Danh sách bài học
N3 · Từ vựng

N3 · Bài 36: 塵 – 釣

Bài 36/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 塵

    ちり

    Danh từ

    bụi, rác vụn (thường viết kana: ちり)

    Ví dụ & cách dùng

    机の上のちりをきれいに払った。

    Tôi đã phủi sạch bụi trên bàn.

  2. 遂に

    ついに

    Phó từ

    cuối cùng, rốt cuộc (sau một quá trình dài, kết quả cả tốt lẫn xấu)

    Ví dụ & cách dùng

    長い研究の末に、ついに新薬を開発した。

    Sau thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng đã phát triển được thuốc mới.

  3. 通過

    つうか

    Danh từ · する · tự động từ

    đi qua, thông qua (kỳ thi, địa điểm, luật)

    Ví dụ & cách dùng

    台風がこの地域を通過していった。

    Cơn bão đã đi qua khu vực này.

  4. 通学

    つうがく

    Danh từ · する · tự động từ

    đi học (quá trình đi lại từ nhà đến trường)

    Ví dụ & cách dùng

    毎朝、電車で高校へ通学しています。

    Mỗi sáng tôi đều đi học cấp ba bằng tàu điện.

  5. 通行

    つうこう

    Danh từ · する · tự động từ

    sự đi lại, lưu thông (người, xe cộ trên đường)

    Ví dụ & cách dùng

    工事のため、この道路は通行止めです。

    Vì đang thi công nên con đường này cấm lưu thông.

  6. 通じる

    つうじる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    thông (đường); hiểu nhau, truyền đạt được ý; am hiểu

    Ví dụ & cách dùng

    身ぶり手ぶりで、何とか気持ちが通じた。

    Nhờ cử chỉ điệu bộ mà tâm ý của tôi bằng cách nào đó đã được hiểu.

  7. 通信

    つうしん

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    thông tin liên lạc, truyền thông

    Ví dụ & cách dùng

    山の中では通信が途切れることがある。

    Ở trong núi thỉnh thoảng tín hiệu liên lạc bị ngắt quãng.

  8. 捕まる

    つかまる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    bị bắt; bám vào (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    犯人は昨日の夜、警察に捕まりました。

    Thủ phạm đã bị cảnh sát bắt vào tối qua.

  9. 掴む

    つかむ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    nắm, tóm lấy (tay, cơ hội, ý chính) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は努力して成功のチャンスを掴んだ。

    Anh ấy đã nỗ lực và nắm bắt được cơ hội thành công.

  10. 疲れ

    つかれ

    Danh từ

    sự mệt mỏi, mệt nhọc (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    お風呂に入って一日の疲れをとる。

    Tôi ngâm bồn tắm để xua tan đi sự mệt mỏi của cả ngày.

  11. 付き合い

    つきあい

    Danh từ

    mối quan hệ giao tiếp, xã giao, qua lại

    Ví dụ & cách dùng

    近所の人と良い付き合いを続けている。

    Tôi duy trì mối quan hệ tốt đẹp với hàng xóm.

  12. 次々

    つぎつぎ

    Phó từ · Danh từ

    liên tiếp, lần lượt từng cái một

    Ví dụ & cách dùng

    新しい店が次々にオープンしている。

    Các cửa hàng mới đang lần lượt mở cửa.

  13. 就く

    つく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    đảm nhiệm (chức vụ), bắt đầu (công việc); đi vào (giấc ngủ)

    Ví dụ & cách dùng

    大学を卒業して、教師の職に就いた。

    Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã nhận công việc làm giáo viên.

  14. 付ける

    つける

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    gắn, dán, đính kèm, bật (đèn) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    手紙に切手を貼って、名前を付けた。

    Tôi dán tem vào bức thư và đính kèm tên.

  15. 土

    つち

    Danh từ

    đất cát, thổ nhưỡng

    Ví dụ & cách dùng

    植木鉢に新しい土を入れて花を植えた。

    Tôi cho đất mới vào chậu và trồng hoa.

