Danh sách bài học
N3 · Từ vựng

N3 · Bài 39: 特徴 – トランプ

Bài 39/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 特徴

    とくちょう

    Danh từ

    đặc trưng, điểm nổi bật

    Ví dụ & cách dùng

    彼の声には一度聞いたら忘れない特徴がある。

    Giọng của anh ấy có đặc trưng nghe một lần là không thể quên.

  2. 独特

    どくとく

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    độc đáo, riêng biệt, đặc thù

    Ví dụ & cách dùng

    この地方には独特の食文化が残っている。

    Vùng này vẫn còn lưu giữ nét văn hóa ẩm thực độc đáo.

  3. 独立

    どくりつ

    Danh từ · する · tự động từ

    độc lập, tự lập (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    大学を卒業して、両親から独立して暮らす。

    Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi sống tự lập tách khỏi bố mẹ.

  4. 解ける

    とける

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    tuột ra, cởi ra, được giải tỏa/giải quyết (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    歩いているうちに靴のひもが解けてしまった。

    Dây giày đã bị tuột ra trong lúc tôi đang đi bộ.

  5. どこか

    どこか

    Phó từ · Danh từ

    đâu đó, một nơi nào đó

    Ví dụ & cách dùng

    休日はどこか静かな場所でゆっくり読書したい。

    Ngày nghỉ tôi muốn thong thả đọc sách ở một nơi nào đó yên tĩnh.

  6. ところが

    ところが

    Liên từ

    thế nhưng, nhưng mà (chỉ kết quả bất ngờ trái dự đoán)

    Ví dụ & cách dùng

    薬を飲んだ。ところが、熱は下がらなかった。

    Tôi đã uống thuốc rồi. Thế nhưng sốt vẫn không hạ.

  7. ところで

    ところで

    Liên từ · Trợ từ

    nhân tiện, tiện thể, mà này (chuyển chủ đề)

    Ví dụ & cách dùng

    もうすぐ春ですね。ところで、旅行の計画はどうですか。

    Sắp sang xuân rồi nhỉ. Nhân tiện thì kế hoạch du lịch sao rồi?

  8. 登山

    とざん

    Danh từ · する · tự động từ

    leo núi (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    週末は天気が良かったので、友人と登山を楽しんだ。

    Cuối tuần thời tiết đẹp nên tôi đã cùng bạn bè tận hưởng việc leo núi.

  9. 都市

    とし

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    đô thị, thành phố lớn

    Ví dụ & cách dùng

    多くの若者が仕事を求めて大都市へ集まる。

    Nhiều người trẻ tập trung về các đô thị lớn để tìm việc làm.

  10. 年月

    としつき

    Danh từ

    năm tháng, thời gian dài

    Ví dụ & cách dùng

    長い年月をかけて、この橋は完成した。

    Cây cầu này đã hoàn thành sau khi trải qua nhiều năm tháng dài.

  11. 図書

    としょ

    Danh từ

    sách vở, sách báo tài liệu

    Ví dụ & cách dùng

    学校の図書室で必要な図書を探した。

    Tôi đã tìm cuốn sách cần thiết trong phòng đọc của trường.

  12. 年寄

    としより

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    người già, người cao tuổi

    Ví dụ & cách dùng

    電車の中で年寄りに席を譲りました。

    Tôi đã nhường ghế cho người già trên tàu điện.

  13. 閉じる

    とじる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ · tự động từ

    nhắm (mắt), gấp/đóng (sách, nắp), khép lại (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    静かに目を閉じて、音楽に耳を傾けた。

    Tôi khẽ nhắm mắt lại và lắng nghe âm nhạc.

  14. 途端

    とたん

    Phó từ · Danh từ

    vừa mới, ngay khi (thường đi với mẫu ~た途端)

    Ví dụ & cách dùng

    ドアを開けた途端に、冷たい風が入ってきた。

    Vừa mới mở cửa ra thì một luồng gió lạnh ùa vào.

  15. 土地

    とち

    Danh từ

    đất đai, vùng đất, khu đất

    Ví dụ & cách dùng

    将来は静かな土地に小さな家を建てたい。

    Tương lai tôi muốn xây một ngôi nhà nhỏ trên mảnh đất yên bình.

