N3 · Bài 31: 相続 – 対
Bài 31/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục相続
そうぞく
Danh từ · する · tha động từ
kế thừa, thừa kế (tài sản, gia nghiệp) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
父の会社を長男が相続することになった。
Người con trai cả đã được quyết định sẽ thừa kế công ty của bố.
装置
そうち
Danh từ · する · tha động từ
thiết bị, trang thiết bị, lắp đặt thiết bị
Ví dụ & cách dùng
工場に最新の安全装置を取り付けた。
Chúng tôi đã lắp đặt thiết bị an toàn mới nhất trong nhà máy.
相当
そうとう
Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の
khá là, tương đối; tương đương với
Ví dụ & cách dùng
この試験に合格するには相当な努力が必要だ。
Để đỗ kỳ thi này cần phải nỗ lực rất nhiều.
速度
そくど
Danh từ
tốc độ, vận tốc
Ví dụ & cách dùng
カーブの手前で車の速度を落としてください。
Xin vui lòng giảm tốc độ xe trước khúc cua.
底
そこ
Danh từ
đáy (hộp, biển, sông); đế (giày)
Ví dụ & cách dùng
このかばんは底が広くて物がたくさん入る。
Chiếc túi này đáy rộng nên đựng được rất nhiều đồ.
そこで
そこで
Liên từ
do đó, vì vậy, thế là (dùng chuyển ý, đưa ra hành động tiếp nối)
Ví dụ & cách dùng
雨が降ってきた。そこで、近くのカフェに入った。
Trời bắt đầu đổ mưa. Vì thế tôi đã ghé vào một quán cà phê gần đó.
組織
そしき
Danh từ · する · tha động từ · tự động từ
tổ chức, cơ cấu; mô (sinh học)
Ví dụ & cách dùng
新しいプロジェクトのために組織を見直した。
Chúng tôi đã xem xét lại cơ cấu tổ chức để phục vụ dự án mới.
そして
そして
Liên từ
và, rồi thì (nối hai câu hoặc hai mệnh đề)
Ví dụ & cách dùng
彼は優しく、そしてとても責任感が強い人だ。
Anh ấy là một người dịu dàng và có tinh thần trách nhiệm rất cao.
注ぐ
そそぐ
Động từ nhóm 1 · tha động từ
rót (nước), dồn (tâm huyết, sức lực) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
彼は全力を注いでその作品を完成させた。
Anh ấy đã dồn toàn bộ sức lực để hoàn thành tác phẩm đó.
育つ
そだつ
Động từ nhóm 1 · tự động từ
lớn lên, phát triển (người, động thực vật) (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
緑豊かな自然の中で子供たちが元気に育っている。
Lũ trẻ đang lớn lên khỏe mạnh giữa thiên nhiên xanh tươi.
そっくり
そっくり
Phó từ
giống hệt; toàn bộ, nguyên vẹn
Ví dụ & cách dùng
妹は声も話し方も母親にそっくりだ。
Em gái tôi giống hệt mẹ từ giọng nói cho đến cách nói chuyện.
そっと
そっと
Phó từ
nhẹ nhàng, khẽ khàng, lén lút
Ví dụ & cách dùng
赤ちゃんを起こさないようにそっと部屋を出た。
Tôi đã khẽ khàng rời khỏi phòng để không đánh thức em bé.
袖
そで
Danh từ
tay áo, ống tay áo
Ví dụ & cách dùng
料理をする前にシャツの袖をまくった。
Tôi đã xắn tay áo sơ mi lên trước khi nấu ăn.
備える
そなえる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
chuẩn bị, trang bị, phòng bị (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
大雨による災害に備えて避難訓練を行った。
Chúng tôi đã diễn tập sơ tán để phòng bị thiên tai do mưa lớn.
そのうち
そのうち
Phó từ · Cụm từ
sớm muộn gì, chẳng mấy chốc, một ngày nào đó
Ví dụ & cách dùng
今は無理でも、そのうちわかるようになるよ。
Bây giờ chưa thể nhưng sớm muộn gì bạn cũng sẽ hiểu thôi.