  16. 続き

    つづき

    Danh từ

    phần tiếp theo, đoạn tiếp theo

    Ví dụ & cách dùng

    この小説の続きが早く読みたい。

    Tôi muốn nhanh chóng đọc phần tiếp theo của cuốn tiểu thuyết này.

  17. 包み

    つつみ

    Danh từ

    bọc, gói đồ (quà, bưu phẩm)

    Ví dụ & cách dùng

    きれいな紙で包みを作ってもらった。

    Tôi đã nhờ gói lại bằng giấy gói thật đẹp.

  18. 勤め

    つとめ

    Danh từ

    công việc, sự làm việc tại công ty/nơi làm

    Ví dụ & cách dùng

    父は長い勤めを終えて定年退職した。

    Bố tôi đã hoàn thành chuỗi ngày làm việc dài và nghỉ hưu.

  19. 務め

    つとめ

    Danh từ

    nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm

    Ví dụ & cách dùng

    親としての務めをしっかり果たす。

    Tôi sẽ hoàn thành trọn vẹn bổn phận của một người làm cha mẹ.

  20. 繋ぐ

    つなぐ

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    kết nối, nối lại, nắm (tay) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    子どもと手をつないで道を渡った。

    Tôi nắm tay con băng qua đường.

  21. 常に

    つねに

    Phó từ

    luôn luôn, thường xuyên (văn phong trang trọng hơn いつも)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は常に笑顔で人に接している。

    Anh ấy luôn tiếp xúc với mọi người bằng nụ cười.

  22. 角

    つの

    Danh từ

    sừng (động vật như hươu, bò)

    Ví dụ & cách dùng

    立派な角を持った鹿が森に現れた。

    Một con hươu với cặp sừng tuyệt đẹp đã xuất hiện trong rừng.

  23. 翼

    つばさ

    Danh từ

    cánh (chim, máy bay)

    Ví dụ & cách dùng

    鳥が大きな翼を広げて空へ飛び立った。

    Con chim dang rộng đôi cánh lớn rồi bay vút lên bầu trời.

  24. つまり

    つまり

    Phó từ

    nói cách khác, tóm lại là

    Ví dụ & cách dùng

    彼は私の母の弟、つまり叔父です。

    Anh ấy là em trai của mẹ tôi, nói cách khác là chú tôi.

  25. 罪

    つみ

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    tội lỗi, tội ác

    Ví dụ & cách dùng

    悪いことをして重い罪に問われた。

    Anh ta làm điều xấu và bị truy cứu tội danh nặng.

  26. 詰める

    つめる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    nhồi, nhét vào; rút ngắn (khoảng cách) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    スーツケースに服をたくさん詰めた。

    Tôi đã nhét rất nhiều quần áo vào vali.

  27. 積もる

    つもる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    chất đống, tích tụ lại (tuyết, bụi, stress) (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    夜の間に庭に雪がたくさん積もった。

    Trong đêm, tuyết đã rơi và tích tụ lại rất nhiều ngoài sân.

  28. 梅雨

    つゆ

    Danh từ

    mùa mưa (ở Nhật, khoảng tháng 6-7)

    Ví dụ & cách dùng

    梅雨に入ると、毎日雨が続きます。

    Khi bước vào mùa mưa, ngày nào trời cũng mưa liên tục.

  29. 辛い

    つらい

    Tính từ い

    đau khổ, gian nan, cay đắng (về mặt tinh thần/thể chất)

    Ví dụ & cách dùng

    別れるのはとても辛かった。

    Việc chia tay lúc đó thật là đau khổ.

  30. 釣

    つり

    Danh từ

    việc câu cá (thường viết là 釣り)

    Ví dụ & cách dùng

    休日は川へ釣りに行くのが楽しみです。

    Niềm vui ngày nghỉ của tôi là đi câu cá ở sông.

Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.

N3 · Bài 36: 塵 – 釣 - Từ vựng JLPT N3