  16. 突然

    とつぜん

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ

    đột nhiên, bất ngờ

    Ví dụ & cách dùng

    空が暗くなり、突然雨が降り始めた。

    Trời tối sầm lại rồi đột nhiên mưa bắt đầu rơi.

  17. トップ

    トップ

    Danh từ

    đứng đầu, vị trí cao nhất, top

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は試験で学年トップの成績を取った。

    Cô ấy đã đạt thành tích đứng đầu khối trong kỳ thi.

  18. 届く

    とどく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    tới nơi, được chuyển đến, với tới (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    実家の母から美味しい果物が届いた。

    Trái cây thơm ngon từ mẹ ở quê đã được gửi tới.

  19. とにかく

    とにかく

    Phó từ

    dù sao thì, trước hết cứ

    Ví dụ & cách dùng

    難しいことは後にして、とにかくやってみよう。

    Chuyện khó khăn cứ để sau, dù sao thì hãy làm thử trước đã.

  20. 飛ばす

    とばす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    làm bay, phóng nhanh, bỏ qua (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    時間がないので、簡単な質問は飛ばして進めます。

    Vì không có thời gian nên tôi sẽ bỏ qua các câu hỏi đơn giản để tiếp tục.

  21. 飛び出す

    とびだす

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    phi ra, lao ra, nhảy vọt ra (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    猫が急に道へ飛び出してきたので驚いた。

    Tôi đã giật mình vì con mèo bất ngờ lao ra đường.

  22. 留める

    とめる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    kẹp lại, ghim lại, đọng lại (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    書類の端をクリップで留めて提出した。

    Tôi ghim mép tập tài liệu lại rồi nộp.

  23. 友

    とも

    Danh từ

    bạn bè, bạn đồng hành (cách nói văn học)

    Ví dụ & cách dùng

    学生時代の友と久しぶりにお酒を飲んだ。

    Tôi đã uống rượu cùng người bạn thời học sinh sau một thời gian dài.

  24. 共に

    ともに

    Phó từ

    cùng nhau, cùng với, đồng thời

    Ví dụ & cách dùng

    困難を乗り越えて、友と共に成長していきたい。

    Tôi muốn vượt qua khó khăn và cùng trưởng thành với bạn bè.

  25. 土曜

    どよう

    Danh từ

    thứ Bảy (viết tắt của 土曜日)

    Ví dụ & cách dùng

    次の土曜は久しぶりに家族で出かけます。

    Thứ Bảy tới tôi sẽ đi ra ngoài cùng gia đình sau thời gian dài.

  26. 虎

    とら

    Danh từ

    con hổ

    Ví dụ & cách dùng

    動物園で大きな虎が昼寝をしていた。

    Con hổ to lớn đang ngủ trưa ở sở thú.

  27. ドライブ

    ドライブ

    Danh từ

    lái xe đi chơi, chuyến đi dạo bằng ô tô

    Ví dụ & cách dùng

    天気のいい日に海岸までドライブに行った。

    Vào ngày đẹp trời, chúng tôi đã lái xe đi dạo ra bờ biển.

  28. トラック

    トラック

    Danh từ

    xe tải; đường chạy (thể thao)

    Ví dụ & cách dùng

    荷物を運ぶトラックが工場の前に止まっている。

    Chiếc xe tải chở hàng đang đỗ ở trước nhà máy.

  29. ドラマ

    ドラマ

    Danh từ

    phim truyền hình, kịch

    Ví dụ & cách dùng

    毎週楽しみに見ているドラマが今夜最終回を迎える。

    Bộ phim truyền hình tôi đón xem mỗi tuần tối nay sẽ chiếu tập cuối.

  30. トランプ

    トランプ

    Danh từ

    bộ bài Tây, trò chơi bài

    Ví dụ & cách dùng

    家族みんなで夜遅くまでトランプをして遊んだ。

    Cả nhà cùng nhau chơi bài Tây đến tận khuya.

Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.

N3 · Bài 39: 特徴 – トランプ - Từ vựng JLPT N3