Danh sách bài học
N3 · Từ vựng

N3 · Bài 22: 幸せ – 親しい

Bài 22/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 幸せ

    しあわせ

    Tính từ な · Danh từ

    Hạnh phúc; may mắn (tính từ đuôi na, danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    家族と一緒に過ごす時間が一番幸せです。

    Thời gian ở bên gia đình là lúc tôi hạnh phúc nhất.

  2. ジーンズ

    ジーンズ

    Danh từ

    Quần bò, quần jeans (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    休日はいつもジーンズを履いて出かけます。

    Ngày nghỉ tôi luôn mặc quần bò ra ngoài.

  3. ジェット機

    ジェットき

    Danh từ

    Máy bay phản lực (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    ジェット機がごう音を立てて空を飛んでいった。

    Máy bay phản lực gầm rú bay qua bầu trời.

  4. 直に

    じかに

    Phó từ

    Trực tiếp (không qua trung gian hay vật che chắn) (phó từ)

    Ví dụ & cách dùng

    床に直に座ると体が冷えてしまいますよ。

    Ngồi trực tiếp lên sàn nhà sẽ bị lạnh người đấy.

  5. しかも

    しかも

    Liên từ

    Hơn nữa, vả lại (liên từ dùng để bổ sung thông tin)

    Ví dụ & cách dùng

    この店は料理が美味しく、しかも安いです。

    Quán này món ăn ngon, hơn nữa lại rẻ.

  6. 叱る

    しかる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    Mắng, la rầy (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    嘘をついて親にひどく叱られた。

    Tôi bị bố mẹ mắng thậm tệ vì nói dối.

  7. 式

    しき

    Danh từ

    Buổi lễ, nghi thức; công thức (toán học) (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    明日、大学の卒業式が行われます。

    Ngày mai lễ tốt nghiệp đại học sẽ được tổ chức.

  8. 時期

    じき

    Phó từ · Danh từ

    Thời kỳ, giai đoạn, thời điểm (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    新しい事業を始めるにはまだ時期が早すぎる。

    Để bắt đầu một dự án kinh doanh mới thì thời điểm này vẫn còn quá sớm.

  9. 直

    じき

    Tính từ な · Phó từ · Danh từ

    Sớm, chẳng mấy chốc, sắp sửa (phó từ)

    Ví dụ & cách dùng

    雨も直にやむから、少し雨宿りしよう。

    Mưa cũng sắp tạnh rồi nên hãy trú mưa một lát đi.

  10. 支給

    しきゅう

    Danh từ · する · tha động từ

    Cấp phát, chi trả (tiền trợ cấp, phụ cấp) (danh từ, tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    会社から毎月通勤手当が支給される。

    Hằng tháng tôi được công ty chi trả phụ cấp đi lại.

  11. しきりに

    しきりに

    Phó từ

    Liên tục, dồn dập, không ngớt (phó từ)

    Ví dụ & cách dùng

    外で犬がしきりに吠えている。

    Bên ngoài con chó đang sủa liên hồi.

  12. 刺激

    しげき

    Danh từ · する · tha động từ

    Sự kích thích, tác nhân thúc đẩy (danh từ, tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼の成功は私にとって大きな刺激になった。

    Thành công của anh ấy là nguồn khích lệ lớn đối với tôi.

  13. 資源

    しげん

    Danh từ

    Tài nguyên (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    日本は天然資源が少ない国です。

    Nhật Bản là quốc gia có ít tài nguyên thiên nhiên.

  14. 事件

    じけん

    Danh từ

    Vụ án, sự cố, vụ việc hình sự/xã hội (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    警察が駅前で起きた事件を捜査している。

    Cảnh sát đang điều tra vụ việc xảy ra trước nhà ga.

  15. 時刻

    じこく

    Danh từ

    Thời khắc, giờ giấc xác định (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    列車の出発時刻をもう一度確認した。

    Tôi đã kiểm tra lại một lần nữa giờ tàu xuất phát.

