N3 · Bài 28: 巣 – 済ませる
Bài 28/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục巣
す
Danh từ
tổ, ổ (chim, côn trùng, thú)
Ví dụ & cách dùng
ツバメが軒下に巣を作っている。
Chim én đang làm tổ dưới mái hiên.
図
ず
Hậu tố · Danh từ
hình vẽ, sơ đồ, biểu đồ
Ví dụ & cách dùng
言葉で説明するより図を描いた方が分かりやすい。
Vẽ sơ đồ sẽ dễ hiểu hơn là giải thích bằng lời nói.
水準
すいじゅん
Danh từ
tiêu chuẩn, trình độ, mức độ
Ví dụ & cách dùng
この国の生活水準は年々上がっている。
Mức sống của quốc gia này đang tăng lên qua từng năm.
推薦
すいせん
Danh từ · する · tha động từ · Bổ nghĩa danh từ với の
sự tiến cử, giới thiệu (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
先生が私を奨学金の候補者として推薦してくれた。
Thầy giáo đã tiến cử tôi làm ứng viên nhận học bổng.
スイッチ
スイッチ
Danh từ
công tắc (điện)
Ví dụ & cách dùng
部屋に入ったら、まず電気のスイッチを入れた。
Sau khi vào phòng, việc đầu tiên tôi làm là bật công tắc đèn.
睡眠
すいみん
Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ
giấc ngủ, việc ngủ nghỉ
Ví dụ & cách dùng
健康のために十分な睡眠をとることが大切だ。
Để có sức khỏe tốt thì việc ngủ đủ giấc là rất quan trọng.
数字
すうじ
Danh từ
chữ số, con số
Ví dụ & cách dùng
パスワードには英字と数字を混ぜてください。
Hãy kết hợp cả chữ cái và chữ số trong mật khẩu.
スープ
スープ
Danh từ
món súp, món canh (kiểu Tây)
Ví dụ & cách dùng
寒い朝に温かい野菜スープを飲むと落ち着く。
Uống một bát súp rau củ ấm vào buổi sáng lạnh giúp thấy dễ chịu.
末
すえ
Danh từ
cuối (thời gian); kết cục, sau một hồi
Ví dụ & cách dùng
悩んだ末に、仕事を辞めて留学することにした。
Sau một hồi trăn trở, tôi đã quyết định nghỉ việc để đi du học.
姿
すがた
Danh từ
bóng dáng, vóc dáng, diện mạo
Ví dụ & cách dùng
駅の改札口で久しぶりに友人の姿を見かけた。
Tôi đã nhìn thấy bóng dáng người bạn cũ ở cổng soát vé nhà ga.
スキー
スキー
Danh từ
môn trượt tuyết, ván trượt tuyết
Ví dụ & cách dùng
冬休みには家族と一緒に長野へスキーに行きます。
Kỳ nghỉ đông tôi sẽ cùng gia đình đi trượt tuyết ở Nagano.
救う
すくう
Động từ nhóm 1 · tha động từ
cứu, cứu giúp, cứu vớt (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
医師は危険な状態だった患者の命を救った。
Bác sĩ đã cứu sống bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch.
優れる
すぐれる
Động từ nhóm 2 · tự động từ
xuất sắc, giỏi, ưu tú (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
彼は語学力だけでなく、リーダーシップにも優れている。
Anh ấy không chỉ giỏi ngoại ngữ mà năng lực lãnh đạo cũng rất xuất sắc.
スケート
スケート
Danh từ · する
môn trượt băng, giày trượt băng
Ví dụ & cách dùng
冬になると近くの公園の池でスケートができる。
Cứ đến mùa đông là có thể trượt băng ở hồ nước công viên gần nhà.
少しも
すこしも
Phó từ
một chút cũng không (đi với phủ định)
Ví dụ & cách dùng
薬を飲んだが、頭痛は少しも良くならない。
Tôi đã uống thuốc rồi nhưng cơn đau đầu chẳng đỡ chút nào.
