Danh sách bài học
N3 · Từ vựng

N3 · Bài 23: 質 – 占める

Bài 23/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 質

    しつ

    Danh từ

    chất lượng, phẩm chất (đối lập với lượng/lượng số)

    Ví dụ & cách dùng

    この店は量よりも質を重視している。

    Cửa hàng này coi trọng chất lượng hơn số lượng.

  2. 失業

    しつぎょう

    Danh từ

    thất nghiệp, mất việc làm

    Ví dụ & cách dùng

    会社の倒産で多くの人が失業した。

    Nhiều người đã bị thất nghiệp do công ty phá sản.

  3. 実験

    じっけん

    Danh từ · する · tha động từ

    thí nghiệm (khoa học, nghiên cứu)

    Ví dụ & cách dùng

    研究室で新しい薬の実験を行う。

    Tiến hành thí nghiệm loại thuốc mới trong phòng nghiên cứu.

  4. 実現

    じつげん

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    hiện thực hóa, trở thành hiện thực (vừa là tự vừa là tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    長年の夢がようやく実現した。

    Ước mơ nhiều năm cuối cùng cũng đã thành hiện thực.

  5. 実行

    じっこう

    Danh từ · する · tha động từ

    thực hiện, tiến hành (kế hoạch, ý tưởng)

    Ví dụ & cách dùng

    計画を立てたらすぐ実行に移そう。

    Lập kế hoạch xong thì hãy bắt tay vào thực hiện ngay.

  6. 実際

    じっさい

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    thực tế, thực sự

    Ví dụ & cách dùng

    話を聞くのと実際に見るのでは大違いだ。

    Nghe kể và thực tế nhìn thấy khác nhau rất nhiều.

  7. 実施

    じっし

    Danh từ · する · tha động từ

    thực thi, tiến hành (kỳ thi, chính sách, sự kiện)

    Ví dụ & cách dùng

    来週、日本語の能力試験が実施される。

    Tuần tới, kỳ thi năng lực tiếng Nhật sẽ được tổ chức.

  8. じっと

    じっと

    Danh từ · する · Phó từ

    chăm chú (nhìn), bất động, cắn răng chịu đựng

    Ví dụ & cách dùng

    痛みをじっと我慢して横になっていた。

    Tôi nằm yên chịu đựng cơn đau.

  9. 実に

    じつに

    Phó từ

    thực sự, quả thật (nhấn mạnh cảm xúc, mức độ)

    Ví dụ & cách dùng

    富士山からの景色は実にすばらしかった。

    Cảnh sắc nhìn từ núi Phú Sĩ quả thực vô cùng tuyệt vời.

  10. 実は

    じつは

    Phó từ · Cụm từ

    thực ra là, sự thật là (dùng khi giãi bày sự thật)

    Ví dụ & cách dùng

    実は、来月から転職することになりました。

    Thực ra là từ tháng sau tôi sẽ chuyển việc.

  11. 失望

    しつぼう

    Danh từ · する · tự động từ

    thất vọng (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    期待していた映画の内容に失望した。

    Tôi đã thất vọng với nội dung của bộ phim mà mình từng kỳ vọng.

  12. 支店

    してん

    Danh từ

    chi nhánh (cửa hàng, văn phòng)

    Ví dụ & cách dùng

    来月から大阪支店へ異動することになった。

    Từ tháng sau tôi được điều động đến chi nhánh Osaka.

  13. 指導

    しどう

    Danh từ · する · tha động từ

    chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt

    Ví dụ & cách dùng

    先生の熱心な指導のおかげで合格できた。

    Nhờ sự chỉ đạo nhiệt tình của thầy giáo mà tôi đã đỗ.

  14. 自動

    じどう

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    tự động

    Ví dụ & cách dùng

    このドアは人が近づくと自動で開きます。

    Cửa này hễ có người lại gần là sẽ tự động mở.

  15. 品

    しな

    Danh từ

    hàng hóa, vật phẩm; phẩm cách, sự tao nhã

    Ví dụ & cách dùng

    デパートには質の良い品がそろっている。

    Trung tâm thương mại có đầy đủ các mặt hàng chất lượng tốt.