  16. 自殺

    じさつ

    Danh từ · する · tự động từ

    Tự sát, tự tử (danh từ, tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    若者の自殺を防ぐための対策が必要だ。

    Cần có các biện pháp để ngăn chặn tình trạng tự sát ở giới trẻ.

  17. 事実

    じじつ

    Danh từ

    Sự thật, thực tế (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼はその事実を隠さずに正直に話した。

    Anh ấy đã không che giấu mà nói thật sự thật đó.

  18. 支出

    ししゅつ

    Danh từ · する · tha động từ

    Chi tiêu, khoản chi (danh từ, tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    今月は支出が多くて生活が厳しい。

    Tháng này chi tiêu nhiều nên cuộc sống khá chật vật.

  19. 事情

    じじょう

    Danh từ

    Tình hình, hoàn cảnh, lý do riêng (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    家庭の事情で国へ帰ることになりました。

    Vì hoàn cảnh gia đình nên tôi quyết định về nước.

  20. 詩人

    しじん

    Danh từ

    Nhà thơ, thi sĩ (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    その詩人は自然の美しさを言葉で表現した。

    Nhà thơ đó đã diễn tả vẻ đẹp của thiên nhiên bằng câu chữ.

  21. 自身

    じしん

    Hậu tố · Danh từ

    Bản thân, tự mình (danh từ, hậu tố)

    Ví dụ & cách dùng

    自分自身の力で問題を解決しなければならない。

    Bạn phải tự giải quyết vấn đề bằng chính năng lực của mình.

  22. 沈む

    しずむ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    Chìm xuống, lặn (mặt trời); suy sụp (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    夕日が海の向こうにゆっくりと沈んでいく。

    Mặt trời chiều tà từ từ chìm xuống phía bên kia bờ biển.

  23. 自然

    しぜん

    Danh từ

    Tự nhiên, thiên nhiên (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    週末は自然豊かな山でキャンプを楽しんだ。

    Cuối tuần tôi đã tận hưởng việc cắm trại ở vùng núi tràn ngập thiên nhiên.

  24. 思想

    しそう

    Danh từ

    Tư tưởng, ý tưởng học thuyết (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼の思想は当時の社会に大きな影響を与えた。

    Tư tưởng của ông ấy đã gây ảnh hưởng lớn đến xã hội thời bấy giờ.

  25. 舌

    した

    Danh từ

    Lưỡi (bộ phận cơ thể) (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    熱いスープを飲んで舌をやけどしてしまった。

    Tôi uống súp nóng nên bị bỏng lưỡi mất rồi.

  26. 次第

    しだい

    Danh từ

    Tùy thuộc vào; ngay sau khi (danh từ, ngữ pháp N3)

    Ví dụ & cách dùng

    合格できるかどうかはあなたの努力次第です。

    Việc có đỗ hay không là tùy thuộc vào nỗ lực của bạn.

  27. 事態

    じたい

    Danh từ

    Tình hình, tình thế (thường dùng cho chiều hướng xấu) (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    事態は予想よりも悪化しているようだ。

    Tình thế dường như đang xấu đi hơn dự tính.

  28. 従う

    したがう

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    Tuân theo, nghe theo; đi theo (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    指示に従って安全な場所へ避難してください。

    Xin hãy làm theo chỉ dẫn để sơ tán đến nơi an toàn.

  29. したがって

    したがって

    Liên từ

    Do đó, vì vậy (liên từ chỉ kết quả mang tính logic, văn viết)

    Ví dụ & cách dùng

    明日は台風が来ます。したがって休校となります。

    Ngày mai bão sẽ tới. Do đó, trường sẽ được nghỉ học.

  30. 親しい

    したしい

    Tính từ い

    Thân thiết, gần gũi (tính từ đuôi i)

    Ví dụ & cách dùng

    彼とは子どもの頃からの親しい友人です。

    Tôi với anh ấy là những người bạn thân từ thuở nhỏ.

Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.