N3 · Bài 26: 冗談 – 処理
Bài 26/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục冗談
じょうだん
Danh từ
chuyện đùa, lời nói đùa
Ví dụ & cách dùng
彼の冗談を聞いて、みんなが大笑いした。
Nghe câu nói đùa của anh ấy, mọi người đều cười phá lên.
上等
じょうとう
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
thượng hạng, cao cấp, rất tốt
Ví dụ & cách dùng
この店では上等なワインを取り揃えている。
Cửa hàng này chuẩn bị sẵn các loại rượu vang thượng hạng.
衝突
しょうとつ
Danh từ · する · tự động từ
va chạm, đâm nhau; xung đột, bất đồng (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
交差点でトラックとバイクが衝突した。
Xe tải và xe máy đã va chạm ở ngã tư.
商人
しょうにん
Danh từ
thương nhân, người buôn bán
Ví dụ & cách dùng
昔からこの町には多くの商人が集まる。
Từ xa xưa đã có nhiều thương nhân tụ họp về thị trấn này.
承認
しょうにん
Danh từ · する · tha động từ
thừa nhận, tán thành, phê duyệt (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
部長が新しい企画書を承認してくれた。
Trưởng phòng đã phê duyệt bản kế hoạch mới.
少年
しょうねん
Danh từ
thiếu niên, cậu bé
Ví dụ & cách dùng
その少年は毎日公園でサッカーの練習をしている。
Cậu thiếu niên đó ngày nào cũng luyện tập bóng đá ở công viên.
商売
しょうばい
Danh từ · する · tự động từ
kinh doanh, buôn bán, nghề nghiệp (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
父は定年退職してから花屋の商売を始めた。
Bố tôi sau khi nghỉ hưu đã bắt đầu kinh doanh tiệm hoa.
消費
しょうひ
Danh từ · する · tha động từ
tiêu dùng, tiêu thụ (năng lượng, hàng hóa) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
夏はエアコンを使うので電力を多く消費する。
Mùa hè vì dùng máy lạnh nên tiêu thụ rất nhiều điện năng.
商品
しょうひん
Danh từ
hàng hóa, sản phẩm thương mại
Ví dụ & cách dùng
人気の商品はすぐに売り切れてしまった。
Sản phẩm được ưa chuộng đã bán hết sạch ngay lập tức.
消防
しょうぼう
Danh từ
phòng cháy chữa cháy, lực lượng cứu hỏa
Ví dụ & cách dùng
近所の火災で消防の車が何台も駆けつけた。
Do đám cháy gần nhà mà nhiều xe cứu hỏa đã lao tới.
情報
じょうほう
Danh từ
thông tin, tin tức
Ví dụ & cách dùng
インターネットで最新の情報を調べる。
Tôi tra cứu thông tin mới nhất trên mạng internet.
証明
しょうめい
Danh từ · する · tha động từ
chứng minh, làm sáng tỏ (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
身分を証明するためにパスポートを見せた。
Tôi đã xuất trình hộ chiếu để chứng minh danh tính.
女王
じょおう
Danh từ
nữ hoàng, nữ vương
Ví dụ & cách dùng
国民は新しい女王の即位を心から祝った。
Người dân đã hết lòng chúc mừng sự lên ngôi của tân nữ hoàng.
職
しょく
Hậu tố · Danh từ
việc làm, chức vụ, nghề
Ví dụ & cách dùng
大学を卒業して、ようやく新しい職を得た。
Sau khi tốt nghiệp đại học, cuối cùng tôi cũng tìm được một công việc mới.
職業
しょくぎょう
Danh từ
nghề nghiệp
Ví dụ & cách dùng
アンケート用紙に名前と職業を記入する。
Điền tên và nghề nghiệp vào phiếu khảo sát.
食卓
しょくたく
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
bàn ăn
Ví dụ & cách dùng
家族全員で食卓を囲んで夕ご飯を食べた。
Cả gia đình quây quần quanh bàn ăn để dùng bữa tối.
食品
しょくひん
Danh từ
thực phẩm, đồ ăn (nói chung trong thương mại)
Ví dụ & cách dùng
このスーパーは冷凍食品の種類が豊富だ。
Siêu thị này có rất nhiều loại thực phẩm đông lạnh.
植物
しょくぶつ
Danh từ
thực vật, cây cỏ
Ví dụ & cách dùng
春になって庭の植物が花を咲かせ始めた。
Mùa xuân đến, cây cối trong vườn bắt đầu nở hoa.
食物
しょくもつ
Danh từ
thức ăn, đồ ăn (nói chung cho sinh vật/con người)
Ví dụ & cách dùng
胃の調子が悪いときは、消化に良い食物をとる。
Khi dạ dày không tốt, nên ăn thức ăn dễ tiêu hóa.
食欲
しょくよく
Danh từ
sự thèm ăn, cảm giác muốn ăn
Ví dụ & cách dùng
風邪をひいて、ここ数日あまり食欲がない。
Do bị cảm nên mấy ngày nay tôi không có cảm giác thèm ăn.
食料
しょくりょう
Danh từ
thực phẩm, đồ ăn thức uống hàng ngày
Ví dụ & cách dùng
週末に一週間分の食料を買い出しに行く。
Vào cuối tuần tôi đi mua đồ ăn dự trữ cho cả tuần.
食糧
しょくりょう
Danh từ
lương thực (lúa, gạo, ngô... tích trữ để sống)
Ví dụ & cách dùng
災害に備えて水や食糧を保存しておくべきだ。
Nên dự trữ nước uống và lương thực để phòng khi có thảm họa.
書斎
しょさい
Danh từ
phòng đọc sách, thư phòng
Ví dụ & cách dùng
父は休日に書斎にこもって本を読んでいる。
Bố tôi vào ngày nghỉ thường ở lì trong thư phòng để đọc sách.
女子
じょし
Danh từ
nữ giới, con gái, nữ sinh
Ví dụ & cách dùng
この大会には多くの女子学生が参加した。
Nhiều nữ sinh đã tham gia vào đại hội lần này.
助手
じょしゅ
Danh từ
trợ thủ, trợ lý, phụ tá
Ví dụ & cách dùng
研究室の助手が実験の準備を手伝ってくれた。
Trợ lý phòng thí nghiệm đã giúp tôi chuẩn bị cho cuộc thí nghiệm.
徐々に
じょじょに
Phó từ
dần dần, từ từ, từng chút một (phó từ)
Ví dụ & cách dùng
薬を飲んだら、痛みが徐々に和らいできた。
Sau khi uống thuốc, cơn đau đã dần dần thuyên giảm.
署名
しょめい
Danh từ · する · tự động từ
chữ ký, ký tên (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
契約書の内容を確認してから署名してください。
Xin hãy kiểm tra nội dung bản hợp đồng rồi mới ký tên.
書物
しょもつ
Danh từ
sách vở, thư tịch (cách nói trang trọng)
Ví dụ & cách dùng
図書館には貴重な古い書物が保管されている。
Trong thư viện có lưu trữ những cuốn sách cổ quý giá.
女優
じょゆう
Danh từ
nữ diễn viên
Ví dụ & cách dùng
彼女は若い頃から有名な女優として活躍している。
Cô ấy hoạt động tích cực với tư cách là một nữ diễn viên nổi tiếng từ thời còn trẻ.
処理
しょり
Danh từ · する · tha động từ
xử lý, giải quyết (vấn đề, rác thải, dữ liệu) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
たまっていた大量の書類を今日中に処理した。
Tôi đã xử lý đống tài liệu tồn đọng khổng lồ ngay trong hôm nay.
Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.