過ごす
すごす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
trải qua, dành thời gian (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
休日は家で本を読んだりしてのんびり過ごします。
Ngày nghỉ tôi thường dành thời gian thong thả ở nhà đọc sách.
筋
すじ
Danh từ
cốt truyện; gân (thịt, lá); mạch lạc, logic
Ví dụ & cách dùng
この小説は筋の展開が早くて最後まで飽きない。
Cuốn tiểu thuyết này có diễn biến cốt truyện nhanh nên đọc đến cuối không chán.
勧める
すすめる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
khuyên bảo, gợi ý, mời mọc (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
体調が悪そうだったので、早めの帰宅を勧めた。
Thấy bạn có vẻ không khỏe nên tôi đã khuyên về nhà sớm.
進める
すすめる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
thúc đẩy, tiến hành, làm cho tiến lên (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
チーム全員で協力しながら計画を進めている。
Cả nhóm đang vừa hợp tác vừa thúc đẩy tiến độ kế hoạch.
スター
スター
Danh từ
ngôi sao, người nổi tiếng
Ví dụ & cách dùng
彼は子どもの頃から映画スターに憧れていた。
Từ nhỏ anh ấy đã luôn ngưỡng mộ các ngôi sao điện ảnh.
スタイル
スタイル
Danh từ
vóc dáng; phong cách, kiểu dáng
Ví dụ & cách dùng
彼女は運動を続けているので、とてもスタイルがいい。
Nhờ duy trì tập thể dục mà cô ấy có vóc dáng rất đẹp.
スタンド
スタンド
Danh từ
đèn bàn; khán đài; quầy hàng
Ví dụ & cách dùng
暗くなってきたので机の電気スタンドをつけた。
Trời bắt đầu tối nên tôi bật đèn bàn học lên.
頭痛
ずつう
Danh từ
chứng đau đầu
Ví dụ & cách dùng
今朝からひどい頭痛がするので薬を飲んだ。
Từ sáng nay tôi bị đau đầu dữ dội nên đã uống thuốc.
ずっと
ずっと
Phó từ
suốt, liên tục; hơn hẳn (so sánh)
Ví dụ & cách dùng
電車より新幹線で行く方がずっと早いです。
Đi bằng Shinkansen nhanh hơn tàu điện thường rất nhiều.
すてき
すてき
Tính từ な
tuyệt vời, đẹp đẽ, đáng yêu (tính từ đuôi な)
Ví dụ & cách dùng
誕生日に友人からすてきなプレゼントをもらった。
Vào ngày sinh nhật, tôi đã nhận được một món quà tuyệt vời từ bạn bè.
既に
すでに
Phó từ
đã, rồi (văn viết, trang trọng hơn もう)
Ví dụ & cách dùng
駅に着いた時には、乗る予定の電車はすでに出発していた。
Khi tôi đến ga thì chuyến tàu dự định đi đã xuất phát mất rồi.
すなわち
すなわち
Liên từ
nói cách khác, tức là
Ví dụ & cách dùng
議長の賛成、すなわち全員の一致で法案が通った。
Sự đồng ý của chủ tọa, tức là sự nhất trí của toàn bộ thành viên, đã giúp dự luật được thông qua.
スピーチ
スピーチ
Danh từ
bài diễn văn, bài phát biểu
Ví dụ & cách dùng
友人の結婚式でスピーチを頼まれて緊張している。
Tôi đang rất hồi hộp vì được nhờ phát biểu trong đám cưới bạn.
全て
すべて
Phó từ
tất cả, toàn bộ
Ví dụ & cách dùng
旅行の準備はすべて終わったので、明日出発します。
Mọi sự chuẩn bị cho chuyến du lịch đã xong hết nên ngày mai tôi sẽ lên đường.
済ませる
すませる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
hoàn thành, giải quyết xong (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
忙しいので、昼ご飯をサンドイッチだけで済ませた。
Vì bận rộn nên tôi giải quyết bữa trưa chỉ bằng một chiếc bánh mì kẹp.
Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.