Danh sách bài học
N3 · Từ vựng

N3 · Bài 21: 叫ぶ – 詩

Bài 21/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 叫ぶ

    さけぶ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    kêu, gào, hét lên, hô vang (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    助けを求めて大声で叫んだ。

    Tôi đã hét thật to để kêu cứu.

  2. 避ける

    さける

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    tránh, né tránh (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    渋滞を避けるため、早朝に出発した。

    Để tránh tắc đường, tôi đã xuất phát từ sáng sớm.

  3. 支える

    ささえる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    chống đỡ, nâng đỡ, ủng hộ (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    家族が私の夢をずっと支えてくれた。

    Gia đình đã luôn ủng hộ và làm chỗ dựa cho ước mơ của tôi.

  4. 指す

    さす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    chỉ (vào), hướng về (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    時計の針がちょうど十二時を指している。

    Kim đồng hồ đang chỉ đúng mười hai giờ.

  5. 座席

    ざせき

    Danh từ

    chỗ ngồi, ghế ngồi

    Ví dụ & cách dùng

    指定の座席に座ってお待ちください。

    Xin vui lòng ngồi ở chỗ ngồi đã được chỉ định và chờ.

  6. 誘う

    さそう

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    mời, rủ rê (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    週末に友達を誘って映画を見に行った。

    Cuối tuần tôi đã rủ bạn đi xem phim.

  7. 札

    さつ

    Hậu tố · Danh từ

    tiền giấy, tờ tiền (thường ghép: 千円札, お札)

    Ví dụ & cách dùng

    財布に一万円札が一枚しか入っていない。

    Trong ví tôi chỉ còn đúng một tờ một vạn yên.

  8. 作家

    さっか

    Danh từ

    tác giả, nhà văn

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は有名な小説の作家として知られている。

    Cô ấy được biết đến là tác giả của một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng.

  9. 作曲

    さっきょく

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    sáng tác nhạc, soạn nhạc

    Ví dụ & cách dùng

    彼は子供の頃から自分で作曲している。

    Anh ấy đã tự sáng tác nhạc từ khi còn nhỏ.

  10. ざっと

    ざっと

    Phó từ

    lướt qua, sơ qua, đại khái

    Ví dụ & cách dùng

    会議の前に資料にざっと目を通した。

    Trước cuộc họp, tôi đã đọc lướt qua tài liệu.

  11. さっぱり

    さっぱり

    Danh từ · する · Phó từ

    sảng khoái, thanh đạm (vị); hoàn toàn (không)

    Ví dụ & cách dùng

    お風呂に入ったら気分がさっぱりした。

    Sau khi tắm xong, tâm trạng tôi thấy thật sảng khoái.

  12. さて

    さて

    Liên từ · Thán từ

    nào, thế thì (từ nối chuyển đề tài hoặc bắt đầu hành động)

    Ví dụ & cách dùng

    さて、次の議題に移りましょう。

    Nào, chúng ta cùng chuyển sang chủ đề thảo luận tiếp theo nhé.

  13. 砂漠

    さばく

    Danh từ

    sa mạc

    Ví dụ & cách dùng

    砂漠では昼と夜の気温の差が激しい。

    Ở sa mạc, chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn.

  14. 差別

    さべつ

    Danh từ · する · tha động từ

    phân biệt đối xử, kỳ thị

    Ví dụ & cách dùng

    性別による差別をなくすべきだ。

    Cần phải xóa bỏ sự phân biệt đối xử dựa trên giới tính.

  15. 作法

    さほう

    Danh từ

    phép tắc, lễ nghi, quy tắc ứng xử

    Ví dụ & cách dùng

    お茶の席での正しい作法を習いました。

    Tôi đã học các lễ nghi đúng cách trong tiệc trà đạo.

  16. 様々

    さまざま

    Tính từ な · Danh từ

    đa dạng, nhiều loại khác nhau

    Ví dụ & cách dùng

    この店には様々な国の料理がある。

    Quán này có món ăn của nhiều quốc gia khác nhau.

  17. 覚ます

    さます

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    đánh thức, làm tỉnh giấc/tỉnh rượu (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    アラームの音が私の目を覚ました。

    Tiếng chuông báo thức đã đánh thức tôi dậy.

  18. 覚める

    さめる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    tỉnh giấc, tỉnh rượu (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    今朝は目覚ましが鳴る前に目が覚めた。

    Sáng nay tôi đã tỉnh giấc trước khi chuông báo thức reo.

  19. 左右

    さゆう

    Danh từ · する · tha động từ

    trái phải; chi phối, ảnh hưởng

    Ví dụ & cách dùng

    天候によって売上が左右される。

    Doanh thu bị chi phối bởi thời tiết.

  20. 皿

    さら

    Danh từ

    cái đĩa (dùng để đựng đồ ăn)

    Ví dụ & cách dùng

    食べ終わったら皿を台所に運んでください。

    Ăn xong thì hãy mang đĩa vào bếp nhé.

  21. 更に

    さらに

    Phó từ · Liên từ

    hơn nữa, thêm nữa, càng ngày càng

    Ví dụ & cách dùng

    夜になると雨はさらに激しくなった。

    Càng về đêm thì mưa lại càng to hơn.

  22. 猿

    さる

    Danh từ

    con khỉ

    Ví dụ & cách dùng

    山道で野生の猿を見かけました。

    Tôi đã nhìn thấy một con khỉ hoang dã trên đường núi.

  23. 去る

    さる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    rời đi, trôi qua, qua đi (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    台風が去って、青空が広がった。

    Cơn bão đã qua đi và bầu trời xanh ngắt lại trải rộng.

  24. 騒ぎ

    さわぎ

    Hậu tố · Danh từ

    sự ồn ào, hỗn loạn, vụ náo động

    Ví dụ & cách dùng

    昨夜、近所で大きな騒ぎがあった。

    Đêm qua ở khu phố gần đây đã có một vụ náo động lớn.

  25. 参加

    さんか

    Danh từ · する · tự động từ

    tham gia

    Ví dụ & cách dùng

    明日のボランティア活動に参加します。

    Ngày mai tôi sẽ tham gia hoạt động tình nguyện.

  26. 参考

    さんこう

    Danh từ

    sự tham khảo

    Ví dụ & cách dùng

    先輩の意見はとても参考になった。

    Ý kiến của tiền bối đã giúp ích và mang tính tham khảo rất nhiều.

  27. 賛成

    さんせい

    Danh từ · する · tự động từ · Bổ nghĩa danh từ với の

    tán thành, đồng ý

    Ví dụ & cách dùng

    全員がその新しい計画に賛成した。

    Tất cả mọi người đều đã tán thành kế hoạch mới đó.

  28. 酸素

    さんそ

    Danh từ

    khí ô-xy

    Ví dụ & cách dùng

    高い山に登ると酸素が薄くなる。

    Khi leo lên núi cao thì lượng ô-xy sẽ trở nên loãng hơn.

  29. 氏

    し

    Hậu tố

    ông, bà (hậu tố kính xưng trang trọng dùng trong văn viết/tin tức)

    Ví dụ & cách dùng

    山田氏が今回の会議で代表を務める。

    Ông Yamada sẽ đảm nhận vai trò đại biểu tại cuộc họp lần này.

  30. 詩

    し

    Danh từ

    bài thơ, thơ ca

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は自分の気持ちを詩に書いた。

    Cô ấy đã viết cảm xúc của mình thành một bài thơ.

Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.

N3 · Bài 21: 叫ぶ – 詩 - Từ vựng JLPT N3