau, trong tương lai
Ví dụ & cách dùng
今後の予定についてはメールで連絡します。
Về kế hoạch từ nay về sau, tôi sẽ liên lạc qua email.
混雑
こんざつ
Danh từ · する · tự động từ
đông đúc, tắc nghẽn, hỗn tạp (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
通勤時間帯の駅はいつも混雑している。
Nhà ga vào khung giờ đi làm lúc nào cũng đông đúc.
こんなに
こんなに
Phó từ
đến mức này, như thế này
Ví dụ & cách dùng
こんなに美味しい料理は初めて食べた。
Đây là lần đầu tiên tôi ăn món ngon đến mức này.
困難
こんなん
Tính từ な · Danh từ
khó khăn, gian nan (tính từ đuôi na, danh từ)
Ví dụ & cách dùng
どんな困難な状況でも諦めずに頑張る。
Dù tình huống có khó khăn đến đâu tôi cũng cố gắng không bỏ cuộc.
今日
こんにち
Phó từ · Danh từ
ngày nay, thời nay (văn viết, trang trọng hơn きょう)
Ví dụ & cách dùng
今日の社会では情報技術が欠かせない。
Trong xã hội ngày nay, công nghệ thông tin là không thể thiếu.
コンピューター
コンピューター
Danh từ
máy vi tính
Ví dụ & cách dùng
新しいコンピューターを買って作業を始めた。
Tôi đã mua máy tính mới và bắt đầu làm việc.
婚約
こんやく
Danh từ · する · tự động từ · Bổ nghĩa danh từ với の
đính hôn, hứa hôn (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
二人は長い交際を経て、ついに婚約した。
Hai người sau thời gian dài hẹn hò cuối cùng đã đính hôn.
混乱
こんらん
Danh từ · する · tự động từ
hỗn loạn, lộn xộn, bối rối (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
地震の後、交通機関が大きく混乱した。
Sau trận động đất, hệ thống giao thông đã bị hỗn loạn nghiêm trọng.
差
さ
Hậu tố · Danh từ
khoảng cách, sự chênh lệch, khác biệt
Ví dụ & cách dùng
テストの点数に大きな差がついた。
Điểm số của bài kiểm tra đã xuất hiện sự chênh lệch lớn.
サービス
サービス
Danh từ · する · tự động từ
dịch vụ; quà tặng kèm, giảm giá khuyến mãi
Ví dụ & cách dùng
この店は料理を頼むとスープをサービスしてくれる。
Quán này hễ gọi món là được phục vụ súp miễn phí.
際
さい
Danh từ
khi, dịp (trang trọng, thường dùng dạng 〜の際/〜際)
Ví dụ & cách dùng
非常の際は、エレベーターを使わないでください。
Khi xảy ra trường hợp khẩn cấp, xin vui lòng không sử dụng thang máy.
最高
さいこう
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
cao nhất, tuyệt nhất, đỉnh cao
Ví dụ & cách dùng
天気が良くて、今日のドライブは最高だった。
Thời tiết đẹp nên chuyến lái xe hôm nay thật là tuyệt vời.
財産
ざいさん
Danh từ
tài sản, của cải
Ví dụ & cách dùng
祖父は多くの財産を家族に残した。
Ông nội đã để lại nhiều tài sản cho gia đình.
最終
さいしゅう
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
cuối cùng, đợt cuối
Ví dụ & cách dùng
東京行きの最終電車に何とか間に合った。
Tôi đã kịp chuyến tàu cuối đi Tokyo một cách suýt soát.
最中
さいちゅう
Danh từ
đúng lúc, ngay giữa lúc (thường đi với 〜の最中に)
Ví dụ & cách dùng
食事の最中に電話がかかってきた。
Đúng lúc đang ăn cơm thì có điện thoại gọi đến.