  16. 支配

    しはい

    Danh từ · する · tha động từ

    chi phối, thống trị, điều khiển

    Ví dụ & cách dùng

    恐怖に支配されて身動きが取れなかった。

    Bị nỗi sợ hãi chi phối nên tôi không thể cử động được.

  17. 芝居

    しばい

    Danh từ

    vở kịch, kịch nghệ; màn kịch (dàn dựng)

    Ví dụ & cách dùng

    週末に友達と劇場へ芝居を見に行った。

    Cuối tuần tôi đã cùng bạn đến nhà hát xem kịch.

  18. しばしば

    しばしば

    Phó từ

    thường xuyên, lặp đi lặp lại nhiều lần

    Ví dụ & cách dùng

    この交差点ではしばしば事故が起きる。

    Ở ngã tư này thường xuyên xảy ra tai nạn.

  19. 芝生

    しばふ

    Danh từ

    bãi cỏ, thảm cỏ

    Ví dụ & cách dùng

    天気がいいので芝生の上に座ってお弁当を食べた。

    Thời tiết đẹp nên tôi ngồi trên thảm cỏ ăn cơm hộp.

  20. 支払

    しはらい

    Danh từ

    sự chi trả, thanh toán (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    お支払いは現金ですか、カードですか。

    Khoản thanh toán của quý khách là bằng tiền mặt hay thẻ?

  21. 支払う

    しはらう

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    trả tiền, thanh toán (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    月末までに家賃を支払わなければならない。

    Tôi phải trả tiền thuê nhà trước cuối tháng.

  22. 死亡

    しぼう

    Danh từ · する · tự động từ

    tử vong, qua đời (từ mang tính trang trọng, hành chính)

    Ví dụ & cách dùng

    その事故で3名の方が死亡しました。

    Đã có 3 người tử vong trong vụ tai nạn đó.

  23. 資本

    しほん

    Danh từ

    tư bản, tiền vốn

    Ví dụ & cách dùng

    新しい事業を始めるために資本を集める。

    Huy động vốn để bắt đầu một dự án kinh doanh mới.

  24. しまい

    しまい

    Danh từ

    chị em gái (thường viết kanji là 姉妹)

    Ví dụ & cách dùng

    彼女たちは顔も声もそっくりな姉妹だ。

    Họ là hai chị em gái có khuôn mặt và giọng nói giống hệt nhau.

  25. しまう

    しまう

    Động từ nhóm 1

    cất đi; làm xong trọn vẹn (đi với V-te biểu thị lỡ/tiếc nuối)

    Ví dụ & cách dùng

    使った道具は元の場所へしまってください。

    Đồ dùng xong xin hãy cất vào chỗ cũ.

  26. しまった

    しまった

    Thán từ

    thôi chết, toi rồi (thán từ biểu thị sự lỡ làng, hối tiếc)

    Ví dụ & cách dùng

    しまった、家に財布を忘れてきてしまった。

    Thôi chết rồi, tôi lỡ để quên ví ở nhà mất rồi.

  27. 自慢

    じまん

    Danh từ · する · tha động từ · Bổ nghĩa danh từ với の

    tự hào, khoe khoang (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は自分のコレクションを自慢そうに見せた。

    Anh ấy khoe bộ sưu tập của mình với vẻ đầy tự hào.

  28. 事務

    じむ

    Danh từ

    công việc văn phòng, sự vụ hành chính

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は事務の仕事に慣れてミスが減った。

    Cô ấy đã quen với công việc văn phòng nên ít mắc lỗi hơn.

  29. 示す

    しめす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    cho thấy, chỉ ra, xuất trình (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    駅員に定期券を示して改札を通った。

    Tôi xuất trình vé tháng cho nhân viên nhà ga rồi qua cửa soát vé.

  30. 占める

    しめる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    chiếm (tỷ lệ, vị trí, thị phần) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    女性の社員が全体の半数以上を占めている。

    Nhân viên nữ chiếm hơn một nửa tổng số.

Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.