Danh sách bài học
N3 · Từ vựng

N3 · Bài 38: 電子 – 独身

Bài 38/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 電子

    でんし

    Danh từ

    điện tử (hạt electron hoặc công nghệ điện tử như 電子マネー, 電子レンジ)

    Ví dụ & cách dùng

    最近は電子マネーで支払う人が増えている。

    Gần đây số người thanh toán bằng tiền điện tử đang tăng lên.

  2. テント

    テント

    Danh từ

    lều, bạt (dùng khi cắm trại)

    Ví dụ & cách dùng

    キャンプ場で友達と一緒にテントを張った。

    Tôi đã dựng lều cùng bạn bè ở khu cắm trại.

  3. 伝統

    でんとう

    Danh từ

    truyền thống

    Ví dụ & cách dùng

    日本の古い伝統を大切に守っていきたい。

    Tôi muốn gìn giữ cẩn thận những truyền thống lâu đời của Nhật Bản.

  4. 天然

    てんねん

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    thiên nhiên, tự nhiên (trái với nhân tạo)

    Ví dụ & cách dùng

    この水は天然のわき水なのでおいしい。

    Nước này là nước suối tự nhiên nên rất ngon.

  5. 問い

    とい

    Danh từ

    câu hỏi, thắc mắc, câu hỏi thi

    Ví dụ & cách dùng

    先生の問いに対して、誰も答えられなかった。

    Không ai trả lời được câu hỏi của thầy giáo.

  6. 党

    とう

    Hậu tố · Danh từ

    đảng (chính trị); nhóm người có cùng sở thích (hậu tố)

    Ví dụ & cách dùng

    来週の選挙でどの党に投票するか悩んでいる。

    Tôi đang phân vân không biết nên bỏ phiếu cho đảng nào trong cuộc bầu cử tuần tới.

  7. 塔

    とう

    Hậu tố · Danh từ

    tháp, ngọn tháp, chùa tháp

    Ví dụ & cách dùng

    公園の真ん中に高い時計の塔が立っている。

    Ở giữa công viên có một ngọn tháp đồng hồ cao sừng sững.

  8. 答案

    とうあん

    Danh từ

    bài làm, bài thi (giấy đã làm câu trả lời)

    Ví dụ & cách dùng

    試験終了の合図とともに答案を提出した。

    Tôi đã nộp bài thi cùng lúc có hiệu lệnh kết thúc giờ thi.

  9. 同一

    どういつ

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の

    cùng một, giống nhau, đồng nhất

    Ví dụ & cách dùng

    二人の意見は同一のものとは言えない。

    Không thể nói ý kiến của hai người là giống hệt nhau được.

  10. どうか

    どうか

    Danh từ

    đồng xu bằng đồng, tiền đồng (tiền xu)

    Ví dụ & cách dùng

    博物館で古い時代の銅貨を見学した。

    Tôi đã tham quan và xem những đồng xu đồng thời xưa tại viện bảo tàng.

  11. 当時

    とうじ

    Phó từ · Danh từ

    thời đó, khi ấy, hồi đó

    Ví dụ & cách dùng

    父の若い当時の写真は白黒だった。

    Bức ảnh hồi bố còn trẻ là ảnh đen trắng.

  12. 動詞

    どうし

    Danh từ

    động từ (từ loại trong ngữ pháp)

    Ví dụ & cách dùng

    日本語の動詞は三つのグループに分かれます。

    Động từ tiếng Nhật được chia thành ba nhóm.

  13. 同時

    どうじ

    Từ bổ nghĩa danh từ

    cùng lúc, đồng thời

    Ví dụ & cách dùng

    二つの仕事を同時に進めるのは難しい。

    Thực hiện đồng thời hai công việc thật là khó.

  14. どうしても

    どうしても

    Phó từ · Cụm từ

    dù thế nào cũng, nhất định (đi với khẳng định); không thể nào dù cố đến đâu (đi với phủ định)

    Ví dụ & cách dùng

    どうしてもこの大学に入学したいです。

    Dù thế nào đi nữa tôi cũng muốn đỗ vào trường đại học này.