最低
さいてい
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
thấp nhất, tối thiểu; tồi tệ nhất
Ví dụ & cách dùng
明日の朝は最低気温が氷点下になるそうだ。
Nghe nói sáng mai nhiệt độ thấp nhất sẽ xuống dưới 0 độ.
才能
さいのう
Danh từ
tài năng, năng khiếu
Ví dụ & cách dùng
彼女は子供の頃から音楽の才能があった。
Cô ấy đã có tài năng âm nhạc từ khi còn nhỏ.
裁判
さいばん
Danh từ · する · tha động từ · Bổ nghĩa danh từ với の
sự xét xử, phiên tòa (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
事件についての裁判が来週から始まる。
Phiên tòa xét xử về vụ án sẽ bắt đầu từ tuần tới.
材料
ざいりょう
Danh từ
nguyên liệu, vật liệu, tư liệu
Ví dụ & cách dùng
カレーを作るための材料をスーパーで買った。
Tôi đã mua nguyên liệu nấu món cà ri ở siêu thị.
幸い
さいわい
Tính từ な · Danh từ
may mắn, hạnh phúc (thường dùng cầu chúc, cảm tạ)
Ví dụ & cách dùng
事故に遭ったが、怪我がなくて幸いだった。
Bị tai nạn nhưng may mà không bị thương.
サイン
サイン
Danh từ · する · tha động từ · tự động từ
chữ ký, ký tên; chữ ký người nổi tiếng; dấu hiệu
Ví dụ & cách dùng
契約書の内容を確認してから、サインをした。
Sau khi xác nhận nội dung hợp đồng, tôi đã ký tên.
境
さかい
Danh từ
ranh giới, biên giới, ranh phân chia
Ví dụ & cách dùng
川を境にして二つの町に分かれている。
Lấy con sông làm ranh giới chia thành hai thị trấn.
逆らう
さからう
Động từ nhóm 1 · tự động từ
chống đối, đi ngược lại, bất tuân (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
親の意見に逆らって、一人暮らしを始めた。
Tôi đã làm trái ý kiến của bố mẹ và bắt đầu sống tự lập.
盛り
さかり
Hậu tố · Danh từ
thời kỳ đỉnh điểm, mùa rộ, độ sung sức
Ví dụ & cách dùng
今週末は公園の桜がちょうど見頃の盛りだ。
Cuối tuần này hoa anh đào trong công viên đúng vào độ nở rộ đẹp nhất.
作業
さぎょう
Danh từ · する · tự động từ
công việc, thao tác, tác vụ (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
パソコンで書類をまとめる作業を続けた。
Tôi tiếp tục công việc tổng hợp tài liệu trên máy tính.
昨
さく
Tiền tố
tiền tố chỉ: trước, qua (ví dụ: 昨夜, 昨年)
Ví dụ & cách dùng
昨夜は雨の音でなかなか眠れなかった。
Đêm qua vì tiếng mưa nên mãi tôi mới ngủ được.
作品
さくひん
Danh từ
tác phẩm (nghệ thuật, văn học, hội họa)
Ví dụ & cách dùng
美術館で有名な画家の作品を鑑賞した。
Tôi đã thưởng thức tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng tại bảo tàng mỹ thuật.
作物
さくもつ
Danh từ
hoa màu, nông sản
Ví dụ & cách dùng
台風のせいで畑の作物が被害を受けた。
Vì bão mà hoa màu ngoài ruộng đã bị thiệt hại.
桜
さくら
Danh từ
hoa anh đào, cây anh đào
Ví dụ & cách dùng
春になると通りの桜が一斉に咲き始める。
Cứ đến mùa xuân là hoa anh đào trên con phố đồng loạt nở rộ.
酒
さけ
Danh từ
rượu, đồ uống có cồn nói chung
Ví dụ & cách dùng
健康のために最近はお酒の量を減らしている。
Vì sức khỏe nên dạo gần đây tôi đang giảm bớt lượng rượu uống.
Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.