そのまま
そのまま
Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ · Danh từ
cứ để nguyên như vậy, y như cũ
Ví dụ & cách dùng
使った道具は片付けず、そのままにしておいて。
Dụng cụ đã dùng đừng dọn, cứ để nguyên như vậy nhé.
ソファー
ソファー
Danh từ
ghế sô pha
Ví dụ & cách dùng
リビングのソファーに座ってテレビを見る。
Tôi ngồi trên ghế sô pha ở phòng khách xem tivi.
粗末
そまつ
Tính từ な · Danh từ
đơn sơ, đạm bạc; qua loa, coi thường, lãng phí
Ví dụ & cách dùng
食べ物を粗末にしてはいけません。
Không được lãng phí đồ ăn đâu đấy.
それぞれ
それぞれ
Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ · Danh từ
mỗi, từng, lần lượt từng người/vật
Ví dụ & cách dùng
会議では出席者がそれぞれの意見を述べた。
Tại cuộc họp, những người tham dự đã trình bày ý kiến của riêng mình.
それでも
それでも
Liên từ
dù vậy, mặc dù thế, tuy nhiên
Ví dụ & cách dùng
薬を飲んだ。それでも頭痛が治まらない。
Tôi đã uống thuốc rồi. Dù vậy cơn đau đầu vẫn không thuyên giảm.
それと
それと
Liên từ
và, thêm nữa là (dùng để bổ sung thêm thông tin)
Ví dụ & cách dùng
コーヒーを一つ、それとチーズケーキをください。
Cho tôi một cà phê, và thêm một bánh phô mai nữa nhé.
それとも
それとも
Liên từ
hoặc là, hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)
Ví dụ & cách dùng
今夜は外食にしますか、それとも家で作りますか。
Tối nay mình đi ăn ngoài hay là nấu cơm ở nhà đây?
損
そん
Danh từ · する · tự động từ · Tính từ な
lỗ, tổn thất, thiệt thòi
Ví dụ & cách dùng
安物を買ってすぐに壊れたら、かえって損だ。
Mua đồ rẻ mà hỏng ngay thì chỉ tổ thiệt thân.
損害
そんがい
Danh từ · する · tha động từ
thiệt hại, tổn thất (về tài sản, vật chất)
Ví dụ & cách dùng
先日の台風で農作物が大きな損害を受けた。
Vụ mùa vừa qua đã phải chịu tổn thất nặng nề do cơn bão.
尊敬
そんけい
Danh từ · する · tha động từ
kính trọng, tôn kính
Ví dụ & cách dùng
彼は誰からも尊敬されている素晴らしい先生だ。
Thầy ấy là một người thầy tuyệt vời được tất cả mọi người kính trọng.
存在
そんざい
Danh từ · する · tự động từ
tồn tại, sự tồn tại (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
宇宙には未知の生物が存在するかもしれない。
Có thể sinh vật chưa được biết đến đang tồn tại ngoài vũ trụ.
尊重
そんちょう
Danh từ · する · tha động từ
tôn trọng (ý kiến, quyền lợi)
Ví dụ & cách dùng
相手の立場を尊重して話し合うことが大切だ。
Việc tôn trọng lập trường của đối phương khi thảo luận là rất quan trọng.
他
た
Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ · Danh từ
khác, ngoài ra (người khác, nơi khác, vật khác)
Ví dụ & cách dùng
この問題については、また他の機会に話しましょう。
Về vấn đề này, chúng ta hãy thảo luận vào một dịp khác nhé.
田
た
Danh từ
ruộng lúa, đồng lúa
Ví dụ & cách dùng
春になると、田に水を引いて田植えを始める。
Cứ đến mùa xuân, người ta lại dẫn nước vào ruộng và bắt đầu cấy lúa.
対
たい
Danh từ
tỉ số (đối kháng), đấu với, đối đầu
Ví dụ & cách dùng
サッカーの試合は3対1で我がチームが勝った。
Trận đấu bóng đá đã kết thúc với tỉ số 3-1 nghiêng về đội chúng tôi.
Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.