  15. 到着

    とうちゃく

    Danh từ · する · tự động từ

    đến nơi, cập bến (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    飛行機は予定より三十分遅れて到着した。

    Máy bay đã đến nơi muộn 30 phút so với dự kiến.

  16. 道徳

    どうとく

    Danh từ

    đạo đức

    Ví dụ & cách dùng

    学校で社会のルールや道徳について学んだ。

    Tôi đã học về quy tắc xã hội và đạo đức ở trường.

  17. 投票

    とうひょう

    Danh từ · する · tự động từ

    bỏ phiếu, bầu cử (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    国民には選挙で投票する権利がある。

    Người dân có quyền bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử.

  18. 同様

    どうよう

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Hậu tố · Danh từ

    giống như, tương tự như

    Ví dụ & cách dùng

    去年と同様に、今年もイベントを開催する。

    Tương tự như năm ngoái, năm nay chúng tôi cũng tổ chức sự kiện.

  19. 同僚

    どうりょう

    Danh từ

    đồng nghiệp

    Ví dụ & cách dùng

    仕事の後に会社の同僚と食事に行った。

    Sau giờ làm, tôi đã đi ăn cùng với đồng nghiệp trong công ty.

  20. 道路

    どうろ

    Danh từ

    đường sá, đường đi

    Ví dụ & cách dùng

    工事のため、この道路は通行止めになっている。

    Do công trường thi công nên đoạn đường này đang bị cấm lưu thông.

  21. 通す

    とおす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    cho qua, xuyên qua, làm suốt/giữ suốt (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    針に糸を通すのはなかなか難しい。

    Xỏ chỉ qua kim thật sự khá khó.

  22. 通り

    とおり

    Danh từ

    con đường, phố; đúng theo/như là (~とおり)

    Ví dụ & cách dùng

    この通りにはおしゃれなカフェが多い。

    Con phố này có rất nhiều quán cà phê phong cách.

  23. 通り過ぎる

    とおりすぎる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    đi ngang qua, đi qua mất (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    急行電車が駅を猛スピードで通り過ぎた。

    Tàu tốc hành đã chạy vụt qua ga với tốc độ cực nhanh.

  24. 都会

    とかい

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    thành phố, đô thị (trái với nông thôn 田舎)

    Ví dụ & cách dùng

    都会での生活は便利だが、家賃が高い。

    Cuộc sống ở đô thị tuy tiện lợi nhưng giá thuê nhà lại đắt.

  25. 時

    とき

    Danh từ

    thời gian, thời điểm, lúc, khi

    Ví dụ & cách dùng

    学生の時は毎日図書館に通っていた。

    Hồi còn là học sinh, ngày nào tôi cũng đến thư viện.

  26. 解く

    とく

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    giải quyết, giải đáp (bài toán); cởi, tháo (dây, nút) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    難しい数学の問題を自力で解いた。

    Tôi đã tự mình giải được bài toán khó.

  27. 毒

    どく

    Danh từ

    chất độc, thuốc độc; điều có hại

    Ví dụ & cách dùng

    このきのこには強い毒があるから食べてはいけない。

    Nấm này có độc tố rất mạnh nên tuyệt đối không được ăn.

  28. 得意

    とくい

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    giỏi, sở trường, tâm đắc; khách hàng quen (得意先)

    Ví dụ & cách dùng

    私の得意な料理はカレーライスです。

    Món tủ của tôi là món cơm cà ri.

  29. 読書

    どくしょ

    Danh từ · する · tự động từ

    đọc sách (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    休日は家で静かに読書をして過ごす。

    Ngày nghỉ tôi thường ở nhà yên tĩnh đọc sách.

  30. 独身

    どくしん

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    độc thân (chưa kết hôn)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は独身で、アパートに一人で暮らしている。

    Anh ấy còn độc thân và đang sống một mình trong căn hộ.

Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.